

đ ịa
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nga Lợn
FREE Resource
8 Slides • 0 Questions
1
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - MÔN ĐỊA KHỐI 12 – NH: 2022-2023
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
A. Quốc lộ 26.
B. Quốc lộ 9.
C. Đường 14C.
D. Đường Hồ Chí Minh.
Câu 2: Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
A. Hà Nội – Thái Nguyên.
B. Hà Nội – Tp. Hồ Chí Minh.
C. Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy.
D. Hà Nội – Lào Cai.
Câu 3: Ngành giao thông vận tải còn non trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
A. đường ô tô.
B. đường sắt
C. đường hàng không.D. đường biển.
Câu 4: Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
A. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
B. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
C. Có các dòng biển chạy ven bờ.
D. Nằm gần đường hàng hải quốc tế.
Câu 5: Loại hình giao thông vận tải nào chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
A. Đường sắt.
B. Đường ôtô.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
B. mạng lưới phân bố rộng khắp và hợp lý.
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
D. đạt chuẩn quốc tế, lao động trình độ cao.
Câu 7: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
A. Mạng điện thoại nội hạt.
B. Mạng điện thoại đường dài.
C. Mạng Fax.
D. Mạng truyền dẫn Viba.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?
A. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.B. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
C. Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng hơn.
D. Cả nước hình thành thị trường thống nhất.
Câu 9: Chuyển biến cơ bản của hoạt động ngoại thương về mặt giá trị xuất khẩu là
A. thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.
B. có nhiều bạn hàng lớn như: Nhật Bản, Trung Quốc.
C. tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.
D. có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
Câu 10: Tài nguyên du lịch tự nhiên gồm:
A. địa hình, khí hậu, di tích.
B. khí hậu, nước, địa hình.
C. nước, địa hình, lễ hội.
D. khí hậu, di tích, lễ hội.
Câu 11: Ý nào dưới đây không đúngvới Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.
B. Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.
C. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.
D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.
Câu 12: Cây công nghiệp chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cà phê.
B. chè.
C. đậu tương.
D. thuốc lá.
Câu 13: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là
A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
B. Mộc Châu (Sơn La).
C. Đồng Văn (Hà Giang).
D. Sa Pa (Lào Cai).
Câu 14: Vùng biển Quảng Ninh có thế mạnh nổi bật về
A. khai thác khoáng sản, du lịch, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
B. du lịch, giao thông vận tải, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
C. khai thác khoáng sản, giao thông, du lịch.
D. khai thác khoáng sản, giao thông, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
Câu 15: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khoáng sản phân bố rải rác
.
B. địa hình dốc, giao thông khó khăn.
C. khí hậu diễn biến thất thường.
D. đòi hỏi phương tiện hiện đại và chi phí cao.
Câu 16: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
A. hoa màu lương thực.
B. phụ phẩm thủy sản.
C. thức ăn công nghiệp.
D. đồng cỏ tự nhiên.
Câu 17: Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. sông Gâm.
B. sông Đà.
C. sông Chảy.
D. sông Lô.
Câu 18: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước phong phú.
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
D. Ít có thiên tai.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
2
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
D. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
Câu 20: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Đất nông nghiệp.
B. Đất ở.
C. Đất rừng.
D. Đất chuyên dùng.
Câu 21: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
A. nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.
B. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
C. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
D. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.
Câu 22: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.
B. tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.
C. tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
D. tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.
Câu 23: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở vùng Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng
A. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và thủy sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
Câu 24: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên
điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A. Nguyên liệu và thị trường.
B. Nguyên liệu và lao động.
C. Nguyên liệu và cơ sở vật chất.
D. Nguyên liệu và vốn đầu tư.
Câu 25: Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối với sự hình
thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần
A. tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng.
B. giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế du canh, du cư.
C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền.
D. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
Câu 26: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở các đồng bằng ven biển của Bắc
Trung Bộ là
A. lạc, mía, thuốc lá.B. đậu tương, đay, cói.
C. mía, bông, dâu tằm.
D. lạc, đậu tương, bông.
Câu 27: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. chăn nuôi đại gia súc.
B. cây công nghiệp hàng năm.
C. chăn nuôi gia cầm.
D. cây lương thực và nuôi lợn.
Câu 28: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
A. điều hòa nguồn nước.
B. hạn chế tác hại của lũ quét.
C. chống xói mòn, rửa trôi.
D. hạn chế di chuyển của cát.
Câu 29: Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển.
B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian.
D. Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển.
Câu 30: Khó khăn nào là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?
A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.
C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
D. Thị trường nhỏ và còn biến động.
Câu 31: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.
Câu 32: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
C. nằmliền kề với các ngư trường lớn.
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
Câu 33: Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?
A. Nha Trang.
B. Phan Thiết.
C. Quy Nhơn.
D. Phú Quốc.
Câu 34: Cảng biển nào sẽ trở thành cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta?
3
A. Đà Nẵng.
B. Vân Phong.
C. Cam Ranh.
D. Dung Quất.
Câu 35: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho du lịch biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát
triển quanh năm?
A. Có nhiều bãi biển đẹp nhất cả nước.
B. Có nhiều sân bay quốc tế .
C. Có nhiểu di sản văn hóa thế giới.
D. Khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt cao.
Câu 36: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là
A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
Câu 37: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là
A. làm tăng vai trò trung chuyển của vùng.
B. đẩy mạnh sự giao lưu với quốc tế.
C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
Câu 38: Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành
cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì sẽ góp phần
A. tạo ra thế mở cửa, giao lưu kinh tế - xã hội.
B. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động mới.
C. phân công lao động mới, giao lưu kinh tế.
D. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.
Câu 39: Tây Nguyên là vùng
A. có độ che phủ rừng rất thấp.
B. có một mùa đông lạnh.
C. giàu tài nguyên khoáng sản.
D. có trữ năng thủy điện khá lớn.
Câu 40: Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) là do
A. có đất đỏ badan thích hợp.
B. có các cao nguyên trên 1000m khí hậu mát mẻ.
C. có các cao nguyên rộng lớn.
D. có một mùa đông lạnh, nhiệt độ giảm thấp.
Câu 41: Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước?
A. Kon Tum.
B. Gia Lai.
C. Đăk Lăk.
D. Lâm Đồng.
Câu 42: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu
nào sau đây?
A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
Câu 43: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm.
B. mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao năng suất.
C. khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại.
D. tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề.
Câu 44: Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là
A. ngăn chặn nạn phá rừng.
B. khai thác rừng hợp lí, khoanh nuôi, trồng rừng mới.
C. đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.
D. đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
Câu 45: Ý nào không chính xác khi nói về vai trò của các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?
A. Cung cấp nước tưới trong mùa khô.
B. Được khai thác cho mục đích du lịch.
C. Có thể phát triển nuôi trồng thủy sản.
D. Giúp giữ được mực nước ngầm.
Câu 46: Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác.
B. Số dân vào loại trung bình so với các vùng khác.
C. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp.
D. Giá trị hàng xuất khẩu thấp nhất trong các vùng kinh tế.
Câu 47: Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về
A. trồng cây lương thực, thực phẩm.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm.
C. trồng cây công nghiệp hàng năm.
D. trồng cây ăn quả nhiệt đới.
Câu 48: Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?
A. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng.
B. Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng.
C. Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ.
D. Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng,… phát triển chậm.
Câu 49: Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng
cần quan tâm ở ĐNB là
4
A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.
B. phát triển thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, phát triển thủy lợi.
Câu 50: Trong tương lai, Đông Nam Bộ sẽ phát triển mạnh ngành công nghiệp
A. thủy điện.
B. lọc, hóa dầu.
C. khai thác dầu khí.
D. dịch vụ hàng hải.
Câu 51: Trong phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là
A. áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.
B. tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu.
C. nâng cao trình độ cho người lao động.
D. thay đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 52: Tác động của ngành công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế của Đông Nam Bộ là
A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng.B. tạo việc làm cho người lao động.
C. đảm bảo an ninh, quốc phòng.
D. đa dạng hoá các sản phẩm của vùng.
Câu 53: Ba nhóm đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm:
A. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất phù sa cổ.
B. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.
C. Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất đá vôi.
D. Đất phù sa ngọt, đất phù sa cổ, đất mặn.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng với đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Diện tích 1,2 triệu ha.
