

môn tin học
Presentation
•
Business
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thoa Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 43 Questions
1
Multiple Choice
xét công tác quản lí hồ sơ.Tạo lập hồ sơ
A. Xác định chủ thể cần quản lí
B. Xác định cấu trúc hồ sơ
C. Thu thập ,tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ
D. Cả A,B và C
2
Multiple Choice
Xét công tác quản lí hồ sơ.Trong số các công việc sau , việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ
A. Xóa một hồ sơ
B. Thống kê và lập báo cáo
C. Thêm hai hồ sơ
D. Sửa tên trong một hồ sơ
3
Multiple Choice
Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào
A. Sắp xếp , tìm kiếm
B. Thống kê và lập báo cáo
C. Sắp xếp , tìm kiếm thống kê
D. Cả A và B
4
Multiple Choice
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ cho nhân viên công ty X trong trường hợp nào sau đây?
A. Một nhân viên mới vào công ty làm việc tại công ty
B. Tìm kiếm nhân viên nữ có tuổi đời trên 55
C. Tính trung bình tiền lương tháng mười của nhân viên trong công ty
D. sx theo thứ tự tăng dần theo lương của nhân viên công ty
5
Multiple Choice
Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
A. Tìm h.sinh có điểm tbcao nhất, thấp nhất
B. Tìm điểm tb của tất cả học sinh trong lớp
C. Tính và so sánh điểm tb của all hsinh nam và điểm tb của all h.sinh nữ trong lớp
D. Cả B và C
6
Multiple Choice
Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi , nhưng những thông tin tìm thấy đã đc lấy ra nên ko còn trong những hồ sơ tương ứng
D. Những hồ sơ tìm được sẽ ko còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
7
Multiple Choice
người dùng để tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu
A. người dùng
B. người quản trị cơ sở dữ liệu
C. người lập trình ứng dụng
D. Cả ba người trên
8
Multiple Choice
Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ cơ sở dữ liệu, người thiết kế và cấp quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là ngườiứ của máy
A. người lập trình ứng dụng
B. người sử dụng (khách hàng)
C. người quản trị cơ sở dữ liệu
D. người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy
9
Multiple Choice
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một bộ phận của ngôn ngữ cơ sở dữ liệu đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
B. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.
C. Khi đã có hệ cơ sở dữ liệu rồi thì không cần tạo ra phần mềm ứng dụng để khai thác cơ sở dữ liệu
D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ quản trị CSDL và môi trường hệ thống
10
Multiple Choice
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ
A. Phát huy và ngăn chặn sự Truy cập không được phép tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
D. Cả A, B và C
11
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu sai?
A. Hệ QT CSDL là 1 phần mềm ứng dụng dùng để tạo lập, cập nhật,khai thác
B. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
C. Ngôn ngữ định nghĩa về dữ liệu là tập các kí hiệu để mô tả cơ sở dữ liệu
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép,tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời là một việc trong nhóm công việc khai thác CSDL
12
Multiple Choice
Một hệ QT CSDL ko có chức năng nào trong các chức năng dưới đây
A. cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
13
Multiple Choice
Có mấy bước dể xây dựng CSDL?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
14
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A. các 3 để xây dựng CSDL là: khảo sát, thiết kế và kiểm thử
B. tìm hiểu yêu cầu của công tác quản lý là một công việc của bước kiểm thử
C. Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng là một công việc của bước khảo sát
D. nhất định phải sử dụng access để triển khai xây dựng CSDL
15
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trong bộ nhớ ngoài để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
B. tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
C. CSDL là các bảng
D. CSDL là các chương trình có sắn rong máy tính
16
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai
A. CSDL bao gồm một CSDL và hệ QT CSDL để khai thác CSDL đó
B. Hệ QT CSDL là phần mềm phục vụ tạo lập CSDL và khai thác thông tin từ CSDL
C. CSDL bao gồm hệ CSDL và hệ QT CSDL để khai thác CSDL đó
D. Yêu cầu CSDL về tính toàn vẹn là:DL phải thỏa mãn 1 số ràng buộc của thực tiễn
17
Multiple Choice
Hệ QT CSDL:
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D. Tập hợp các dữ liệu có liên quan
18
Multiple Choice
Chọn câu đúng
A. máy tính điện tử ra đời trước CSDL và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
B. máy tính điện tử ra đời sau CSDL và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
C. hệ quản trị cơ sở dữ liệu ra đời trước máy tính điện tử
D. hệ quản trị cơ sở dữ liệu,máy tính điện tửvà CSDL cùng ra đời cùng 1 thời điểm
19
Multiple Choice
Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:
A. CSDL, Hệ QT CSDL, các thiế bị vật lí
B. CSDL, các thiết bị vật lí
C. Các thiết bị vật lí
D. Hệ QT CSDL
20
Multiple Choice
Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là
A. Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên
B.Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
C. Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng
21
Multiple Choice
CSDL đc ứng dụng trong trường hợp nào sau đây
A. Kinh doanh thương mại điện tử
B. Bệnh viện quản lí bệnh nhân
C. Công ty quản lí nhân sự
D. Tất cả Phướng án trên
22
Multiple Choice
Hãy nêu ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử
A. Gọn , nhanh chóng
B. Gọn ,thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời..)
C. Gọn , thời sự, nhanh chóng
D. Gọn , thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL
23
Multiple Choice
Ngôn ngữ CSDL đc sử dụng phổ biến hiện nay là
A. SQL
B. Access
C. Foxpro
D. Java
24
Multiple Choice
ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
B. Khai báo kiểu dữ liệu , cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
D. Khai báo kiểu dũ liệu của CSDL
25
Multiple Choice
CSDL và hệ QT CSDL giống nhau ở ddieermr
A. Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính
B. Đều là phần mềm máy tính
C. Đều là phần cứng máy tính
D. Đều lưu lên bọ nhớ ngoài của máy tính
26
Multiple Choice
access có những khả năng nào
A.cung cấp công cụ tạo lập lưu trữ dữ liệu
B. cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
C. cung cấp công cụ tạo lập lưu trữ khai thác dữ liệu
D. cung cấp công cụ tạo lập lưu trữ ,cập nhật và khai thác dữ liệu
27
Multiple Choice
4 đối tượng trong access
A. Table , Macro, Form, Qurey
B. Table, Form, Qurey, Report
C. Table, Modulo, Fỏm ,Qurey
D. Table , Macro, Form, Report
28
Multiple Choice
đối tượng nào có chức năng dùng để lưu trữ dữ liệu
A. Table
B. Form
C. Qurey
D. Report
29
Multiple Choice
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách
A. người dùng tự thiết kế ,dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên
B. kết hợp thiết kế và thuật sĩ
C. người dùng tự thiết kế
D. dùng các mẫu dựng sẵn
30
Multiple Choice
để tạo một CSDL mới về đặt tên tệp Trong Access ta phải
A. khởi động access, vào office button chọn New chọn Blank Database, chọn thư mục chứa tệp , gõ tên tên tệp và nháy create
B. Vào File chọn New
C. Kích vào biểu tượng New
D. khởi động vào Access , vào office button chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
31
Multiple Choice
Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL
A.đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
B. Vào File/Exit
C. Vào File/Close
D. Bắt buộc vào là đặt tên ngay rồi mới tạo CSDL sai
32
Multiple Choice
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là
A. Trang dữ liệu và thiết kế
B. Chỉnh sửa và cập hật
C. Thiết kế và bảng
D. Thiết kế và cập nhật
33
Multiple Choice
Trong Access để mở CSDL đã lưu thao tác Thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. Office button/New/Blank Database
B. Create table by using wizarad
C. Office button/open/mở thư mục chưa tệp và mở tệp
D. Create Table in Design View
34
Multiple Choice
Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác
A. File/Close
B.nháy vào nút (x) nằm ở góc bên phải màn hình làm việc của access
C. Office button/Exit Access
D. Cả B và C
35
Multiple Choice
Chọn phat biểu sai trong các phát biểu sau
A. Chế độ thiết kế là để tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
B. chế độ trang dữ liệu là để hiển thị dữ liệu cho của bảng, cho phép xem xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
C. có 2 chế độ làm việc với các đối tượng : chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế
D. có 2 cách tạo ra với các đối tượng : Tự thiết kế và dung thuật sĩ
36
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai
A. phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
B. mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có
C. cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
D. Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
37
Multiple Choice
khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định trường, ta gõ tên trường tại cột
A, File Name
B. Field Name
C. Name Field
D. N
38
Multiple Choice
khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
A. Field Type
B. Description
C. Data Type
D. Field Propert
39
Multiple Choice
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
A. Nháy nú Create/nháy Table design
B. Nháy đúp <tên bảng>
C. Nháy đúp Table
D. A hoặc C
40
Multiple Choice
để mở một bảng ở chế độ thiết kế ta chọn bảng đó rồi
A. Nháy đúp chuột phải trên bảng đã chọn/nháy nút Design
B. Bấm Enter
C. Click vào nút New
D. Click vào nút Open
41
Multiple Choice
Trong khi tạo cấu trúc bảng muốn thay đổi kích thước của trường ta xác định giá trị mới tại dòng
A. Field Name
B. Field Size
C. Description
D. Data type
42
Multiple Choice
Khi Chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường "giới tính" trường "đoàn viên",...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
A. Number
B. Text
C. Yes/No
D. Auto Number
43
Multiple Choice
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường "Ghi chú" trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
A. Text
B.Curency
C. Longint
D. Memo
xét công tác quản lí hồ sơ.Tạo lập hồ sơ
A. Xác định chủ thể cần quản lí
B. Xác định cấu trúc hồ sơ
C. Thu thập ,tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ
D. Cả A,B và C
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 43
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
35 questions
Rung chuông vàng khối 1
Presentation
•
1st Grade
37 questions
KIẾN THỨC MÁY TÍNH
Presentation
•
KG
40 questions
BÀI TẬP CHƯƠNG NHIỄM SẮC THỂ
Presentation
•
2nd Grade
43 questions
Các thì tiếng anh
Presentation
•
1st Grade
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
40 questions
ĐỀ SỐ 29
Presentation
•
KG
35 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Business
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Cartoon Characters!
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Movie Trivia
Quiz
•
KG - 2nd Grade
12 questions
Name that Candy
Quiz
•
KG - 12th Grade
50 questions
ELA EOG Prep 7th Grade
Quiz
•
KG - University
20 questions
Guess The App
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Math Review
Quiz
•
1st Grade