

Ôn tập sinh học
Presentation
•
Biology
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Tú Nguyễn Đình
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 20 Questions
1
Multiple Choice
1,Đối tượng của thí nghiệm menden là?
Đậu Hà Lan
Ruồi giấm
Thỏ
Hoa phấn
2
Multiple Choice
2, Quy luật phân li độc lập của MenĐen có ý nghĩa sinh học là :
Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới
Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai
Cơ sở của quá trình tiến hóa
Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen
3
Multiple Choice
3, G là kí hiệu có nghĩa:
Bố mẹ
Phép lai
Giao tử
Tinh đực
4
Multiple Choice
4, Đối tượng thí nghiệm của Mooc gan là:
Đậu Hà Lan
Ruồi giấm
Thỏ
Hoa phấn
5
Multiple Choice
5, Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nhiễm sắc thể kép?
Gồm hai nhiễm sắc thể đơn giống nhau
Gồm hai nhiễm sắc thể đơn khác nhau
Gồm hai crômatit dính với nhau ở tâm động
Gồm hai crômatit dính nhau ở cánh của nhiễm sắc thể
6
Multiple Choice
6, “NST kép co ngắn, các NST trong cặp tương đồng tiếp hợp và có thể xảy ra sự trao đổi từng đoạn NST” là diễn biến của:
Kì đầu nguyên phân
Kì sau của giảm phân I
Kì sau nguyên phân
Kì đầu của giảm phân I
7
Multiple Choice
7, “Các NST kép sắp xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào” là hoạt động của NST ở:
Kỳ giữa I
Kỳ sau I
Kỳ giữa II
Kỳ sau II
8
Multiple Choice
8, Ý nghĩa của quá trình nguyên phân là:
Giúp cơ thể lớn lên
Tạo ra nhiều tổ hợp khác nhau
Tạo ra nhiều giao tử khác nhau
Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
9
Multiple Choice
9, Đặc điểm không đúng khi nói về NST là :
Tồn tại thành từng cặp tương đồng
Mỗi loại có bộ NST đặc trưng về số lượng và hình dạng
Thành phần gồm nhiều phân tử ADN liên kết với 1 phân tử Protein histon
NST giới tính gồm X và Y
10
Multiple Choice
10, Cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng gồm:
Hai NST giống nhau về hình thái và kích thước
Hai crômatit dính với nhau ở tâm động
Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
Hai crômatit khác nhau về nguồn gốc.
11
Multiple Choice
11, Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng được gọi là:
bộ NST lưỡng bội (2n)
bộ NST đơn bội (n)
bộ NST tam bội (3n)
bộ NST tứ bội (4n)
12
Multiple Choice
12, Kiểu gen đồng hợp là:
AaBb
Aabb
AABB
aaBb
13
Multiple Choice
13, Thụ tinh là
Sự kết hợp của 1 giao tử đực (2n) và giao tử cái (2n) tạo thành hợp tử (2n)
Sự kết hợp của 1 giao tử đực (2n) và giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n)
Sự kết hợp của 1 giao tử đực (n) và giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n)
Sự kết hợp của 1 giao tử đực (2n) và giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n)
14
Multiple Choice
14, Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì
F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
F2 đồng tính trạng trội
F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
F1 đồng tính trạng lặn
15
Multiple Choice
15, Phát biểu không đúng về ADN là:
Là đại phân tử hữu cơ
Lưu trữ thông tin di truyền
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đơn phân là A,U,G,X
16
Multiple Choice
16, Thể dị hợp là cơ thể có:
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau
Kiểu gen chứa các cặp gen trong đó có 2 gen lặn
Kiểu gen chứa các cặp gen trong đó có 2 gen trội
17
Multiple Choice
17, Bộ NST chỉ chứa 1 NST của mỗi cặp NST tương đồng được gọi là:
Bộ NST lưỡng bội (2n)
bộ NST đơn bội (n)
bộ NST tam bội (3n)
bộ NST tứ bội (4n)
18
Multiple Choice
18, Khi nói về liên kết gen, điều nào sau đây không đúng?
Sự liên kết gen luôn làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
Các cặp gen nằm trên 1 cặp NST ở vị trí gần nhau thì liên kết bền vững,
Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến
Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng
19
Multiple Choice
19, Thể đồng hợp là cơ thể có:
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau
Kiểu gen chứa các cặp gen trong đó có hai gen lặn
Kiểu gen chứa các cặp gen trong đó có hai gen trội
20
Multiple Choice
20, P là kí hiệu có nghĩa:
Bố mẹ
Phép lai
Giao tử
Tính đực
1,Đối tượng của thí nghiệm menden là?
Đậu Hà Lan
Ruồi giấm
Thỏ
Hoa phấn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
11 questions
BÀI 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Presentation
•
9th Grade
14 questions
TUYẾN NỘI TIẾT
Presentation
•
8th Grade
16 questions
CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
Presentation
•
KG
15 questions
CNDVBC
Presentation
•
KG
15 questions
ĐỀ ĐỐNG ĐA
Presentation
•
9th Grade
12 questions
Introduction Paragraph - Writing Bootcamp
Presentation
•
9th - 10th Grade
14 questions
Bài 2. Khảo nghiệm giống cây trồng
Presentation
•
10th Grade
16 questions
L9 Tiết 20 Tổ chức tập tin và thư mục
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Biology
33 questions
Sustainability Unit Review
Quiz
•
9th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
50 questions
NC EOC Biology Review part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
144 questions
Bio 2nd Semester Final Review
Quiz
•
9th Grade
60 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Biology EOC Review #3
Quiz
•
9th - 10th Grade
25 questions
Cladograms and Phylogenetic Trees
Quiz
•
9th Grade
17 questions
Communicable and Chronic Diseases Slidedeck
Presentation
•
9th - 12th Grade