B. Màu mỡ nhất.
C. Phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu.
D. Chiếm 50% diện tích tự nhiên.
Câu 55: Đất phèn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vũng trũng ở Cà Mau.
B. Đồng Tháp Mười, ven biển phía Đông, Hà Tiên.
C. Đồng Tháp Mười, cửa sông Tiền, sông Hậu.
D. Đồng Tháp Mười, Bạc Liêu, cửa sông Hậu.
Câu 56: Biểu hiện nào không đúng với tính chất cận xích đạo của vùng ĐBSCL?
A. Tổng số giờ nắng trung bình năm là 2200 - 2700 giờ.
B. Chế độ nhiệt cao, ổn định; nhiệt độ trung bình năm 25 - 27oC.
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm cao.
D. Lượng mưa hàng năm lớn (1300 - 2000mm), tập trung từ tháng V đến tháng X.
Câu 57: Thảm thực vật chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Rừng ngập mặn và rừng tràm.
B. Rừng tràm và xa van.
C. Xa van và rừng ngập mặn.
D. Rừng ngập mặn và rừng thưa khô rụng lá.
Câu 58: Biện pháp quan trọng nhất để khai thác tốt hơn tiềm năng tự nhiên cho sản xuất lương thực vùng Đồng
bằng sông Cửu Long là
A. phát triển công nghiệp chế biến.
B. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
C. bảo vệ rừng tràm và rừng ngập mặn.
D. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
Câu 59: Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. tránh lũ. B. sống chung với lũ.C. xây dựng hệ thống đê bao.
D. trồng rừng chống lũ.
Câu 60: Định hướng chính để khai thác hiệu quả kinh tế vùng biển ở ĐBSCL là gì?
A. Kết hợp khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
B. Kết hợp mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn.
C. Kết hợp vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
D. Kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
Câu 71: Quy mô giá trị xuất khẩu của nước ta năm 2006 là 39,6 tỉ USD, năm 2020 là 281,5 tỉ USD. Như vậy so
với năm 2006, quy mô giá trị xuất khẩu năm 2020 tăng
A. 241,9 lần.
B. 11,7 lần.
C. 7,1 lần.
D. 17,1 lần.
Câu 72: Năm 2020, diện tích đất tự nhiên của Tây Nguyên là 54,7 nghìn km2 và diện tích đất có rừng là 25,6
nghìn km2. Hãy cho biết tỉ lệ độ che phủ rừng của Tây Nguyên năm 2020 là bao nhiêu?
A. 48,6%.
B. 84,6%.
C. 46,8%.
D. 68,4%.
Câu 73: Cho bảng số liệu: Diện tích, dân số theo các vùng nước ta năm 2020
Vùng
Diện tích (km2 )Dân số (nghìn người)
Cả nước
331 235,97
97 582,7
Đồng bằng sông Hồng
21 260,76
22 920,2
Đồng bằng sông Cửu Long
40 816,39
17 318,6
Tỉ trọng diện tích và dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2020 lần lượt là
A. 12,3% và 22,8% .
B. 6,4% và 17,7%.
C. 12,3% và 17,7%.
D. 6,4% và 22,8%.
Câu 74: Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG
SÔNG CỬU LONG, NĂM 2017 (Đơn vị: nghìn ha)
VÙNG
Đất nông nghiệp
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng
Đất ở
5
Đồng bằng sông Hồng
791,7
493,7
320,7
145,9
Đồng bằng sông Cửu Long
2 618,1
253,6
245,4
127,2
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018)
Để thể hiện quy mô sử dụng đất của ĐBSH và ĐBSCL, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ tròn.
Câu 75: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG
CỦA VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ, GIAI ĐOẠN 2011-2016 (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2011
2013
2015
2016
Khai thác
713,9
800,7
885,6
936,8
Nuôi trồng
81,3
83,1
81,9
80,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm
2011 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Kết hợp.
Câu 76: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2000
2005
2010
2015
2019
Sản lượng cà phê nhân
802,5
752,1
1105,7
1453,0
1657,0
Khối lượng xuất khẩu
733,9
912,7
1184
1691
1616,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2020)
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và khối lượng cà phê xuất khẩu của
nước ta qua các năm theo bảng trên là
A. biểu đồ cột ghép.
B. biểu đồ tròn.
C. biểu đồ miền.
D. biểu đồ đường.
Câu 77: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2019
Năm
2000
2005
2007
2010
2017
2019
Diện tích (triệu ha)
7,6
7,3
7,2
7,1
7,7
7,5
Sản lượng (triệu tấn)32,5
35,8
35,9
36,2
42,7
43,5
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2020)
Nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành sản xuất lúa của nước ta?
