Search Header Logo
Kiểm Tra Ngữ Pháp N1 Bài 5

Kiểm Tra Ngữ Pháp N1 Bài 5

Assessment

Presentation

•

Special Education

•

University

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

Hải Hoàng

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 10 Questions

1

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
41. ただ
~のみだ

1

ただ+V る・イ・N + のみだ

2

Kể cũng còn may

3

Chỉ...

4

V (thể thường)・イ・ナ形語幹な+ ただ / のみだ

2

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
42. ただ~のみならず/のみか

1

ただ + V (thể thường)・イ・ナ形語幹/N(である) + のみならず/のみか

2

Không chỉ...

3

N + ただ~のみならず/のみか

4

Toàn là...

3

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
43. ~ たところで

1

Chỉ cần... là đã...

2

Cho dù... thì cũng vô ích, lãng phí...(Vế sau thường đi với dạng phủ định để thể hiện sự lãng

phí, vô ích, không thể làm được gì cho dù...)

3

V た+ところで

4

N + だところで

4

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
44. ~ だに

1

Chỉ cần... là đã... /Ngay cả tưởng tượng/trong mơ...cũng không... (Mang tính chất nhấn

mạnh)

2

V る・N + だに

3

Cho dù... thì cũng vô ích

4

N+の・V た + だに

5

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
45. ~ ためしがない

1

Cho dù...

2

Chưa từng...

3

N + ためしがない

4

V た+ためしがない

6

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
46. ~ たらきりがない/ばきりがない

1

Nếu... thì vô số, không giới hạn, không bao giờ hết,vô kể

2

V ば + きりがない

V た + らきりがない

3

Ngay cả, đến cả...

4

N + たらきりがない/ばきりがない

7

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
47. ~ たりとも

1

Dù chỉ (1..., số ít)... cũng không...

2

Toàn là...

3

V る/た + たりとも

4

N + たりとも (N là dạng số ít)

8

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
48. ~ たる/たるもの

1

Toàn là...

2

Trên cương vị là, là... thì nên/ không nên làm việc gì đó

3

N + たる/たるもの (Đi với danh từ chỉ nghề nghiệp,chức vụ,tư cách)

4

V る・イ・N + たる/たるもの

9

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
49. ~ つ ~ つ

1

A rồi lại B

2

V ます + つ + V ます+つ

3

Không chỉ một mình A mà B cũng...

4

N + つ + N+つ

10

Multiple Select

Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
50. ~ っぱなし

1

Toàn là...

2

N + っぱなし

3

Để nguyên, suốt (trạng thái kéo dài)

4

V ます + っぱなし

pattern-tertiary
Question image

Chọn đáp án đúng
Ý nghĩa và cách kết hợp của ngữ pháp :
41. ただ
~のみだ

1

ただ+V る・イ・N + のみだ

2

Kể cũng còn may

3

Chỉ...

4

V (thể thường)・イ・ナ形語幹な+ ただ / のみだ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

MULTIPLE SELECT