Search Header Logo
UNIT 1 REVISION - GRADE 11

UNIT 1 REVISION - GRADE 11

Assessment

Presentation

English

University

Hard

Created by

Quach Hương Mai

Used 2+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

ÔN TẬP UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

Word and phrases related to HEALTH & FITNESS
Grammar: Past simple & Present perfect

2

HEALTH & FITNESS: WORD & PHRASES

Word

fit (adj): khỏe khoắn, vừa vặn
fitness (n): sự khỏe khoắn
health (n): sức khỏe
healthy (adj): khỏe mạnh, lành mạnh
unhealthy (adj): yếu đuối, không lành mạnh, có hại cho sức khỏe
fast food (n phr): đồ ăn nhanh
junk food (n phr): đồ ăn vặt
food poisoning (n phr): ngộ độc thực phẩm
regular (adj): thường xuyên
irregular (adj): không thường xuyên
balanced diet (n phr): chế độ ăn uống cân bằng

strong (adj): mạnh mẽ
strength (n): sức mạnh
strengthen = enhance = boost (v): thúc đẩy, tăng cường
enthusiasm (n): sự nhiệt tình
enthusiast = fan (n): người hâm mộ
enthusiastic (adj): nhiệt tình
enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình
frequent (adj): thường xuyên
frequently = regularly = usually = often (adv): (một cách) thường xuyên
frequency (n): sự thường xuyên

3

examine (v): kiểm tra, khám (sức khỏe)
examination (n): bài kiểm tra
energy (n): năng lượng
nutrient (n): chất dịnh dưỡng
ingredient (n): thành phần, nguyên liệu
recipe (n): công thức nấu ăn
properly (adv): một cách điều độ
life expectancy = life span = longevity (n): tuổi thọ
muscle (n): cơ bắp
bones (n): xương
skeleton (n): bộ xương
suffer (v): chịu đựng
work out = do excercises (v phr): tập thể dục
press-up = push up (n phr): chống đẩy

mental (adj): thuộc về tinh thần
physical (adj): thuộc về thể chất, vật chất
physical education (n phr): Giáo dục thể chất/Thể dục
physics (n): môn Vật lý
physicist (n): nhà Vật lý học
physician = doctor (n): bác sĩ
lifestyle (n): phong cách sống
treatment = cure (n): sự chữa trị, điều trị
illness (n): ốm
disease (n): bệnh
infection (n): sự lây nhiễm
spread (n, v): sự lây lan; lan tràn
antibiotic (n): thuốc kháng sinh
bacteria (n): vi khuẩn
germ (n): vi trùng
virus (n): vi-rút
tuberculosis (n): bệnh lao phổi





4

PHRASES:

cut down on: cắt giảm
(as) regular as clockwork: đều đặn như máy
spread one's wings: tung hoành, mở rộng phạm vi
from strength to strength: ngày càng thành công

5

• last night/ year/ month

• yesterday

• ... ago
• in + năm (vd: in 2000)

Eg: She bought the bike 2 years ago.

Quá khứ đơn

• Since + mốc thời gian

• For + khoảng thời gian

• Already (rồi)
• Yet (chưa)

• Before (trước đây)

• Just (vừa mới)

• So far (cho đến bây giờ)

• Recently, lately (gần đây)

Eg: He has just flown from New York.

Hiện tại hoàn thành

Dấu hiệu nhận biết

6

(+) * Tobe: S + was/ were + ……

* Verb: S + Ved + ……

Eg: I watched “Iron Man” yesterday.

(-) * Tobe: S + wasn’t/ weren’t + ……

* Verb: S + didn’t + Vinf + ……

Eg: She didn’t go to school last week.

(?) * Tobe: (Từ để hỏi) + was/ were + S + .....?

* Verb: (Từ để hỏi) + did + S + Vinf + .....?

Eg: When did you buy that book?

Hiện tại đơn

(+) S + have/ has + VpII

Eg: I have watched “Iron Man” several times.

(-) S + have/ has + not + VpII

Eg: She hasn’t come up to now

(?) (Từ để hỏi) + have/ has + S + VpII?

Eg: How long have you lived there?

Hiện tại hoàn thành

Cấu trúc câu

7

Phân biệt HIỆN TẠI HOÀN THÀNH và QUÁ KHỨ ĐƠN

Hiện tại hoàn thành

- Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng có thể còn

kéo dài tới hiện tại và tương lai

Eg: I have learnt English for 10 years.

(Tôi học tiếng Anh được 10 năm rồi.)

- Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn ảnh

hưởng tới hiện tại

Eg: I have broken my leg.

(Tôi đã bị gãy chân – nên bây giờ tôi nằm ở bệnh viện.)

Quá khứ đơn

- Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong

quá khứ

Eg: I learnt English 10 years ago.

(Tôi đã học tiếng Anh 10 năm trước – và tôi

không còn học nữa.)

Hành động đã xảy ra và không còn liên hệ gì

với hiện tại

Eg: 10 years ago, I broke my leg once.

(10 năm trước, tôi đã bị gãy chân một lần)

pattern-tertiary

ÔN TẬP UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

Word and phrases related to HEALTH & FITNESS
Grammar: Past simple & Present perfect

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE