

HÓA HỌC
Presentation
•
Other
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
xuân MIna
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 52 Questions
1
Multiple Choice
Phản ưng hóa học đặc trưng của ANkan
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng tách
phản ứng oxi hóa
2
Multiple Choice
các ankan ko tham gia loại phản ứng nào
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng tách
phản ứng oxi hóa
3
Multiple Choice
ở điều kiện thường hidrocacbon nào sau đây ở thể lỏng
c4h10
c5h12
c2h6
c3h8
4
Multiple Choice
ankan hòa tan tốt trong dung môi nào
benzen
nước
dung dịch axi hcl
dung dịch naoh
5
Multiple Choice
ANkan là những hidocacbon no mạch hở có công thức chung là
CnH2n +2 ( N>= 1 )
CnH2n ( n>= 2 )
CnH2n-2 ( n >= 2 )
Cnh2n-6 ( n>=6 )
6
Multiple Choice
nhóm nguyên tử ch3 có tên là
metyl
etyl
propyl
butyl
7
Multiple Choice
trong các chất sau đây,chất nào có nhiệt đô sôi cao nhất
Butan
etan
metan
propan
8
Multiple Choice
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là c5h12
3 đồng phân
4 đồng phân
5 đồng phân
6 đồng phân
9
Multiple Choice
có thể thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo khi cho isopentan tác dụng cl2 trong điều kiện chiếu sáng
3
1
4
5
10
Multiple Choice
hai chất 2- metylpropan và bu tan khác nhau về
công thức cấu tạo
số nguyên tử cacbon
công thức phân tử
số liên kết hóa trị
11
Multiple Choice
khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1 1 thu được 3 sp monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là
pentan
2 metylbutan
2,2 đimetylpropan
2 đimetylpropan
12
Multiple Choice
công thức cấu tạo
CH3-Ch(ch3)CH2-CH3 ỨNG VỚI TÊN GỌI NÀO
2 METYLBUTAN
neopentan
pentan
metylpentan
13
Multiple Choice
Anken là
những hidrocacbon không no. có 1 liên kết đôi trong phân tử
những hidrocacbon mạch hở,có 1 lket đôi trong phân tử
những hidrocacbon có liên kết 3 trong phân tử
những hidrocacbon hở có 1 lket 3 trong phân tử
14
Multiple Choice
anken là nhưng hidrocacbon không no mạch hở có công thức chug là
cnh2n ( n>=2 )
cnh2n +2 ( n>= 1)
cnh2n-2 (n>=2 )
cnh2n-6 ( n>=6)
15
Multiple Choice
oxi hóa etilen bằng dung dịch kmno4 thu được sản phẩm
MNO2, c2h4(oh)2, KOH
C2H5OH,MNO2,KOH
K2CO3,H20,MNO2
C2H4(OH)2,K2CO3,MNO2
16
Multiple Choice
CHẤT NÀO sau đây có đồng phân hóa học
ch2=ch-ch=ch2
ch3-ch=ch-ch3
ch3-ch=c(ch3)2
ch2=ch-ch2-ch3
17
Multiple Choice
số đồng phân cấu tạp mạch hở ứng với CT phân tử c4h8 là
2
3
4
5
18
Multiple Choice
phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm
đun c2h5oh với h2so4 đặc ở 170*
tách h2 từ etan
crackinh propan
cho c2h2 tác dụng với h2, xúc tác pd/pb co3
19
Multiple Choice
Chất X có công thức CH3-ch(ch3)-ch=ch2. Tên thAY THẾ CỦA X LÀ
2-metylbut -3-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-en
3-metylbut-1-in
20
Multiple Choice
Hợp chất X có công thức ch2= ch-ch=ch2. tên thay thế
buta-1,3 -đien
isopren
2 metyl buta -1,3,đien
butadien
21
Multiple Choice
ankadien liên hợp là
akadien có 2 liên kết đôi c=c liền nhau
akadien có 2 liên kết đôi c=c cách nhau 2 nối đơn
akadien có 2 liên kết đôi c=c cách nhau 1 liên kết đơn
akadien có 2 liên kết đôi c=c cách xa nhau
22
Multiple Choice
trong những chất sau, chất nào là ankadien liên hợp
ch2=c=ch-ch3
ch2=ch-ch2-ch=ch2
ch2=ch-ch=ch2
ch2=c=ch2
23
Multiple Choice
chất ch2=c(ch3)-ch=ch2 có tên gọi là
3-metylbuta-1,3 đien
3-metylenbut-1-en
isobuta 1,3 đien
2-metylbuta -1,3 đi en
24
Multiple Choice
cho buta 1,3- ddien phản ứng cộng với brom theo tỷ lệ 1 1 có thể thu tối da bao nhiêu sản phẩm có cùng CTPT c4h8br2
1
2
3
4
25
Multiple Choice
Hợp chất nài là Ankin
c2h2
c4h4
c6h6
c8h8
26
Multiple Choice
cho ankin X có công thức cấu tạo ; ch3-c=c-ch3 . tên x là
but-2-in
etyl axetilen
but 1 in
but 3 in
27
Multiple Choice
chất nào sau đây ko tác dụng với dung dịch AGNO3/ nh3?
but-2-in
but-1-in
etin
propin
28
Multiple Choice
ankin là những hidrocacbon không no,mạch hở,có công thức chung là
CnH2n -2 ( n>=2 )
cnh2n+2 ( n>=2 )
29
Multiple Choice
axetinlen có công thức phân tử là
c2h2
c3h4
c2h6
c2h4
30
Multiple Choice
từ chất X bằng một phản ứng duy nhất người ta có thể thu được axetilen. X không thể
c2h4
ch4
al4c3
cac2
31
Multiple Choice
hiện tượng quan sát được khi cho propin lội qua nước brom là
màu của dung dịch nhạt dân
xuất hiện kết tủa trắng
màu của dung dịch đậm dần
màu của dug dịch ko đôi
32
Multiple Choice
trong phân tử benzen
6nguyen tử H và 6c đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H cùng nằm trên cùng 1 mp khác với mp của 6c
chỉ có 6c nằm trong cùng 1 mp
chỉ có 6 h nằm trên cùng 1 mp
33
Multiple Choice
tính chất nào không phải của benzen
tác dụng vs br ( t*, fe)
tác dụng vs dung dịch kmno4
tác dụng vs hno3 (đ) / h2s04
tác dụng vs cl2 (AS)
34
Multiple Choice
TÍNH CHẤT HÓA HỌC NÀO KHÔNG PHẢI CỦA STIREN
TÁC DỤNG VS NAOH
TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KMNO4
THAM GIA PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP, PHẢN ỨNG ĐỒNG TRÙNG HỢP
LÀM MẤT MÀU DUNG DỊCH BR
35
Multiple Choice
BENZEN KO THAM GIA PHẢN ỨNG VỚI
H2O
H2
BR2
02
36
Multiple Choice
HIĐROCACBON X LÀ ĐỒNG ĐẲNG CỦA BENZEN CÓ CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM C3H4)N. X CÓ CÔNG THỨC PHÂN TỬ NÀO DƯỚI ĐÂY
C9H12
C12H16
C15H20
C12H16 OR C15H20
37
Multiple Choice
DÙNG NƯỚC BROM LÀM CHẤT THỬ CÓ THỂ PHÂN BIỆT ĐƯỢC CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY
METAN VÀ ETAN
TOLUEN VÀ STIREN
ETILEN VÀ PROPILEN
ETILEN VÀ STRIREN
38
Multiple Choice
CÔNG THỨC TQ CỦA ANCOL NO,ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ
CnH2n +1 oh ( n>=1 )
CnH2n O ( n>=1)
Cnh2n+1 o
Cnh2n +2 o
39
Multiple Choice
ANCOL PROPYLIC CÓ CÔNG THỨC LÀ
C2H5OH
C3H7OH
C3H5OH
C6H5OH
40
Multiple Choice
CHẤT NÀO SAU ĐÂY LÀ ANCOL ETYLIC
C2H5OH
CH3COOH
CH3OH
HCHO
41
Multiple Choice
SỐ NHÓM HIDROXYL ( -OH ) CÓ TRONG MỘT PHÂN TỬ GLIXEROL LÀ
4
3
2
1
42
Multiple Choice
ANCOL ĐA CHỨC BỀN NÀO SAU ĐÂY
HO-CH2 - OH
CH2OH - CH2OH
CH2= C(OH)-CH20H
C6H4(OH)2
43
Multiple Choice
ANCOL ETYLIC KHÔNG TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI CHẤT NÀO SAU ĐÂY
DUNG DỊCH KOH
CUO,T*
O2 ,T*
nA
44
Multiple Choice
PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY KHÔNG XẢY RA
C2H5OH +HBR
C2H5OH +NAOH
C2H5OH +NA
C2H5OH +CUO
45
Multiple Choice
CHẤT NÀO SAU ĐÂY LÀ ANCOL BẬC 2
(CH3)2CHOCH
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3 COH
HOCH2CH2OH
46
Multiple Choice
KHI ĐUN NÓNG HỖN HỢP ANCOL ETYLIC VỚI H2SO4 ĐẶC Ở 170ĐỘ C THÌ TẠO RA SPHAM CHÍNH LÀ
C2H5OC2H5
C2H4
CH3CHO
CH3CHOOH
47
Multiple Choice
KHI ĐUN NÓNG HỖN HỢP ANCOL ETYLIC VỚI H2SO4 ĐẶC Ở 140 ĐỘ C THÌ TẠO RA SPHAM CHÍNH LÀ
C2H5OC2H5
C2H4
CH3CHO
CH3CHOOH
48
Multiple Choice
CHẤT NÀO SAU ĐÂY LÀ ANCOL
CH2=CH-CH
CH2=CH-CH2-OH
HO-CH2-OH
C6H5OH
49
Multiple Choice
Ở ĐIỀU KIỆN THƯỜNG PHENOL C6H5OH KHÔNG PHẢN ỨNG CHẤT NÀO SAU ĐÂY
DUNG DỊCH HCL
NƯỚC BR2
NA
DUNG DỊCH NAOH
50
Multiple Choice
ẢNH HƯỞNG CỦA NHÓM HIDROXYL (-OH) ĐẾN GÓC PHENYL C6H5- TRONG PHÂN TỬ PHENOL THỂ HIỆN QUA PHẢN ỨNG GIỮA PHENOL VỚI
DUNG DỊCH NAOH
NA KIM LOẠI
NƯỚC BR2
H2(NI NUNG NÓNG)
51
Multiple Choice
PHENOL C6H5OH PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI CHẤT NÀO SAU ĐÂY
DUNG DỊCH NHCO3
DUNG DỊCH NACL
DUNG DỊCH HCL
DUNG DỊCH NAOHm
52
Multiple Choice
DUNG DỊCH PHENOL C6H5OH KHÔNG PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI CHẤT NÀO SAU ĐÂY
NAOH
NACL
NƯỚC BR2
NATRI
Phản ưng hóa học đặc trưng của ANkan
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng tách
phản ứng oxi hóa
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 52
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
42 questions
Ap Chem Ch 6 Gas Laws - Molar Volume
Presentation
•
9th Grade - University
42 questions
Co so du lieu
Presentation
•
KG - University
42 questions
Ch. 6 - The Cardiovascular System
Presentation
•
11th - 12th Grade
41 questions
Pronunciation -s/es _ MS Hương Vũ
Presentation
•
10th - 12th Grade
41 questions
S and Es
Presentation
•
10th - 12th Grade
46 questions
Factoring Quadratic Equations
Presentation
•
10th Grade
51 questions
Topic 3
Presentation
•
University
47 questions
Ch. 11Power Points
Presentation
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade