Search Header Logo
ENT2226: Unit 4 P1

ENT2226: Unit 4 P1

Assessment

Presentation

English

KG

Easy

Created by

Dao NM

Used 13+ times

FREE Resource

14 Slides • 16 Questions

1

Unit 4
Cars and driving

Part 1

2

media
  • Car parts

    (Bộ phận của ô tô)

Vocab

Vocabulary

(Từ vựng)

3

media

4

Multiple Choice

Chọn đáp án khớp với gợi ý

"Your car can't run without it"

1

engine

2

window

3

hood

5

Multiple Choice

Chọn đáp án khớp với gợi ý

"It can tell other drivers if you are going left or right"

1

tail light

2

turn signal light

3

headlight

6

Multiple Choice

Chọn đáp án khớp với gợi ý

"You can put a lot of things in it"

1

windshield

2

trunk

3

tire

7

media

8

Multiple Choice

Chọn đáp án khớp với gợi ý

"Your car can go faster if you press it hard."

1

clutch

2

gas pedal

3

brake pedal

9

Multiple Choice

Chọn đáp án khớp với gợi ý

"You can look at it to see how fast your car is going"

1

dashboard

2

rearview mirror

3

gearshift

10

Multiple Choice

Chọn đáp án khớp với gợi ý

"You need to put in on when you drive a car"

1

emergency brake

2

horn

3

seat belt

11

media
  • Driving habits

    (Thói quen lái xe)

Vocab

Vocabulary

(Từ vựng)

12

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án phù hợp

Should you talk use the phone while driving?

1

Yes

2

No

13

Multiple Choice

Question image

"Speeding" là hành vi lái xe gì?

1

phóng nhanh

2

đi quá chậm

14

Multiple Choice

Question image

Hành vi lái xe nào khớp với mô tả dưới đây:

"Driving too close behind another car / bike / vehicle"

1

tailgate

2

weaving through traffic

15

Match

Nối ảnh khớp với các hành vi lái xe xấu

don't stop at redlight

don't signal when turning

pass in a no-passing zone

16

  1. text while driving (v): nhắn tin trong lúc lái xe

  2. talk on the phone (v): nói chuyện trên điện thoại

  3. speed (v): phóng nhanh

  4. tailgate (n): bám đuôi xe

Bad driving habits

  1. weave through traffic (v): lạng lách đánh võng

  1. don't stop at redlight (v): không dừng tại đèn đỏ

  2. don't signal when turning (v): không báo hiệu khi rẽ

  3. pass in a no-passing zone (v): vượt trong khu vực cấm vượt

17

Good driving habits

  1. Pay attention when driving(v): chú ý khi lái xe

  2. Drive slowly (v): lái chậm

  3. Stop at redlight (v): dừng lại tại đèn đỏ

  4. Signal when turning (v): báo hiệu khi rẽ

18

media
  • Past continuous

    (Thì quá khứ tiếp diễn)

Grammar

Grammar

(Ngữ pháp)

19

media

I lived in Saigon

Quá khứ

  • I was living in Saigon when I found a job

  • When I bought my car, I was living in Saigon

Quá khứ tiếp diễn

​Cách sử dụng:

  • Nói về một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị gián đoạn.

20

Past continuous tense

  1. Câu khẳng định và phủ định

    Khẳng định: Chủ ngữ + Was / Were + V-ing

    VD: I was watching that movie

    VD: She was watching that movie

    Phủ định: Chủ ngữ + Was / Were + not + V-ing

    VD: I was not watching that movie

    VD: She was not watching that movie

21

Multiple Choice

He ... football when his mother came back.

1

played

2

was playing

3

were playing

4

am playing

22

Multiple Choice

They were not doing home work, they ... to music

1

listening

2

was listening

3

were listening

23

Past continuous tense

  1. Câu hỏi

    Câu hỏi: Dạng câu hỏi + Was / were + CN + V -ing ?

    Trả lời: Chủ ngữ + Was / Were + V -ing

    VD 1: What was she making for breakfast?

    She was making beef noodles for breakfast

    VD 2: Where were you going this afternoon?

    I was going to the park

24

Multiple Choice

Q: ... were you going to this morning?

Q: I was going to school

1

What

2

Who

3

Where

4

How

25

Multiple Choice

Q: When was she watching the movie?

Q: ...

1

At the cinema

2

In the evening

3

With her boyfriend

4

Because she likes action movies

26

Past continuous tense

  1. Câu hỏi có và không

    Câu hỏi: Was / were + CN + V -ing ?

    Trả lời: Yes, CN + was/were HOẶC No, CN + was/were + not

VD 1: Was she making noodles for breakfast?

Yes, she was / No, she was not

VD 2: Were they going to the zoo yesterday?

Yes, they were / No, they were not

27

Multiple Choice

Were they doing homework in the evening

1

Yes, they were

2

Yes, they was

28

Multiple Choice

Q; ... you listening to music at 6 p.m yesterday?

A: No, I was not.

1

Where

2

What

3

was

4

were

29

media
  • Talk about a traffic accident

    (Nói về một vụ tai nạn giao thông)

Listening

Listening

(Nghe)

30

​Nghe và dịch đoạn hội thoại này

media

Unit 4
Cars and driving

Part 1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE