

ESTE CƠ BẢN
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Hard
Thị Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
2 Slides • 0 Questions
1
ESTE CƠ BẢN
Câu 12. Số đồng phân este của C3H6O2:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 15. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16. Số đồng phân mạch hở của C3H6O2 có khả năng thực hiện phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 17. Số đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2
A. 1
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 18. Số đồng phân este không có khả năng trắng bạc ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
A. 5.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 19. Số đồng phân mạch hở của C2H4O2
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 20. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C7H6O2 chứa vòng benzen là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C7H6O2 chứa vòng benzen là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 22. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân este không tráng bạc, mạch hở là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 23. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân este có khả năng tráng bạc, mạch hở là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 24. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân có khả năng tráng bạc, mạch hở thẳng là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 25. Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch nhánh hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A.1.
B.3.
C.4.
D.2.
Câu 26. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 27. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen và có khả năng tráng bạc là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 28. Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 29. Chất nào dưới đây là metyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 30. Chất nào dưới đây là phenyl axetat ?
A. CH3COOCH2C6H5
B. CH3COOC6H5C. C6H5COOCH3
D. C6H5COOCH3
Câu 31. Chất nào dưới đây là metyl fomat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H3
Câu 32. Chất nào dưới đây là etyl acrylat ?
A. C2H3COOC2H5
B. C2H3COOCH3C. C2H3COOC2H3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 33. Chất nào dưới đây là vinyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 34. Chất nào dưới đây là metyl propionat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 35. Chất nào dưới đây là benzyl axetat ?
A. CH3COOCH2C6H5
B. CH3COOC6H5C. C6H5COOCH3
D. C6H5COOCH3
Câu 36. Chất nào dưới đây là metyl fomat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H3
Câu 37. Chất nào dưới đây là metyl metacrylat ?
A. CH2=CHCOOCH3
B. CH2=C(CH3)COOCH3
2
C. CH2=CHCOOC2H5
D. CH2=C(CH3)COOC2H3
Câu 38. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức CT thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 39. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 40. Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH.
B. CH3COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3CHO.
Câu 41. Este etyl fomiat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3.
Câu 42. Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol không no (có 1 liên
kết đôi) đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-2-2kO2k (n ≥ 4, k ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
C. CnH2n-2kO2k (n ≥ 4, k ≥ 2)
D. CnH2n+2-2kO2k (n ≥ 6, k ≥ 2)
ESTE CƠ BẢN
Câu 12. Số đồng phân este của C3H6O2:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 15. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16. Số đồng phân mạch hở của C3H6O2 có khả năng thực hiện phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 17. Số đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2
A. 1
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 18. Số đồng phân este không có khả năng trắng bạc ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
A. 5.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 19. Số đồng phân mạch hở của C2H4O2
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 20. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C7H6O2 chứa vòng benzen là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C7H6O2 chứa vòng benzen là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 22. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân este không tráng bạc, mạch hở là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 23. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân este có khả năng tráng bạc, mạch hở là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 24. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân có khả năng tráng bạc, mạch hở thẳng là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 25. Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch nhánh hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A.1.
B.3.
C.4.
D.2.
Câu 26. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 27. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen và có khả năng tráng bạc là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 28. Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 29. Chất nào dưới đây là metyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 30. Chất nào dưới đây là phenyl axetat ?
A. CH3COOCH2C6H5
B. CH3COOC6H5C. C6H5COOCH3
D. C6H5COOCH3
Câu 31. Chất nào dưới đây là metyl fomat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H3
Câu 32. Chất nào dưới đây là etyl acrylat ?
A. C2H3COOC2H5
B. C2H3COOCH3C. C2H3COOC2H3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 33. Chất nào dưới đây là vinyl axetat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 34. Chất nào dưới đây là metyl propionat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. CH3COOC2H3C. CH3COOCH3
D. CH3CH2COOCH3
Câu 35. Chất nào dưới đây là benzyl axetat ?
A. CH3COOCH2C6H5
B. CH3COOC6H5C. C6H5COOCH3
D. C6H5COOCH3
Câu 36. Chất nào dưới đây là metyl fomat ?
A. CH3COOCH2CH3
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H3
Câu 37. Chất nào dưới đây là metyl metacrylat ?
A. CH2=CHCOOCH3
B. CH2=C(CH3)COOCH3
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 2
SLIDE
Similar Resources on Wayground
1 questions
Câu chuyện Dê con nhanh trí
Presentation
•
KG
2 questions
Bé đoán tài
Presentation
•
KG
3 questions
hình học
Presentation
•
KG
3 questions
Força magnética
Presentation
•
12th Grade
3 questions
BÀi 1: Những gì em đã biết
Presentation
•
12th Grade
2 questions
RENAL REABSORCIÓN
Presentation
•
University
4 questions
Câu truyện "Đồng cỏ hoà ca"
Presentation
•
KG
4 questions
Kategori Minuman
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade