

toan 4 3 thao
Presentation
•
Education
•
5th Grade
•
Hard
TRẦN THẮNG
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 85;87;811;83 ?
85
87
811
83
2
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:
5 000
500 000
50 000
5 000 000
3
Multiple Choice
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
4
Multiple Select
Trong các phân số sau đây 32;44;56;612 phân số nào lớn hơn 1?
32
56
612
44
5
Multiple Choice
Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.
136cm2
136dm2
1360dm2
1360cm2
6
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6
Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.
Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.
Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.
Vậy x là: 4 ; 5.
7
Multiple Choice
Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:
1000m2
10m2
100dm2
10dm2
8
Multiple Choice
Trong các phân số sau đây 1515;3130;57;728 phân số nào bé hơn 1?
1515
3130
57
728
9
Multiple Choice
Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?
14cm
15cm
16cm
17cm
10
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
3 ngày 6 giờ = ... giờ
Số điền vào dấu ... là:
24
72
78
76
11
Multiple Choice
Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:
25cm
15cm
10cm
12
Multiple Choice
Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.
31;34
33;34
32;33
31;32
13
Multiple Choice
Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:
578cm2
587cm2
687cm2
678cm2
14
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
Số liền sau của số 999 999 là:
1 000 000
10 000 000
100 000
10 000
15
Multiple Choice
Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........
7
70
17
34
16
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng:
104>106
119>1
411<25
728=4
17
Open Ended
Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.
18
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XXI
Thế kỉ XVII
19
Open Ended
Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.
20
Multiple Choice
Biểu thức 3×4×5×62×3×4×5 có giá trị là:
62
31
3
2
21
Multiple Choice
Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2 , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.
18 cm
30 cm
144cm
4cm
22
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
5 tấn 500 kg = ... tạ
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
505
50
550
55
23
Multiple Choice
Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2 .
6cm
6dm
45dm
27dm
24
Multiple Choice
So sánh 2 phân số
2515<54
2515>54
2515=54
25
Multiple Choice
Diện tích hình bình hành trên là: .......
12 cm2
24 cm2
18 cm2
9 cm2
26
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
2 phút 10 giây = ... giây
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
210
130
30
70
27
Multiple Choice
Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.
bằng
lớn hơn
bé hơn
không so sánh được
28
Multiple Choice
Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:
72
71
21
29
Multiple Choice
Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2 , độ dài cạnh đáy là 9dm.
144dm
15cm
126dm
15dm
30
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
468 + 379 = 379 + 468
Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?
Tính chất kết hợp
Tính chất phân phối
Tính chất giao hoán
31
Multiple Choice
Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 31 độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.
48 dm2
768 cm2
16 cm2
786 dm2
32
Multiple Choice
Lan và Hoa có 2 cái bánh chưng như nhau. Lan ăn 83 cái bánh. Hoa ăn 5 2 cái bánh. Hãy chọn đáp án đúng trong trường hợp dưới đây:
Hoa ăn số phần bánh nhiều hơn Lan
Lan ăn số phần bánh nhiều hơn Hoa
Hai bạn ăn số phần bánh bằng nhau
33
Multiple Choice
Đặc điểm của hình bình hành là:
Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Hình bình hành có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau.
Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện và song song nhau.
34
Multiple Choice
Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:
( m + n ) + p = ... + ( n + p )
Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng
n
m
p
q
35
Multiple Choice
Hình bình hành có 2 cạnh lên tiếp nhau dài 15dm và 25dm. Chu vi hình bình hành là:
40 dm
55 dm
375 dm
80 dm
36
Multiple Choice
Trên giá có một quyển sách. Lan lấy đi 31 số sách trên giá. Bình lấy đi 93 số sách trên giá. So sánh số sách hai bạn đã lấy đi.
Bằng nhau
Bình lấy nhiều sách hơn
Lan lấy nhiều sách hơn
37
Multiple Choice
Hình bình hành có diện tích là 192 đề-xi-mét vuông, độ dài đáy là 16 dm. Chiều cao của hình bình hành là:
176 dm
12 dm
3072 dm
12
38
Multiple Choice
Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:
30 dm
3 dm
60 dm
6 dm
39
Multiple Choice
Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:
Số lớn: 7; Số bé: 3.
Số lớn: 6; Số bé: 4.
Số lớn: 8; Số bé: 2.
Số lớn: 9; Số bé: 1.
40
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:
5
7
8
9
Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 85;87;811;83 ?
85
87
811
83
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
33 questions
ÔN TOÁN
Presentation
•
5th Grade
36 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
5th Grade
37 questions
Jaxtina - S - Flipped Book - Lesson 1
Presentation
•
5th Grade
37 questions
Reading lesson lv1: Trees
Presentation
•
5th Grade
31 questions
ENT1225. Unit 5: Food and drinks
Presentation
•
KG
34 questions
AI và cuộc sống
Presentation
•
6th Grade
37 questions
bài 5 tin 4 ctst ttbx
Presentation
•
4th Grade
31 questions
Present Continuous tense
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade