

ôn tập tiếng viết lớp 2
Presentation
•
Mathematics
•
2nd Grade
•
Hard
Anonymous Anonymous
FREE Resource
4 Slides • 0 Questions
1
Từ ngữ về họ hàng
Từ ngữ về tình cảm
Từ ngữ về đồ dùng
trong gia đình
Từngữ
vềcông
việc gia đình
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
...............................
...............................
................................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
14. Xếp các từ: măng non, sung sướng, Mặt Trời, chiếu sáng, lớn lên, mạnh mẽ, cây tre,
bàn bạc, mua bán, quần áo, sách vở, sáng sủa, trắng tinh vào từng cột dưới đây cho thích
hợp
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ trạng thái
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
...............................
...............................
................................
..............................
..............................
..............................
...............................
...............................
................................
..............................
15. Viết tiếp các câu sau để có câu giới thiệu:
- Con mèo............................................................................................................................
- ..........................là người mẹ thứ hai của em.
2
- Cây xoài này..............................................................................................................
16. Viết tiếp các câu sau để có câu nêu đặc điểm:
- Con mèo..................................................................................................................
- Bạn Hương Ngân...............................................................................................................
- Bông hoa hồng nhà em............................................................................................
17. Viết tiếp các câu sau để có câu nêu hoạt động:
- Con mèo..................................................................................................................
- Bố em...............................................................................................................
- ............................................................... đu đưa trong nắng sớm.
18. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ...
Thấy mẹ đi chợ về Hà nhanh nhảu hỏi:
Mẹ có mua quà cho con không ...
Mẹ trả lời:
Có! Mẹ mua rất nhiều quà cho chị em con ... Thế con làm xong việc mẹ giao
chưa ...
Hà buồn thiu:
Con chưa làm xong mẹ ạ ...
19. Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
- Sư tử hổ linh dương là những loài động vật hoang dã.
- Đến trường chúng em được học tập vui chơi thỏa thích.
3
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 sách Kết nối tri
thức
Bài 1: a) Viết các số sau
5 chục 7 đơn vị:................................................................................................................
2 chục 9 đơn vị:................................................................................................................
8 chục 1 đơn vị:................................................................................................................
Chín mươi tư:................................................................................................................
Ba mươi mốt:................................................................................................................
Bảy mươi lăm ki-lô-gam:..............................................................................................
Mười bốn lít:................................................................................................................
Sáu mươi hai mét:................................................................................................................
b) Đọc các số sau:
25:................................................................................................................
37:................................................................................................................
49:................................................................................................................
100:................................................................................................................
56kg:................................................................................................................
45 l:................................................................................................................
Bài 2: Viết các số sau: 23, 12, 35, 86, 47, 90
a) Theo thứ tự giảm dần:................................................................................................
b) Theo thứ tự tăng dần:................................................................................................
Bài 3: Điền số vào bảng sau
Số liền trước
Số ở giữa
Số liền sau
81
100
40
59
99
66
Bài 4: Điền dấu (>,<,=) vào chỗ chấm
58 ...85
38 ...41
100....99 + 1
23 + 39 ....72
65- 56 ... 19
87...93 – 6
48 + 32 ....32 + 49
23 + 15..... 15 + 25
Bài 5: Đặt tính rồi tính
56 + 3
47 + 38
75 + 19
83 – 35
41 – 24
4
i .Có .... đoạn thẳng
Bài 10:
a)Kẻ thêm một đoạn thẳng để hình bên có 1 hình tứ giác và 2 hình tam giác
b) Kẻ thêm một đoạn thẳng để hình bên có 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
c) Kẻ thêm một đoạn thẳng để hình bên có 1 hình chữ nhật, 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
Kẻ thêm một đoạn thẳng để hình dưới đây có 3 hình tứ giác
Bài 11:Giải toán có lời văn
1.Một dàn đu quay có 30 ghế ngồi. Một dàn đu quay khác có 45 ghế ngồi. Hỏi cả hai dàn đu
quay có bao nhiêu ghế ngồi
2.Huy có 34 viên bi. Bình có nhiều hơn Huy 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi.
M
N
P
Q
Từ ngữ về họ hàng
Từ ngữ về tình cảm
Từ ngữ về đồ dùng
trong gia đình
Từngữ
vềcông
việc gia đình
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
...............................
...............................
................................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
14. Xếp các từ: măng non, sung sướng, Mặt Trời, chiếu sáng, lớn lên, mạnh mẽ, cây tre,
bàn bạc, mua bán, quần áo, sách vở, sáng sủa, trắng tinh vào từng cột dưới đây cho thích
hợp
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ trạng thái
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
..............................
...............................
...............................
................................
..............................
..............................
..............................
...............................
...............................
................................
..............................
15. Viết tiếp các câu sau để có câu giới thiệu:
- Con mèo............................................................................................................................
- ..........................là người mẹ thứ hai của em.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 4
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
ôn luyện củng cố
Presentation
•
KG
4 questions
ĐỀ ÔN CUỐI TUẦN 25 TOÁN 3A3
Presentation
•
3rd Grade
4 questions
Trò chơi chữ p
Presentation
•
KG
1 questions
Xác định Fe bằng phương pháp UV-VIS
Presentation
•
1st - 3rd Grade
6 questions
Thực Hành
Presentation
•
KG
3 questions
làm quen chữ cái ê
Presentation
•
KG
3 questions
bè nổi
Presentation
•
KG
3 questions
LÀM QUEN CHỮ CÁI U
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
addition facts
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Arrays/Repeated Addition
Quiz
•
2nd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
21 questions
place value
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
20 questions
3-Digit Subtraction With Regrouping
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Multiplication Arrays
Quiz
•
2nd - 3rd Grade