Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Computers

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

41. Tú

FREE Resource

12 Slides • 0 Questions

1

media

1

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KỲ II TIN HỌC 12 - NĂM HỌC 2023-2024

Bài 6. BIỂU MẪU

1.Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

A.Queries

B.Forms

C.Tables

D.Reports

2.Đối với biểu mẫu, thao tác nào không thể thực hiện trong chế độ thiết kế:

A.Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu

B.Xem, nhập, thêm, xóa, sửa dữ liệu.

C.Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

D.Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

3.Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

A.Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu B.Mẫu hỏi hoặc báo cáo

C.Bảng hoặc mẫu hỏi

D.Bảng hoặc báo cáo

4.Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A.Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

B.Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (Createà Form Entering data).

C.Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

D.Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

5.Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

A.Thiết kế

B.Thuật sĩ

C.Biểu mẫu

D.Trang dữ liệu

6.Thao tác nào sau đây KHÔNG thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

A.Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

B.Thêm một bản ghi mới.

C.Tạo thêm các nút lệnh.

D.Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

7.Chọn đáp án sai. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

A.Sửa đổi thiết kế cũ

B.Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

C.Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

D.Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

8.Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:

A.Tất cả các đáp đều đúng

B.Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

C.Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu

D.Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

9.Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắc buộc phải

A.nhập tên cho biểu mẫu.

B.chọn bố cục cho biểu mẫu.

C.xác định hành động cho biểu mẫu đó.

D.xác định dữ liệu nguồn.

10.Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi hơn thông qua

A.Biểu mẫu.

B.Trang dữ liệu.

C.Định dạng cột.

D.Định dạng hàng.

2

media

2

11.Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

B.Trong biểu mẫu chỉ cho phép nhập dữ liệu mới không cho phép chỉnh sửa dữ liệu đã có trên bảng dữ liệu

nguồn

C.Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

D.Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

12.Chế độ nào trong các chế độ sau của biểu mẫu dùng để nhập dữ liệu

A.

Layout View

B.

Desgin View

C.

Form View

D.Cả ba chế độ

13.Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

A.Create → Form Wizard B.Create → Form

C.Create → Blank Report D.Create → Form Desgin

14.Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

A.Xem, nhập và sửa dữ liệu

B.Tính toán cho các trường tính toán

C.Sửa cấu trúc bảng

D.Lập báo cáo

15.Cho các thao tác: (1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nhấp Finish (2) Create → Form Wizard (3)

Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next (4) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu

hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn NextTrình tự các

thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

A.(2) → (4) → (3) → (1)

B.(2) → (3) → (4) → (1) C.(4) → (3) → (2) → (1) D.(1) → (2) → (3) → (4)

16.Trong MS Access 2013, để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, ta chọn Create → ...

A.

Blank Form

B.Form Wizard

C. Form

D.Form Design

17.Trong Access 2013, biểu mẫu có mấy chế độ làm việc:

A.4

B.3

C.2

D.5

18.Chọn đáp án đúng nhất. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

A.Nhập và sửa dữ liệu

B.Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

C.Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

D.Sửa đổi dữ liệu

19.Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

A.Cả 3 đáp án đều đúng.

B.Thay đổi nội dung các tiêu đề.

C.Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường.

D.Sử dụng phông chữ tiếng Việt.

20.Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo từ việc chọn nguồn là bảng/ mẫu hỏi, ta chọn:

A.Create → Form

B.Create → Form Wizard C.Create → Form Design D.Create → Blank Form

3

media

3

BÀI 8: TRUY VẤN DỮ LIỆU

1.Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

A. In dữ liệu

B. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
C. Cập nhật dữ liệu

D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

2.Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

A.Mẫu hỏi

B. Câu hỏi

C. Liệt kê

D. Trả lời

3.Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện

thao tác nào?

A. Thực hiện gộp nhóm

B. Liên kết giữa các bảng
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE

4.Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
D. Cả A, B và C

5.Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

A. Mẫu hỏi

B. Mẫu hỏi và thiết kế

C. Trang dữ liệu và thiết kế

D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi

6.Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

7.Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
D. Phần tên và phần tính chất

8.Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện

vào dòng nào trong lưới QBE?

A. Criteria

B. Show

C. Sort

D.Field

9.Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
C. Xác định các trường cần sắp xếp

4

media

4

D. Khai báo tên các trường được chọn

10.Bảng BANGDIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một

tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều
kiện nào sau đây là đúng:

A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]> "5"

11.Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo

trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

12.Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

A.

B.

C.

D.

13.Để thực hiện mẫu hỏi (đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

A. Nháy nút

B. Design à View à Datasheet view
C. Home à View à Datasheet view
D. Cả 3 cách trên đều đúng

14.Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện:

A.Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.

B.Queries/ nháy nút Design.
C.Queries/ Create Query by using Wizard

D.Queries/ Create Query in Design Wiew.

15.Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác

thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

A. Create à Query Design

B. Create à Query Wizard
C. Create à Table Wizard

D. Create à Form Design

16.Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút Run
(3) Create à Query Design
(4) Chọn các trường trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

B. (3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
C. (3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

D. (3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

5

media

5

Bài 9. BÁO CÁO VÀ KẾT XUẤT BÁO CÁO

1.Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

A. Báo cáo
B. Bảng
C. Mẫu hỏi
D. Biểu mẫu

2.Báo cáo thường được sử dụng để:

A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai

3.Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo
cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo
cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo
cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo
cáo?

4.Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

A. Tables
B. Forms
C. Queries
D. Reports

5.Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

A. Người dùng tự thiết kế
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
D. Tất cả các trên đều sai

6.Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

A. Bảng, biểu mẫu
B. Mẫu hỏi, báo cáo
C. Báo cáo
D. Bảng

7.Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông

tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong
các đối tượng sau?

A. Reports
B. Queries
C. Forms
D. Tables

8.Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

A. Chế độ thiết kế
B. Chế độ trang dữ liệu
C. Chế độ biểu mẫu
D. Chế độ xem trước

6

media

6

9.Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

10.Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

A. Chọn trường đưa vào báo cáo
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
C. Gộp nhóm dữ liệu
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

BÀI 10. CƠ SỠ DỮ LIỆU QUAN HỆ

1.Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

A. Mô hình phân cấp
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
C. Mô hình hướng đối tượng
D. Mô hình cơ sỡ quan hệ

2.Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

A. Cấu trúc dữ liệu
B. Các ràng buộc dữ liệu
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
D. Tất cả các yếu tố trên

3.Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

A. Cột (Field)
B. Hàng (Record)
C. Bảng (Table)
D. Báo cáo (Report)

4.Thao tác trên dữ liệu có thể là:

A. Sửa bản ghi
B. Thêm bản ghi

C. Xoá bản ghi
D. Tất cả đáp án trên

5.Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
C. Phần mềm Microsoft Access
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

6.Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Bảng

C. Hàng
D. Cột

7.Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Bảng

C. Hàng
D. Cột

8.Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B. Bảng

C. Hàng
D. Cột

9.Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

A. Microsoft SQL Server
B. Oracle

C. Linux
D. Microsoft Access

7

media

7

10.Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
D. Khoá phải là các trường STT

11.Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

12.Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

A. Khóa chính
B. Khóa và khóa chính
C. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
D. Tất cả các trường của bảng

13.Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng

thi. Ta chọn khoá chính là:

A. STT
B. Số báo danh

C. Phòng thi
D. Họ tên học sinh

14.Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường

SOBH làm khoá chính hơn vì:

A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn

15.Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:
A. Khoá chính = {Mahs}
B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

16.Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

A. Địa chỉ của các bảng
B. Thuộc tính khóa
C. Tên trường
D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

17.Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
A. HoaDon
B. DanhMucSach, HoaDon

8

media

8

C. DanhMucSach, LoaiSach
D. HoaDon, LoaiSach

BÀI 11. CÁC THAO TÁC VỚI CSDL QUAN HỆ

1.Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
D. Tạo ra một hay nhiều bảng

2.Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

A. Khai báo kích thước của trường
B. Tạo liên kết giữa các bảng
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
D. Câu A và C đúng

3.Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A. Tạo cấu trúc bảng
B. Chọn khoá chính
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
D. Nhập dữ liệu ban đầu

4.Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất

thiết phải thực hiện?

A. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
B. Chọn kiểu dữ liệu
C. Đặt kích thước
D. Mô tả nội dung

5.Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng; B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng; B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
A. B1-B3-B4-B2
B. B2-B1-B3-B4
C. B1-B3-B2-B4
D. B1-B2-B3-B4

6.Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

A. Nhập dữ liệu ban đầu
B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
C. Thêm bản ghi
D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

7.Chỉnh sửa dữ liệu là:

A. Xoá một số quan hệ
B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
C. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
D. Xoá một số thuộc tính

8.Xoá bản ghi là:

A. Xoá một hoặc một số quan hệ
B. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
C. Xoá một hoặc một số bộ của bảng
D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

9

media

9

9.Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

A. Sắp xếp các bản ghi
B. Thêm bản ghi mới
C. Kết xuất báo cáo
D. Xem dữ liệu

10.Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi
D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

11.Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

A. Không thể sửa lại cấu trúc
B. Phải nhập dữ liệu ngay
C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
D. Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

12.Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào

sau đây là đúng?

A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
D. Tất cả đều đúng

13.Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

A. Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
B. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
C. Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
D. Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

14.Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
B. Là một dạng bộ lọc
C. Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

15.Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

16.Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
B. Sắp xếp, lọc các bản ghi
C. Thực hiện tính toán đơn giản
D. Tất cả các chức năng trên

17.Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

A. Tạo báo cáo thống kê số liệu
B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu

18.Câu nào sau đây sai?

10

media

10

A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

BÀI 13: BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG CÁC HỆ CSDL

1.Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL

2.Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu
biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu
biên bản.

3.Bảo mật CSDL:

A. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
B. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
C. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
D. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

4.Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức
của người dùng.

5.Bảng phân quyền cho phép :

A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

6.Người có chức năng phân quyền truy cập là:

A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.

7.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người
dùng khác nhau
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

8.Nhận dạng người dùng là chức năng của:

A. Người quản trị.
B. CSDL

11

media

11

C. Hệ quản trị CSDL
D. Người đứng đầu tổ chức.

9.Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

A. Đọc dữ liệu.
B. Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu
C. Thêm dữ liệu
D. Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

10.Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị

CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào
dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

11.Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

12.Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các

cách nhận dạng nào sau đây:

A. Hình ảnh
B. Âm thanh
C. Chứng minh nhân dân.
D. Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

13.Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

A. Hình ảnh.
B. Chữ ký.
C. Họ tên người dùng.
D. Tên tài khoản và mật khẩu.

14.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
B. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
C. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
D. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

15.Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

B. Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.
D. Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

16.Câu nào sai trong các câu dưới đây?

A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
B. Nên định kì thay đổi mật khẩu
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

17.Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

12

media

12

B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

18.Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

A. Thường xuyên sao chép dữ liệu
B. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
C.Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
D. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

media

1

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KỲ II TIN HỌC 12 - NĂM HỌC 2023-2024

Bài 6. BIỂU MẪU

1.Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

A.Queries

B.Forms

C.Tables

D.Reports

2.Đối với biểu mẫu, thao tác nào không thể thực hiện trong chế độ thiết kế:

A.Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu

B.Xem, nhập, thêm, xóa, sửa dữ liệu.

C.Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

D.Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

3.Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

A.Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu B.Mẫu hỏi hoặc báo cáo

C.Bảng hoặc mẫu hỏi

D.Bảng hoặc báo cáo

4.Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A.Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

B.Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (Createà Form Entering data).

C.Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

D.Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

5.Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

A.Thiết kế

B.Thuật sĩ

C.Biểu mẫu

D.Trang dữ liệu

6.Thao tác nào sau đây KHÔNG thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

A.Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

B.Thêm một bản ghi mới.

C.Tạo thêm các nút lệnh.

D.Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

7.Chọn đáp án sai. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

A.Sửa đổi thiết kế cũ

B.Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

C.Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

D.Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

8.Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:

A.Tất cả các đáp đều đúng

B.Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

C.Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu

D.Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

9.Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắc buộc phải

A.nhập tên cho biểu mẫu.

B.chọn bố cục cho biểu mẫu.

C.xác định hành động cho biểu mẫu đó.

D.xác định dữ liệu nguồn.

10.Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi hơn thông qua

A.Biểu mẫu.

B.Trang dữ liệu.

C.Định dạng cột.

D.Định dạng hàng.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE