

NGỮ PHÁP ANH 9 (P1)
Presentation
•
English
•
9th Grade
•
Hard
Thu Hà
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
Định nghĩa: Thì hiện tại đơn dùng để thể hiện một điều gì đó luôn đúng và mọi người coi đó là hiển nhiên hoặc hành động, sự việc xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục hoặc khả năng.
Công thức:
a) Đối với động từ thường:
+ Khẳng định: S + V(s,es) + O
+ Phủ định: S + do/does + not + V + O
+ Nghi vấn: Do/does + S + V + O?
b) Đối với động từ tobe:
Khẳng định: S + is/are/am + O
Phủ định: S + is/are/am + not + O
Nghi vấn: Is/Are/Am + S + O?.
1. Thì hiện tại đơn
(Present Simple)
2
Định nghĩa: Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu và kết thúc trong quá khứ.
Công thức:
a) Đối với động từ thường:
Khẳng định: S + V2/-ed + O
Phủ định: S + didn't + V + O
Nghi vấn : Did + S + V + O?
b) Đối với động từ tobe:
Khẳng định: S + was/were + O
Phủ định: S + was/were + not + O
Nghi vấn: Was/Were + S + O?
2. Thì quá khứ đơn (Simple Past)
3
3. Câu điều ước
+ Present wish: Dùng để nói về một mong ước không có thực ở hiện tại hoặc đưa ra giả định về một điều gì đó không đúng với thực tế.
Cấu trúc: S + wish (es) + S + V2/ Ved/ WERE
Ví dụ: I wish I had a big house and a lot of money. (Tôi ước tôi có một ngôi nhà to và nhiều tiền.)
+ Future wish: Sử dụng để nói về mong ước một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
Cấu trúc: S + wish (es) +S + would/ could/ should/ might + V
Ví dụ: I wish my father could take the trip with me next week. (Tôi ước bố tôi có thể đi du lịch cùng tôi tuần tới.)
+ Past Wish: sử dụng để nói về mong ước, thường là tiếc nuối, hối hận về một sự việc đã không diễn ra trong quá khứ, hoặc đưa ra giả định về sự việc nào đó trái ngược với quá khứ.
Cấu trúc: S + wish (ed) +S + had + V3/Ved
Ví dụ: I wish I hadn’t skipped English class yesterday. (Ước gì tôi đã không bỏ tiết tiếng Anh hôm qua.)
Định nghĩa: Thì hiện tại đơn dùng để thể hiện một điều gì đó luôn đúng và mọi người coi đó là hiển nhiên hoặc hành động, sự việc xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục hoặc khả năng.
Công thức:
a) Đối với động từ thường:
+ Khẳng định: S + V(s,es) + O
+ Phủ định: S + do/does + not + V + O
+ Nghi vấn: Do/does + S + V + O?
b) Đối với động từ tobe:
Khẳng định: S + is/are/am + O
Phủ định: S + is/are/am + not + O
Nghi vấn: Is/Are/Am + S + O?.
1. Thì hiện tại đơn
(Present Simple)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
War on the Plains - Western Expansion
Lesson
•
8th Grade
1 questions
CÂU HỎI HỘI THI AN TOÀN GIAO THÔNG
Lesson
•
KG
4 questions
Migration
Lesson
•
9th Grade
2 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
9th Grade
4 questions
Lies
Lesson
•
9th Grade
4 questions
SIMPLE PAST TENSE
Lesson
•
9th Grade
3 questions
Warm up #1
Lesson
•
9th Grade
3 questions
Writing Assessment
Lesson
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
18 questions
Informative or Argumentative essay
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
9th Grade
30 questions
ACT Grammar Prep 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Test Taking Strategies for State Reading Assessments
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Mastering the Comma: Essential Punctuation Skills
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Text Evidence & Inference Quiz
Quiz
•
6th - 9th Grade