
My new school
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hương Thu
Used 5+ times
FREE Resource
13 Slides • 17 Questions
1
My new school (grammar + vocabulary)
2
MONDAY: Thứ 2
TUESDAY: Thứ 3
WEDNESDAY: Thứ 4
THURSDAY: Thứ 5
FRIDAY: Thứ 6
SATURDAY: Thứ 7
SUNDAY: Chủ nhật
Các thứ trong tuần
3
MATH: Toán
LITERATURE: văn
ENGLISH: Anh
BIOLOGY: Hóa học
SCIENCE: Khoa học
PHYSICS: Vật lý
GEOGRAPHY: Địa lý
HISTORY: Lịch sử
IT = INFORMATICS: Tin học
PE = PHYSICAL EDUCATION: Thể dục
Các môn học
4
boarding school: trường nội trú
Kindergarten: trường mẫu giáo
Primary School: trường tiểu học
Secondary School: trường trung học cơ sở
High School: trường trung học phổ thông
State School: trường công lập
Private School: trường dân lập
Các trường/cấp học
5
ruler: thước kẻ
eraser: tẩy
pen: bút
pencil: bút chì
compass: com-pa
notebook: vở
book: sách
pencil sharpener: gọt bút chì
pencil case: hộp bút
Đồ dùng học tập
6
pupil = student: học sinh
teacher: giáo viên
classmate: bạn cùng lớp
grade: khối lớp
uniform: đồng phục
backpack: balo
schoolbag: cặp sách
desk: bàn
chair: ghế
Các từ vựng khác
7
- Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua.
Ví dụ:
do yoga (tập yoga)
do ballet (múa ba-lê)
Do + nouns
8
- Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu.
Ví dụ:
play football (đá bóng)
play tennis (chơi tennis)
Play + nouns
9
- Đứng trước các danh từ chỉ một môn học, một lĩnh vực, một đề tài nghiên cứu hoặc một loại bằng cấp, nhằm diễn đạt việc ai đó nỗ lực học hoặc nghiên cứu một loại kiến thức nào đó.
Ví dụ:
study math
study marketing
Study + nouns
10
- Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”.
Ví dụ:
have a car (có một chiếc ô tô)
have a dress (có một chiếc váy)
- Trước các danh từ để diễn đạt các bữa ăn:
Ví dụ:
have breakfast
have lunch
have dinner
Study + nouns
11
- Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”.
Ví dụ:
have a car (có một chiếc ô tô)
have a dress (có một chiếc váy)
- Trước các danh từ để diễn đạt các bữa ăn:
Ví dụ:
have breakfast
have lunch
have dinner
Study + nouns
12
Thì hiện tại đơn
13
14
Multiple Choice
Thứ 3
Monday
Thursday
Tuesday
Tuseday
15
Multiple Choice
Thứ 2
Monday
Thursday
Tuesday
Tuseday
16
Multiple Choice
Thứ 5
Thurday
Thursday
Tuesday
Tuseday
17
Multiple Choice
Thứ 7
Sunday
Saturday
Friday
Tuseday
18
Multiple Choice
Chủ nhật
Sunday
Saturday
Friday
Tuseday
19
Multiple Choice
Đồng phục
Uniform
University
teacher
pupil
20
Multiple Choice
học sinh
Uniform
University
teacher
pupil
21
Multiple Choice
giáo
Uniform
University
teacher
pupil
22
Multiple Choice
Cái tẩy
Uniform
ruler
eraser
pupil
23
Multiple Choice
hộp bút
pencil case
ruler
eraser
pupil
24
Multiple Choice
vở
notebook
ruler
eraser
pupil
25
Multiple Choice
com-pa
notebook
ruler
compas
compass
26
Multiple Choice
trường trung học cơ sở
high school
boarding school
secondery school
secondary school
27
Multiple Choice
trường nội trú
high school
boarding school
secondery school
board school
28
Multiple Choice
Môn văn
math
literature
leterature
science
29
Multiple Choice
Môn khoa học
math
literature
sciense
science
30
Multiple Choice
Môn địa lý
math
literature
geography
biology
My new school (grammar + vocabulary)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
SLIDE
Similar Resources on Wayground
23 questions
Literary Elements - Setting Lesson
Presentation
•
6th Grade
24 questions
SWABIS
Presentation
•
7th Grade
20 questions
PAST SIMPLE
Presentation
•
5th - 6th Grade
22 questions
Hatchet vs. Red Scarf Girl
Presentation
•
6th Grade
21 questions
PRONOUNS
Presentation
•
7th Grade
21 questions
Compound vs Complex Sentences
Presentation
•
7th Grade
21 questions
Clauses
Presentation
•
7th Grade
20 questions
Claim and Evidence
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
6th Grade Reading Vocabulary STAAR Review
Quiz
•
6th Grade
76 questions
STAAR Mixed Review (Print Review)
Quiz
•
3rd - 7th Grade
29 questions
6th Grade STAAR Reading Vocabulary Review
Quiz
•
6th Grade
30 questions
Sunscreen in the winter?
Passage
•
6th - 8th Grade