Search Header Logo
Thì hiện tại đơn ( The present simple tense)

Thì hiện tại đơn ( The present simple tense)

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Hard

Created by

Long Anh

FREE Resource

22 Slides • 0 Questions

1

media

The present simple

tense

(thì hiện tại đơn)

2

media

Diễn tả thói quen,
hành động lặp đi
lặp lại

VÍ DỤ:

I brush my teeth every day (tôi đánh
răng mỗi ngày)

I usually get up at 6 o'clock (tôi thường
thức dậy lúc 6h sáng)

Diễn tả chân lý, sự thật
hiển nhiên

VÍ DỤ:

The sun sets in the west (mặt trời lặn ở
hướng Tây)

The earth moves around the Sun (trái Đất
quay quanh mặt trời)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai

VÍ DỤ:

The plane takes off at 7 a.m this morning (Máy bay ct cánh lúc 7 gi sáng
nay)
The train leaves at 8 a.m tomorrow (Tàu khi hành lúc 8 gi sáng mai)

1

USES
CÁCH DÙNG

3

media

KHẲNG ĐỊNH

a> Động từ tobe

S + am/is/are + ...

# I + am

# He, She, It + is

# You, We, They + are

Ví dụ:

+ Im a student (tôi là học sinh)

+ She is a teacher (cô ấy là giáo viên)

+ They are leaders (họ là những nhà lãnh đạo)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

4

media

KHẲNG ĐỊNH

b> Đối với động từ thường

S + V(s/es) + ...

# I, You, We, They + V (nguyên thể)

# He, She, It + V (s/es)

Ví dụ:

Every Sunday we go to see my grandparents

(chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm ông bà)

Alex usually goes to bed at 11 p.m.

(Alex thường đi ngủ vào lúc 11h tối)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

5

media

PHỦ ĐỊNH

a> Động từ tobe

S + am/is/are + not + ...

# is not = isn’t

# are not = aren’t

Ví dụ:

She is not a teacher (cô ấy không phải là giáo viên)

They are not my friend (họ không phải là bạn của tôi)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

6

media

PHỦ ĐỊNH

b> Đối với động từ thường

S + do/ does + not + V (nguyên thể)

# do not = don’t

# does not = doesn’t

Ví dụ:

He doesn't work in a Hospital (Anh ấy không làm việc ở
bệnh viên)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

7

media

NGHI VẤN

a> Đối với động từ TOBE

**Dạng yes/no question

Câu hỏi: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?

Trả lời:

# Yes, S + am/ are/ is.

# No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Ví dụ:

Are you a student?

Yes, I am

Is he a doctor?

No, he is not / No he isn'

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

8

media

NGHI VẤN

a> Đối với động từ TOBE

**Dạng Wh- questions

Câu hỏi
(Wh-) + am/ are/ is (not) + S + ….?
Ví dụ:
What is this? (đây là cái gì)
This is a pen (đây là cây bút mực)
Where are you from? (bạn đến từ đâu)
I come from DakLak (tôi đến từ đăklăk)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

9

media

NGHI VẤN

b> Đối với động từ thường

**Dạng yes/no question

Câu hỏi: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

Trả lời:

# Yes, S + do/ does.

# No, S + don’t/ doesn’t.

Ví dụ:

Do you play football?

Yes, I do / No, I don't

Does he go to school?

Yes, he does / No, he doesn't

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

10

media

NGHI VẤN

b> Đối với động từ thường

**Dạng wh- questions

Câu hỏi:

(Wh-) + do/ does (not) + S + V(nguyên thể)….?

Ví dụ:

Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

What does she do? (Cô ấy làm nghề gì vậy?)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

11

media

- Các từ chỉ tần suất
- Các từ chỉ thời gian
- Các từ chỉ thời gian khác

Let’s start

3

DẤU
HIỆU

12

media

a)
Các trạng từ chỉ tần suất

Always :luôn luôn,

usually :thường xuyên

often =regularly = frequently :thường xuyên
sometimes :thỉnh thoảng
seldom = rarely= hardly :hiếm khi
never :không bao giờ
generally :nhìn chung
Ví dụ:
He sometimes go to beach. (thỉnh thoảng cậu ấy có
đi biển)
I always drink orange justice in the morning (tôi luôn
luôn uống nước cam vào buổi sáng)

3
Dấu
hiệu
nhận
biết

13

media

Dấu hiệu
nhận biết

b) Các trạng từ chỉ thời gian
Every day, every week, every month, every

year, every morning … (mỗi ngày, mỗi tuần,
mỗi tháng, mỗi năm)

Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng

ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng
năm)

Ví dụ:
They watch TV every evening. (Họ xem truyền hình mỗi
tối)
I play football weekly. (Tôi chơi đá bóng hàng tuần)

3

14

media

Dấu hiệu
nhận biết

c) Các trạng từ chỉ thời gian khác
Once/ twice/ three times/ four
times/ ... a day/ week/ month/
year, ... (một lần/ hai lần/ ba lần/
bốn lần ... mỗi ngày/ tuần/ tháng/
năm)

Ví dụ:

He goes to the cinema three times a month.
(Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng)
I go swimming once a week. (Tôi đi bơi mỗi
tuần một lần)

3

15

media

Dấu hiệu
nhận biết

c) Trường hợp không xuất hiện
các từ trên:

🡺Thì bạn phải nhìn vào cấu trúc ngữ pháp để
biết được nó đang ở thì hiện tại đơn hay không.

Ví dụ với câu sau:
I have to go to school (Tôi phải đến trường)

3

16

media

MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG

LET’S GO…….

16

17

media

Police (catch / catches)
robbers.
Chọn dạng
đúng của từ.

catches

CÂU 1

18

media

Chọn dạng
đúng của từ

wears

2. My dad is a driver. He always
(wear/ wears) a white coat.

Câu 2

19

media

Điền dạng
đúng của từ
trong ngoặc.

Câu 3

I like Math and she

(like)……….Literature

.

likes

20

media

Viết lại
thành câu
hoàn chỉnh.

Câu 4

Example:
They/ wear suits to work?
=> Do they wear suits to work?

.
she/ not/ sleep late on weekends.

=> She doesn’t sleep late on

weekends

21

media

when/ she/ go to her Chinese class?

=> When does she go to her Chinese class?

Câu 5 : Viết lại thành câu hoàn chỉnh.

22

media

22

THANKS!

media

The present simple

tense

(thì hiện tại đơn)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

SLIDE