Search Header Logo
Ôn tập đo độ dài và khối lượng

Ôn tập đo độ dài và khối lượng

Assessment

Presentation

Mathematics

5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyen Thi Thao Suong Nguyen Thi Thao Suong

Used 2+ times

FREE Resource

17 Slides • 0 Questions

1

media

Ôn tập về đo độ dài và khối lượng

2

media

2

4

1

3

Khởi động

3

media
media

4

media

Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:

Lớn hơn mét

Mét

Bé hơn mét

Kí hiệu

m

Quan hệ
giữa các
đơn vị đo
liền nhau

1km

= 10hm

1hm

= 10dam
= 0,1km

1dam
= 10m
= 0,1hm

1dm
= 10cm
= 0,1m

1mm

= 0,1cm

1cm

=10mm
= 0,1dm

1m

km

hm

cm

mm

dam

dm

= 10dm

Toán:

=

1
10dam

= 0,1dam

5

media

Lớn hơn ki-lô-gam

Ki-lô-gam

Bé hơn ki-lô-gam

Kí hiệu

kg

Quan hệ
giữa các
đơn vị đo
liền nhau

1tấn
= 10tạ

1tạ

= 10yến
= 0,1tấn

1yến

= 10kg
= 0,1tạ

1hg

= 10dag
= 0,1kg

1g

= 0,1dag

1dag
= 10g
= 0,1hg

1kg

tấn

tạ

dag

g
yến
hg

Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:

Toán

= 10hg
= 0,1yến

=1

10yến

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

6

media

Đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé

hơn tiếp liền?

Đơn vị lớn gấp 10
lần đơn vị bé hơn

tiếp liền.

Đơn vị bé bằng

một phần mấy đơn

vị lớn hơn tiếp

liền?

Đơn vị bé bằng

(hay 0,1) đơn vị lớn

hơn tiếp liền.

1
10

Bài 1: c)Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối
lượng):

7

media

Tìm thức ăn cho mỗi chú chim

Hoàn thành

Bài 2. Viết (theo mẫu)

a)1 m = dm = cm = mm

1km = m

1kg = g

1 tấn = kg

b)1 m = dam = dam

1 m = km = km

1 g = kg = kg

1 kg = tấn = tấn

100

1000

1000

1000

1000

0,001

0,001

0,001

10

0,1

8

media

9

media

Toán

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) 5285m = 5km285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,…km
702m = …km …m = …,…..km

b)34dm = …m …dm = …,…m

786cm = …m …cm = …,…m

408cm = …m …cm = …,…m

c) 6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
2065g = …kg …...g = …,….kg
8047kg = …tấn …kg = …,…tấn

10

media

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) 5285m = 5km 285m = 5,285km

1827m = …km….…m = ……..km

2063m = …km ..…m = .……..km

702m = …km ..…m = …… …km

b)34dm = …m……dm = ……..m

786cm = …m……cm = ……..m

408cm = …m……cm = ……..m

c) 6258g = 6kg 258g = ..6,258..kg

2065g = ..…kg ..…g =...…….kg

8047kg = … tấn ……kg = …… ..tấn

1

827

1,827

2

63

2,063

0

702

0,702

3

3,4

4

7

86

7,86

4

8

4,08

2

65

2,065

8

47

8,047

11

media

- Nắm được quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các
đơn vị đo khối lượng.
- Biết viết các số đo độ dài, đo khối lượng dưới dạng
số thập phân.

12

media

Nhận xét về hai đại lượng vừa ôn tập

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

Đơn vị bé bằng ( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1
10

Toán

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

1km = m

1 tấn = kg
1000

1000

km hm dam m dm cm mm
tấn tạ yến kg hg dag g

13

media

14

media

C. 0,03 km

B. 3 km

A. 0,3 km

….. km

10
3 km =

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân

HÕt
giê

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

15

media

A. 2,5 kg

B. 5,2 kg

C. 0,4 kg

….. kg

5

2 kg
=

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân

HÕt
giê

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

16

media

A. 0,1 tấn

B. 0,11 tấn

C. 0,01 tấn

….. tấn

10

1 tấn =

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân

HÕt
giê

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

17

media

Chào

tạm

biệt

thầy

!!!

media

Ôn tập về đo độ dài và khối lượng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 17

SLIDE