A. Năng suất và sản lượng lúa tăng liên tục.
B. Sản lượng lúa tăng và diện tích lúa giảm.
C. Diện tích và sản lượng lúa tăng không liên tục.D. Năng suất lúa tăng mạnh, diện tích lúa giảm nhẹ.
Câu 78: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
(Đơn vị: %)
Năm
1990
1995
2000
2010
2016
Nông- lâm- ngư nghiệp
45,6
32,6
29,1
12,6
10,2
Công nghiệp- xây dựng
22,7
25,4
27,5
43,8
44,2
Dịch vụ
31,7
42,0
43,4
43,6
45,6
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2017)
Nhận định nào sau đây không chính xác?
A. Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng giảm nhanh.B. Tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
C. Tỉ trọng dịch vụ tăng liên tục qua các năm.
D. Có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 79: Cho bảng số liệu:
GIÁTRỊXUẤT–NHẬPKHẨUHÀNGHÓACỦANƯỚCTAGIAIĐOẠN2000–2019(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu
2000
14,5
15,6
2005
32,4
36,8
2010
72,2
84,8
2014
150,2
147,8
2019
263,5
253,5
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam, 2020)
Theo bảng số liệu, nhận định nào sau đây không chính xác?
6
A. Cơ cấu xuất nhập khẩu năm 2010 là: 46% và 54%.
B. Từ năm 2000 – 2010, nước ta là nước nhập siêu.
C. Từ năm 2014 – 2019, nước ta là nước xuất siêu.
D. Cán cân xuất nhập khẩu năm 2019 là 2,4 tỉ USD.
Câu 80: Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây chính xác?
A. Sản lượng vùng DHNTB tăng nhanh hơn BTB.
B. Năm 2017, sản lượng vùng BTB gấp đôi vùng DHNTB.
C. Sản lượng thủy sản của 2 vùng tăng không liên tục.
D. Sản lượng thủy sản vùng BTB nhỏ hơn NTB.
Câu 81: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 23, cho biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ 1A đi từ Bắc vào Nam?
A. Hữu Nghị đến Năm Căn.
B. Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh.
C. Hữu Nghị đến Cần Thơ.
D. Hà Nội đến Mỹ Tho.
Câu 82: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, sân bay nào sau đây không phảilà sân bay quốc tế?
A. Cát Bi (Hải Phòng).
B. Nội Bài (Hà Nội).
C. Cần Thơ.
D. Đà Nẵng.
Câu 83: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.
B. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.
C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.
Câu 84: Căn cứ Atlat Địa lí VN trang 23, tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với Duyên hải
Nam Trung Bộ?
A. Quốc lộ 24.
B. Quốc lộ 20.
C. Quốc lộ 25.
D. Quốc lộ 19.
Câu 85: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị xuất khẩu cao nhất
nước ta?
A. TP. Hồ Chí Minh.B. Bình Dương.
C. Hà Nội.
D. Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 86: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị nhập khẩu chiếm tỉ
trọng cao nhất nước ta?
A. Nguyên, nhiên, vật liệu. B. Máy móc, thiết bị, phụ tùng.
C. Hàng tiêu dùng.
D. Thủy sản.
Câu 87: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam xuất siêu?
A. Xin-ga-po.
B. Đài Loan.
C. Hoa Kỳ.
D. Hàn Quốc.
Câu 88: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch
quốc gia?
A. Huế.
B. Vũng Tàu.
C. Hải Phòng.
D. Nha Trang.
Câu 89: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ?
A. Đá Nhảy.
B. Ninh Chữ.
C. Dốc Lết.
D. Mỹ Khê.
Câu 90: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du miền
núi Bắc Bộ?
A. Vân Đồn.
B. Đình Vũ – Cát Hải.
C. Nghi Sơn.
D. Vũng Áng.
Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của
vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng?
A. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất.
B. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.
C. Công nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao.
D. Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.
7
Câu 92: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Quảng Trị.
D. Quảng Bình.
Câu 93: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?
A. Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.
B. Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.
C. Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.
D. Chế biến nông sản, dệt - may, cơ khí.
Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 27, cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông – Tây nào không thuộc
vùng Bắc Trung Bộ?
A. Đường số 6.
B. Đường số 7.
C. Đường số 8.
D. Đường số 9.
Câu 95: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A. Quốc lộ 1A và đường 14.
B. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.
C. Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.
D. Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.
Câu 96: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28 và trang 22, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc
Tây Nguyên?
A. Vĩnh Sơn.
B. A Vương.
C. Sông Hinh.
D. Yaly.
Câu 97: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung
tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quảng Ngãi.
B. Đà Nẵng.
C. Quy Nhơn.
D. Nha Trang.
Câu 98: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ
trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ?
A. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
B. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh.
C. TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa.
D. Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Câu 99: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 29, khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng ĐB sông Cửu Long?
A. Mộc Bài.
B. Đồng Tháp.
C. An Giang.
D. Hà Tiên.
Câu 100: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 29, kênh Phụng Hiệp nối Cà Mau với địa điểm nào sau đây?
A. U Minh.
B. Ngã Bảy.
C. Năm Căn.
D. Vị Thanh.
PHẦN TỰ LUẬN
1. Những hạn chế chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng:
- Đông dân, mật độ dân số cao nhất nước → Gây sức ép lớn về việc làm, nhà ở, y tế, giáo dục,...
- Nhiều thiên tai thiên nhiên như: bão, lũ lụt, hạn hán…
- Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái do khai thác quá mức, thiếu nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
2. Tiềm năng tự nhiên để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:
- Đánh bắt - nuôi trồng thủy sản:
+ Có nhiều bãi cá, bãi tôm với 2 ngư trường trọng điểm Ninh Thuận – Bình Thuận, Hoàng Sa – Trường Sa
thuận lợi đánh bắt hải sản. Nhiều vũng, vịnh, đầm, phá… phát triển nuôi trồng hải sản.
+ Khí hậu nắng nóng quanh năm và khá ổn định là thuận lợi cho hoạt động chế biến, bảo quản hải sản.
- Du lịch biển - đảo: Có nhiều bãi biển đẹp nổi tiếng như biển Mỹ Khê, Nha Trang, Phan Thiết,…; các đảo
ven bờ như Lý Sơn, Cù Lao Chàm, Phú Quý…
- Dịch vụ hàng hải: Có nhiều vịnh biển rộng, kín gió thuận lợi xây dựng các cảng biển, phát triển giao thông
đường biển (Dung Quất, Vân Phong, Đà Nẵng).
- Có tiềm năng thác khoáng sản biển: Dầu khí, muối, cát thủy tinh, titan.
3. Ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên:
- Khai thác hiệu quả tiềm năng thủy điện, cung cấp điện cho phát triển kinh tế.
- Phát triển công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp khai thác và chế biến bột nhôm từ bôxit.
- Hồ thủy điện giúp điều tiết nguồn nước, trữ nước cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô.
- Hồ thủy điện góp phần phát triển du lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
- Là cơ sở quan trọng giúp tạo thêm việc làm và tăng thu nhập và nâng cao đời sống nhân dân.
4. Những hoạt động kinh tế của con người nhằm sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở ĐB sông Cửu Long:
Việc sử dụng và cải tạo tự nhiên của vùng không tách khỏi hoạt động kinh tế của con người. Do vậy:
- Cần chuyển đổi cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi
trồng thuỷ sản và phát triển công nghiệp chế biến.
- Đối với vùng biển, hướng chính trong việc khai thác kinh tế là kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất
liền để tạo nên một thể kinh tế liên hoàn.
- Trong đời sống nhân dân, cần chủ động sống chung với lũbằng các biện pháp khác nhau với sự hỗ trợ của
Nhà nước, đồng thời khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hàng năm đem lại.
8
5. Bài tập vận dụng xử lý số liệu và nhận xét (Tính: cơ cấu, năng suất, bình quân, tốc độ tăng trưởng).
Ví dụ: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Năm
2005
2010
2015
2019
Diện tích (nghìn ha)1 186,1
1 150,1
1 110,9
1 012,3
Sản lượng (nghìn tấn)6 398,4
6 805,4
6 729,5
6 134,0
Dân số (nghìn người)18 976,720 066,1
20 925,5
22 620,2
a. Tính năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng qua các năm.
b. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng qua các năm.
c. Tính bình quân lương thực theo đầu người của Đồng bằng sông Hồng qua các năm.
d. Nêu nhận xét (tương ứng công thức tính).
6. Câu hỏi trắc nghiệm vận dụng cao bài 32, 33, 35, 36, 37, 39, 41, Atlat, bảng số liệu.
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - MÔN ĐỊA KHỐI 12 – NH: 2022-2023
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là
A. Quốc lộ 26.
B. Quốc lộ 9.
C. Đường 14C.
D. Đường Hồ Chí Minh.
Câu 2: Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
A. Hà Nội – Thái Nguyên.
B. Hà Nội – Tp. Hồ Chí Minh.
C. Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy.
D. Hà Nội – Lào Cai.
Câu 3: Ngành giao thông vận tải còn non trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
A. đường ô tô.
B. đường sắt
C. đường hàng không.D. đường biển.
Câu 4: Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
A. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
B. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
C. Có các dòng biển chạy ven bờ.
D. Nằm gần đường hàng hải quốc tế.
Câu 5: Loại hình giao thông vận tải nào chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
A. Đường sắt.
B. Đường ôtô.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
B. mạng lưới phân bố rộng khắp và hợp lý.
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
D. đạt chuẩn quốc tế, lao động trình độ cao.
Câu 7: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
A. Mạng điện thoại nội hạt.
B. Mạng điện thoại đường dài.
C. Mạng Fax.
D. Mạng truyền dẫn Viba.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?
A. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.B. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
C. Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng hơn.
D. Cả nước hình thành thị trường thống nhất.
Câu 9: Chuyển biến cơ bản của hoạt động ngoại thương về mặt giá trị xuất khẩu là
A. thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.
B. có nhiều bạn hàng lớn như: Nhật Bản, Trung Quốc.
C. tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.
D. có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
Câu 10: Tài nguyên du lịch tự nhiên gồm:
A. địa hình, khí hậu, di tích.
B. khí hậu, nước, địa hình.
C. nước, địa hình, lễ hội.
D. khí hậu, di tích, lễ hội.
Câu 11: Ý nào dưới đây không đúngvới Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.
B. Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.
C. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.
D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.
Câu 12: Cây công nghiệp chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cà phê.
B. chè.
C. đậu tương.
D. thuốc lá.
Câu 13: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là
A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
B. Mộc Châu (Sơn La).
C. Đồng Văn (Hà Giang).
D. Sa Pa (Lào Cai).
Câu 14: Vùng biển Quảng Ninh có thế mạnh nổi bật về
A. khai thác khoáng sản, du lịch, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
B. du lịch, giao thông vận tải, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
C. khai thác khoáng sản, giao thông, du lịch.
D. khai thác khoáng sản, giao thông, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
Câu 15: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khoáng sản phân bố rải rác
.
B. địa hình dốc, giao thông khó khăn.
C. khí hậu diễn biến thất thường.
D. đòi hỏi phương tiện hiện đại và chi phí cao.
Câu 16: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
A. hoa màu lương thực.
B. phụ phẩm thủy sản.
C. thức ăn công nghiệp.
D. đồng cỏ tự nhiên.
Câu 17: Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. sông Gâm.
B. sông Đà.
C. sông Chảy.
D. sông Lô.
Câu 18: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Nguồn nước phong phú.
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
D. Ít có thiên tai.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 8
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Demo
Presentation
•
12th Grade
3 questions
Questionário nº 1- 12º H
Presentation
•
12th Grade
7 questions
Cương lĩnh xây dựng đất nước
Presentation
•
University
5 questions
3º Ano Recuperação 2º Trimestre
Presentation
•
12th Grade
9 questions
GENERACION DE DERECHOS
Presentation
•
12th Grade
6 questions
12D1 - tiết 1+2 (A)
Presentation
•
12th Grade
6 questions
ALKANA
Presentation
•
12th Grade
6 questions
TÌM HIỂU VỀ GIA ĐÌNH BÉ
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade