Search Header Logo
N4 徹底第2回

N4 徹底第2回

Assessment

Presentation

World Languages

University

Practice Problem

Hard

Created by

Tsubame Vũ

Used 3+ times

FREE Resource

21 Slides • 8 Questions

1

​N4 徹底

 第2回 

2

​語彙ー動詞①

3

media

Giao đến, chuyển đến ( hành lý, hàng hóa)

届ける

とどける

​この品物を とどけて もらえませんか。

4

media

tìm hiểu

Tra (từ điển)

調べる

しらべる

​図書館に行って、いろいろ しらべて 見ました。

5

media

trả tiền

thanh toán

払う

はらう

​受付で お金を 払います。

6

Đóng (cửa)

閉める

しめる

​ドアを 閉めましょうか。

media

7

Chọn

選ぶ

えらぶ

​正しい こたえを 一つ 選びなさい。

media

8

Cắn、nhai

噛む

かむ

​あの人は いつも ガムを 噛んでいる。

media

9

·Chiếu, phản chiếu, copy, sao

写る

うつる

​この写真、よくうつっていますね

media

10

·sơn, tô

塗る

ぬる

​子供たちは 絵に 色を 塗っている。

media

11

ngạc nhiên, kinh ngạc, bất ngờ

驚く

おどろく

​彼が大けがをしたと 聞いて、ととも 驚きました。

media

12

trang trí

飾る

かざる

​かべに写真が 飾って あります

media

13

文法ー助詞①

14

N する

N:味、におい、おと、こえ

Có (vị, mùi, âm thanh,tiếng...)

​いい 味 します

へんな におい します

大きい 音 します。

鳥の 声 します。

media

15

Fill in the Blanks

Type answer...

16

A までにB

A: N/Vる

Cho đến (hạn chót là) A thì phải làm B

夏休みが おわるまでに しゅくだいを やらなければ なりません。

media

17

Fill in the Blanks

Type answer...

18

A BのにC

A: N

B:Vる

C:べんり、つかう、いい、やくにたつ

A thì (C: tiện, tốt, có ích, dùng) để làm B

この近くは せいかつ するのに べんりです。

media

19

Fill in the Blanks

Type answer...

20

A B

A: N(nơi chốn, phương tiện giao thông, tòa nhà)

B:V(出る、出発する、降りる、卒業する)

Ra khỏi, xuất phát khỏi, xuống khỏi(xe), tốt nghiệp

朝9時に家出発したら、午後2時に東京に着くと 思います。

大学卒業してから、何をするつもりですか。

media

21

Fill in the Blanks

Type answer...

22

ABほどない

A,B: N

C:Vない、Aない

A ...không bằng B

英吾も中国語も話せますが、英語は中国語ほど話せません

media

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

Aする

A: N

Quyết định là A, Chọn A

私はコーヒーするけど、ランさんは何する?

media

25

Fill in the Blanks

Type answer...

26

AB

A: N(số lượng)
B: V, A

B thì...đến mức, đến những A

thể hiện sự kinh ngạc, bất ngờ với điều khác với suy nghĩ cùa mình

父は 母より 10さい 若い

彼は 一日に 5回も ご飯を 食べるそうだ。

media

27

Fill in the Blanks

Type answer...

28

ABCてある

A: N(điểm vị trí)
B: N(vật)

C: Vて(tha động từ)

Ở A có làm...(sẵn) B

thể hiện sự kinh ngạc, bất ngờ với điều khác với suy nghĩ cùa mình

れいぞうこ ビールーが ひやして あります

media

29

Fill in the Blanks

Type answer...

​N4 徹底

 第2回 

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 29

SLIDE