

ôn tin học 6 kỳ i
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
THCS Phương
Used 36+ times
FREE Resource
1 Slide • 39 Questions
1
trắc nghiệm tin 6
2
Multiple Choice
1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính
3
Multiple Choice
2. Một ổ cứng di động 2 GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
2. Một ổ cứng di động 2 GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
B. 1 024 MB
D. 2 048 TB.
D. 2 048 MB.
4
Multiple Choice
3. Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
B. một số máy tính bàn.
D. tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
5
Multiple Choice
Câu 4. Mạng máy tính KHÔNG cho phép người sử dụng chia sẻ
A. máy in.
B. bàn phím và chuột..
C. máy quét
C. máy quét
6
Multiple Choice
Câu 5. Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
7
Multiple Choice
Câu 6. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột.
C. Bàn phím.
D. CPU
8
Multiple Choice
Câu 7. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?
A. thông tin.
B. Dãy bit.
C. Số thập phân.
D. Các kí tự.
9
Multiple Choice
Câu 8. Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoản bao nhiêu ảnh 512KB?
C. 8 nghìn ảnh.
A. 2 nghìn ảnh
B. 4 nghìn ảnh
D. 8 Triệu ảnh
10
Multiple Choice
Câu 9. Biểu diễn thông tin trong máy tính dưới dạng dãy bit (còn gọi là dãy nhị phân), chỉ bao gồm 2 kí hiệu là:
A. 2 và 9.
B. 1 và 2
C. 1 và 9
D. 0 và 1
11
Multiple Choice
Câu 10. Các khối chức năng trong máy tính bao gồm:
A. bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào/ra
B. bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ
C. các thiết bị vào/ra, bộ nhớ
D. bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, các thiết bị vào/ra
12
Multiple Choice
Câu 11. Có mấy dạng thông tin cơ bản?
A. bàn phím
B. CPU
C. bàn phím
D. màn hình
13
Multiple Choice
Câu 13. Bộ phận nào dưới đây được gọi là “bộ não” của máy tính?
A. Bộ nhớ trong
B. Bộ xử lý trung tâm
C. Bộ nhớ chỉ đọc
D. Bộ nhớ ngoài.
14
Multiple Choice
Câu 14. Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Truyền (trao đổi) thông tin
B. Tiếp nhận thông tin
C. Xử lí thông tin
D. Lưu trữ thông tin
15
Multiple Choice
Câu 15. Khi nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai nhiệt độ cao, trên 30 độ” em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào?
A. Giáo dục
B. Chế tạo máy.
D. Nông nghiệp
16
Multiple Choice
Câu 17. Bao nhiêu “Bit” thì được tạo thành một “Byte”?
A. 8
B. 16
C. 32.
D. 64
17
Multiple Choice
Câu 18. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
A. Megabyte
B. Gigabyte
C. Kilobai
D.Bit
18
Multiple Choice
Câu 19. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi?
A. Người quản trị máy tính
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D. Một máy tính khác.
19
Multiple Choice
Câu 20. Phát biểu nào Sai khi nói về Internet?
A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chi sẻ và trao đổi thông tin…
B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì 1 tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.
C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
20
Multiple Choice
Câu 21. Đâu không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng, phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
21
Multiple Choice
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
22
Multiple Choice
Câu 23. Đâu là phát biểu đúng với Internet?
A. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.
B. Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.
C. Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.
D. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
23
Multiple Choice
Câu 24. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.
D. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
24
Multiple Choice
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.
C. Cả hai đều đóng của sau giờ hành chính.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo, tạp chí.
25
Multiple Choice
Câu 26. Trong trang web, liên kết (siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
26
Multiple Choice
Câu 27. Mỗi website bắt buộc phải có?
A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
B. Một địa chỉ truy cập.
C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
D. Địa chỉ thư điện tử.
27
Multiple Choice
Câu 29. Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Mozilla Firefox.
B. Google Chrome.
C. Microsoft Word.
D. Cốc Cốc.
28
Multiple Choice
Câu 30. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
29
Multiple Choice
Câu 31. Nút trên trình duyệt có ý nghĩa là?
A. Xem lại trang hiện tại.
B. Quay về trang liền trước.
C. Đi đến trang liền sau.
D. Quay lại về trang chủ.
30
Multiple Choice
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Mỗi trang web là một trang siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.
B. Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột trường chuyển thành hình bàn tay.
C. Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web được kết nối với nhau bởi các liết kết.
D. Các tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.
31
Multiple Choice
Câu 33. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là?
A. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. Nhờ người khác xem hộ.
B. Nhờ người khác xem hộ.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.
32
Multiple Choice
Câu 34. Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.
33
Multiple Choice
Câu 35. Từ khóa là gì?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khóa.
B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
C. Là một tập hợp các từ mà máy tính tìm kiếm quy định được.
D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
34
Multiple Choice
Câu 36. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Google.
B. Word.
C. Windows Explorer.
D. Excel.
35
Multiple Choice
Câu 37. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là?
A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chưa từ khóa tìm kiếm.
B. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.
C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.
D. Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.
36
Multiple Choice
Câu 38. Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng?
A. Văn bản.
B. Hình ảnh
C. Video.
D. Cả 3 đáp án trên.
37
Multiple Choice
39. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau?
39. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau?
B. Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.
C. Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn.
D. Bạn có thể sử dụng thông tin tìm kiếm mà không cần trích dẫn hay xin phép.
38
Multiple Choice
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
B. Internet là một mạng liên kết các mạng máy tính với nhau trên phạm vi toàn cầu.
C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện
39
Multiple Choice
Câu 12. Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
A. bàn phím
B. CPU
C. bàn phím
D. màn hình
40
Multiple Choice
Câu 16. Thông tin về mức độ nắng của các ngày trong năm được cá kĩ sư khí tượng thu thập lại, được sử dụng nhiều trong lĩnh vực nào?
A. Giáo dục
B. Chế tạo máy.
B. Chế tạo máy.
D. Nông nghiệp
trắc nghiệm tin 6
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
SLIDE
Similar Resources on Wayground
31 questions
Sóng - Thầy Linh
Lesson
•
11th Grade
35 questions
dialy
Lesson
•
12th Grade
30 questions
Valence Electrons and Ions
Lesson
•
11th Grade
36 questions
CƠ NĂNG. VẬT LÍ 10
Lesson
•
10th Grade
35 questions
History of the Atom
Lesson
•
10th - 12th Grade
35 questions
Noble Gas Electron Configuration
Lesson
•
11th Grade
32 questions
Địa lý 11
Lesson
•
11th Grade
32 questions
PSE B4 VEGETABLES REVIEW LETTERS S-W
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Computers
15 questions
Pi Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Pi and Its Applications
Interactive video
•
7th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
History of St. Patrick's Day for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
30 questions
ACT Bootcamp Rotation 2 Session
Quiz
•
11th Grade
27 questions
quiz review Senderos 2 En el consultorio
Quiz
•
9th - 12th Grade