

đề azota
Presentation
•
Mathematics
•
1st Grade
•
Hard
Tam Nguyen Thi Thanh
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
Câu 1: (1 điểm ) Số “Bốn mươi mốt ” vieát laø:
A. 41 B. 14 C. 401
Câu 2: (0,5 điểm) Số 45 gồm?
A. 5 chục và 4 đơn vị B. 4 chục và 0 đơn vị C. 4 chục và 5 đơn vị.
Câu 3: Phép tính: 30 cm + 20 cm có kết quả là: (0,5 điểm)
A.50 B. 50 cm C. 20 cm
Câu 4: Nối hình với từ ngữ chỉ tên hình thích hợp. ( 1 điểm)
1
2 3 4
aHình chữ nhật bHình tam giác cKhối lập phương dHình tròn
Câu 5: Số liền sau của 57 là (0, 5 điểm)
A. 68
B. 60
C. 58
Câu 6: Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy, số ngày bố đi công tác là:
(1 điểm)
A. 4 ngày
B. 8 ngày
C. 10 ngày
Câu 7: Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
79 - 16
51 + 37 72 + 26
85 – 42
Câu 8: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 16, 65, 27, 40 (0,5 điểm)
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………..
Câu 9: Điền <, >, = ( 1 điểm)
34 + 51 57 48 - 20 50
Câu 10: Trong vườn có 70 quả cam, mẹ đã hái bán 20 quả cam. Hỏi trong
vườn còn lại bao nhiêu quả cam? (1 điểm)
Phép tính:
2
-HẾT-
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 5 Câu 6
A
C
A
C
C
Câu 4: 1-c; 2-d; 3-a; 4-b.
Câu 7:
−79
16+51
37+72
26−85
42
63 88 98 43
Câu 8: 16,27,40,65
Câu 9: >,<
Câu 10: 70-20=50
3
Câu 1: (1 điểm ) Số “Bốn mươi mốt ” vieát laø:
A. 41 B. 14 C. 401
Câu 2: (0,5 điểm) Số 45 gồm?
A. 5 chục và 4 đơn vị B. 4 chục và 0 đơn vị C. 4 chục và 5 đơn vị.
Câu 3: Phép tính: 30 cm + 20 cm có kết quả là: (0,5 điểm)
A.50 B. 50 cm C. 20 cm
Câu 4: Nối hình với từ ngữ chỉ tên hình thích hợp. ( 1 điểm)
1
2 3 4
aHình chữ nhật bHình tam giác cKhối lập phương dHình tròn
Câu 5: Số liền sau của 57 là (0, 5 điểm)
A. 68
B. 60
C. 58
Câu 6: Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy, số ngày bố đi công tác là:
(1 điểm)
A. 4 ngày
B. 8 ngày
C. 10 ngày
Câu 7: Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
79 - 16
51 + 37 72 + 26
85 – 42
Câu 8: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 16, 65, 27, 40 (0,5 điểm)
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………..
Câu 9: Điền <, >, = ( 1 điểm)
34 + 51 57 48 - 20 50
Câu 10: Trong vườn có 70 quả cam, mẹ đã hái bán 20 quả cam. Hỏi trong
vườn còn lại bao nhiêu quả cam? (1 điểm)
Phép tính:
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
demonstrative pronoun
Presentation
•
1st Grade
4 questions
Bài tập vị trí
Presentation
•
1st Grade
6 questions
Số 5
Presentation
•
KG
6 questions
Pattern Activities
Presentation
•
1st Grade
4 questions
Cilindro
Presentation
•
1st - 2nd Grade
3 questions
Liderança
Presentation
•
1st Grade
3 questions
Teka teki
Presentation
•
KG
3 questions
Vợ nhặt
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
place value
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
15 questions
Addition and Subtraction Facts
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
1st Grade - TEK 1.5B Skip Counting
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring States of Matter: Solids, Liquids, and Gases
Interactive video
•
1st - 5th Grade
21 questions
Addition and Subtraction Fact Fluency
Quiz
•
1st Grade