Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Other

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Khánh Vy

FREE Resource

11 Slides • 0 Questions

1

media

ÔN TẬP HỌC KÌ 2_MÔN LỊCH SỬ

BÀI 12:
Câu 1: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày
nay?
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Câu 2. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc hình thành chủ yếu trên phạm vi lưu vực của những con sông
nào?
A. Sông Hồng, sông Mã, sông Cửu Long.
B. Sông Hồng, sông Mã, sông Lệ Thủy.
C. Sông Hồng, sông Mã, sông Hương.
D. Sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
Câu 3. Cơ sở hình thành Văn Lang – Âu Lạc gắn liền với sự phát triển của nền văn hóa
A. Đồng Nai.
B. Óc Eo.
C. Đông Sơn.
D. Sa Huỳnh.
Câu 4. Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
A. săn bắn, hái lượm.
B. nông nghiệp lúa nước.
C. thương nghiệp.
D. thủ công nghiệp.
Câu 5. Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học
A. chữ viết.
B. chữ Hán.
C. truyền miệng.
D. chữ Quốc ngữ.
Câu 6. Cư dân bản địa ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?
A. Nam Á và Thái - Ka-đai.
B. Mường và Mông - Dao.
C. Nam Đảo và Mường.
D. Mông Cổ và Mãn.
Câu 7. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần
lượt là
A. Vua – Quan văn, Quan võ – Lạc dân.
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
C. Vua – Qúy tộc, Vương hầu – Bồ chính.
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

2

media

Câu 8. Truyền thống biết ơn tổ tiên, các vị anh hùng, người có công với làng nước của người Việt
Nam hiện nay bắt nguồn từ thời
A. Lâm Ấp.
B. Văn Lang - Âu Lạc.
C. Chăm - pa.
D. Phù Nam.
Câu 9. Quan niệm về nhân sinh quan, thế giới quan của người Việt cổ thông qua hình ảnh bánh
chưng, bánh giầy là
A. tượng trưng cho trời đất, muôn vật, sự lao động với tinh thần đoàn kết, đùm bọc.
B. là sơn hào hải vị trong nhân gian thể hiện sự xứng đáng nối ngôi của Lang Liêu.
C. tượng trưng cho sự cần cù lao động, sáng tạo của nhân dân ta thời dựng nước.
D. đó là những chiếc bánh được thần ban xứng đáng làm lễ vật tế cáo trời đất.
Câu 10. Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là
A. thờ thần Mặt Trời, người chết và người có công với cách mạng.
B. thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.
C. thờ thần sông, thẩn núi, người có công khai phá đất đai.
D. sùng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi.
Câu 11. Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia
Văn Lang – Âu Lạc?
A. Nông nghiệp.
B. Thương nghiệp.
C. Thủ công nghiệp.
D. Công nghiệp.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh
Văn Lang – Âu Lạc?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Giàu có về khoáng sản.
C. Hệ thống sông ngòi dày đặc.
D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
Câu 13. Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
A. Yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác.
B. Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.
C. Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
Câu 14. Sự phân hóa xã hội của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc bắt nguồn từ
A. sự chuyển biến về kinh tế.
B. sự xuất hiện các giai cấp mới.
C. sự tư hữu hóa trong sản xuất.
D. sự thay đổi vai trò của đàn ông.
Câu 15. Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là
A. đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.
B. làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

3

media

C. đúc đồng, làm gốm, dệt vải.
D. đúc đồng, đánh cá, đồ gốm.
Câu 16. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim khí của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
A. Trống đồng Đông Sơn.
B. Tiền đồng Óc Eo.
C. Phù điêu Khương Mỹ.
D. Tượng phật Đồng Dương.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh tiêu biểu như Ấn Độ, Trung Hoa.
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong
xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
Câu 19. Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
Câu 20. *Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc
đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
Câu 21. *Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do
A. yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.
B. yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.
C. thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.
D. yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 22. *Hãy quan sát hình ảnh sau và cho biết:

4

media

A. Đây là hình ảnh mô phỏng nhà sàn thời Văn Lang – Âu Lạc.
B. Đây là hình ảnh mô phỏng lễ hội thời Văn Lang – Âu Lạc.
C. Đây là hình ảnh mô phỏng sản xuất thời Văn Lang – Âu Lạc.
D. Đây là hình ảnh mô phỏng nhạc hội thời Văn Lang – Âu Lạc.

BÀI 13:
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm - pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam
ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung và Nam Trung bộ.
C. Khu vực Nam bộ.
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
Câu 3: Nền văn minh Chăm-pa được phát triển dựa trên nền văn hóa nào?
A. Văn hóa Đồng Nai.
B. Văn hóa Đông Sơn.
C. Văn hóa Sa Huỳnh.
D. Văn hóa Óc Eo.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình
thành của văn minh Chăm - pa?
A. Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng, khí hậu khô nóng.
B. Đường bờ biển dài, dọc ven biển có nhiều vịnh và cảng tốt.
C. Nguồn tài nguyên lâm thổ sản, khoáng sản phong phú.
D. Đồng bằng rộng lớn, phù sa mầu mỡ, nguồn nước dồi dào.
Câu 7: Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu
A. chữ Hán của Trung Quốc.
B. chữ Phạn của Ấn Độ.
C. chữ Nôm của Đại Việt.
D. chữ La - tinh của La Mã.

5

media

Câu 8: Tôn giáo chính của cư dân Chăm-pa là
A. Nho giáo và Đạo giáo.
B. Phật giáo và Hồi giáo.
C. Hin-đu giáo và Phật giáo.
D. Thiên Chúa giáo và Hồi giáo.
Câu 9: Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây?
A. Tộc người và tín ngưỡng.
B. Tín ngưỡng và tôn giáo.
C. Lãnh thổ và tộc người.
D. Địa hình và địa bàn cư trú.
Câu 10: Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là
A. đền tháp.
B. chùa chiền.
C. cung điện.
D. nhà thờ.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?
A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển.
B. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng.
C. Buôn bán bằng đường biển phát triển.
D. Nền tảng kinh tế là thương nghiệp.
Câu 12: Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?
A. Chế độ phụ hệ.
B. Chế độ mẫu hệ.
C. Chế độ vua - tôi.
D. Chế độ quan - dân.
Câu 13: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm-pa?
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm - pa?
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.
C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
Câu 15: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Chăm - pa?
A. Là quốc gia hình thành trên cơ sở nền văn hóa Sa Huỳnh.
B. Là quốc gia hình thành trên cơ sở nền văn hóa Óc Eo.
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
Câu 16: Cư dân Việt cổ, Chăm - pa và Phù Nam đều
A. lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

6

media

B. sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở chữ Phạn.
C. sùng mộ Hồi giáo và Thiên Chúa giáo.
D. ăn gạo nếp, gạo tẻ; làm nhà sàn từ gỗ.
Câu 17: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt
Nam là
A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
B. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.
C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.
D. bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.
Câu 18: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ
Việt Nam là
A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
Câu 19: Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm - pa đối với tiến trình phát
triển của lịch sử Việt Nam?
A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

BÀI 14:
Câu 1. Văn minh Phù Nam hình thành ở khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Châu thổ sông Thu Bồn.
B. Châu thổ sông Cửu Long.
C. Châu thổ sông Sài Gòn.
D. Châu thổ sông Đồng Nai.
Câu 2. Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của Việt Nam ngày nay?
A. Bắc Bộ.
B. Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
Câu 3. Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền
thương mại biển quốc tế?
A. Giáp biển, có nhiều cảng biển.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. Đất đai canh tác giàu phù sa.
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 4. Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?
A. Văn minh La Mã.
B. Văn minh Ấn Độ.

7

media

C. Văn minh Lưỡng Hà.
D. Văn minh Trung Hoa.
Câu 5. Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ VII TCN.
B. Đầu thế kỉ I.
C. Cuối thế kỉ II.
D. Đầu thế kỉ III.
Câu 6. Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Phạn.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
Câu 7. Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là
A. thương cảng Hội An.
B. thương cảng Đà Nẵng.
C. thương cảng Vân Đồn.
D. thương cảng Óc Eo.
Câu 8. Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là
A. tín ngưỡng thờ thánh Ala.
B. tín ngưỡng thờ Chúa.
C. tín ngưỡng thờ Phật.
D. tín ngưỡng phồn thực.
Câu 9. Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?
A. Văn hóa Hòa Bình.
B. Văn hóa Bàu Tró.
C. Văn hóa Óc Eo.
D. Văn hóa Bắc Sơn.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?
A. Buôn bán đường biển.
B. Làm nghề thủ công.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Trồng lúa mạch.
Câu 11. Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là
A. thuyền.
B. ngựa.
C. xe thồ.
D. trâu.
Câu 12. Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là
A. tháp táng.
B. thuỷ táng.
C. vách táng.
D. mộc táng.

8

media

Câu 13. Cư dân Phù Nam canh tác nông nghiệp lúa nước được thuận lợi nhờ vào một trong các
yếu tố nào dưới đây?
A. Địa hình thấp, nguồn nước dồi dào.
B. Đồng bằng rộng lớn, lượng phù sa dồi dào.
C. Địa hình bằng phẳng, nguồn nước dồi dào.
D. Khí hậu ôn hoà, đại hình thấp và bằng phẳng.
Câu 14. Kĩ thuật chế tác đồ trang sức, kĩ thuật dệt vải, làm gốm, điêu khắc, kiến trúc của cư dân
Phù Nam thể hiện điều gì?
A. Trình độ văn minh phát triển của cư dân Phù Nam.
B. Tư duy thẩm mĩ phát triển khá cao của cư dân Phù Nam.
C. Đời sống tinh thần phong phú của cư dân Phù Nam.
D. Đời sống vật chất rất phát triển của cư dân Phù Nam.
Câu 15. Loại hình tôn giáo nào sau đây đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
A. Phật giáo và Hồi giáo.
B. Hin-đu giáo và Phật giáo.
C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
D. Nho giáo và Hồi giáo.
Câu 16. Các nền văn minh cổ đại trên đất nước Việt Nam có điểm chung nào sau đây?
A. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ.
B. Hình thành ở lưu vực các con sông.
C. Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.
D. Hình thành ở vùng đồi núi, khô cằn.
Câu 17. Nội dung nào sau đây nói về đặc điểm trang phục của cư dân Phù Nam?
A. Trang phục tuỳ theo mùa.
B. Trang phục tuỳ theo giới tính.
C. Trang phục đa dạng, tuỳ theo sở thích của mỗi người.
D. Trang phục khá đơn giản, đàn ông mặc khố dài, ở trần.

BÀI 15:
Câu 1: Chính quyền phong kiến nước ta từ thế kỷ X đến thế kỉ XIX được xây dựng theo thể chế
nào sau đây?
A. Quân chủ lập hiến.

B. Chế độ chiếm hữu nô lệ.
C. Nền dân chủ chủ nô.

D. Quân chủ chuyên chế.
Câu 2: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới
triều đại nào sau đây?
A. Thời Lý-Trần.

B. Thời Trần.
C. Thời Lê sơ.

D. Thời Hồ.
Câu 3: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

9

media

A. Cục bách tác.

B. Quốc sử quán.
C. Quốc tử giám.

D. Hàn lâm viện.
Câu 4: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỉ X - XV là
A. Phố Hiến.

B. Thanh Hà.
C. Thăng Long.

D. Hội An.
Câu 5: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
A. Tiền Lê.

B. Ngô.
C. Lê Sơ.

D. Trần.
Câu 6: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
B. Phật giáo - Nho giáo - Công giáo.
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng.
D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm
khuyến khích nông nghiệp phát triển?
A. Nhà nước tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh trồng lúa nước.
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
D. Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Câu 9: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại
Viêt?
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh của các quốc gia hùng mạnh.
D. Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời
Đinh - Tiền Lê?
A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

10

media

Câu 11: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công
truyền thống ở Đại Việt?
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.
Câu 13: Văn minh Đại Việt có nhiều biến động nhất là ở thời kì nào sau đây?
A. Cục diện chiến tranh Lê – Trịnh.
B. Cục diện “loạn 12 sứ quân”.
C. Các vương triều Lê trung hưng.
D. Thời kì chế độ phong kiến suy tàn.
Câu 14:* Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào
sau đây?
A. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
C. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
D. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 15:* Nhận xét nào sau đâylà đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A. Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
B. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.
Câu 16:* Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp
nhà nước?
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
Câu 17:* Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào
những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?
A. Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
B. Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
C. Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
D. Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
Câu 18:* Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt
không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

11

media

B. Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
C. Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
D. Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

media

ÔN TẬP HỌC KÌ 2_MÔN LỊCH SỬ

BÀI 12:
Câu 1: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày
nay?
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Câu 2. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc hình thành chủ yếu trên phạm vi lưu vực của những con sông
nào?
A. Sông Hồng, sông Mã, sông Cửu Long.
B. Sông Hồng, sông Mã, sông Lệ Thủy.
C. Sông Hồng, sông Mã, sông Hương.
D. Sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
Câu 3. Cơ sở hình thành Văn Lang – Âu Lạc gắn liền với sự phát triển của nền văn hóa
A. Đồng Nai.
B. Óc Eo.
C. Đông Sơn.
D. Sa Huỳnh.
Câu 4. Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
A. săn bắn, hái lượm.
B. nông nghiệp lúa nước.
C. thương nghiệp.
D. thủ công nghiệp.
Câu 5. Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học
A. chữ viết.
B. chữ Hán.
C. truyền miệng.
D. chữ Quốc ngữ.
Câu 6. Cư dân bản địa ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?
A. Nam Á và Thái - Ka-đai.
B. Mường và Mông - Dao.
C. Nam Đảo và Mường.
D. Mông Cổ và Mãn.
Câu 7. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần
lượt là
A. Vua – Quan văn, Quan võ – Lạc dân.
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
C. Vua – Qúy tộc, Vương hầu – Bồ chính.
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE