Search Header Logo
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024

Assessment

Presentation

Computers

1st - 12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Hương Trần Thị

Used 5+ times

FREE Resource

1 Slide • 31 Questions

1

media

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024

2

Multiple Choice

Access là gì?

1

Là một phần mềm ứng dụng

2

Là một hệ QT.CSDL do hãng Microsoft sản xuất

3

Là  một phần mềm soạn thảo

4

Là  một phần mềm trình chiếu

3

Multiple Choice

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

1

File/open/<tên tệp>

2

Create table by using wizard

3

File/new/Blank Database

4

Create Table in Design View

4

Multiple Choice

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

1

Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế bảng

2

Dùng mẫu hỏi

3

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

4

Dùng báo cáo

5

Multiple Choice

Trường trong bảng thể hiện cái gì?

1

chức năng của đối tượng

2

thuộc tính của đối tượng

3

khả năng phân tán của đối tượng

4

khả năng lưu trữ của đối tượng

6

Multiple Choice

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

1

Số trường bằng nhau

2

Số bản ghi bằng nhau

3

Các trường có kiểu dữ liệu

4

Khóa chính giống nhau

7

Multiple Choice

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

1

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

2

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

3

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

4

Phải có ít nhất hai bảng

8

Multiple Choice

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

1

Queries

2

Forms

3

Tables

4

Reports

9

Multiple Choice

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

1

Sửa cấu trúc cho bảng

2

Tính toán cho các trường tính toán

3

Tổng hợp dữ liệu

4

Xem, nhập và sửa dữ liệu

10

Multiple Choice

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

1

Cập nhật dữ liệu

2

In dữ liệu

3

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

4

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

11

Multiple Choice

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

1

Thực hiện gộp nhóm

2

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

3

Liên kết giữa các bảng

4

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

12

Multiple Choice

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu càu ta chọn lệnh

1

Report

2

Report Wizard

3

Report Design

4

Blank Report

13

Multiple Choice

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

1

Nháy chuột chọn Create/Report

2

Nháy chuột chọn Create/Report Design

3

Nháy chuột chọn Create/Table Design

4

Nháy chuột chọn Create/Form Design

14

Multiple Choice

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

1

2

2

3

3

4

4

5

15

Multiple Choice

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

1

Page Header

2

Report Header

3

Detail

4

Page Footer

16

Multiple Choice

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

1

1

2

2

3

3

4

4

17

Multiple Choice

Dưới khung nhìn thiết kế, ta thấy biểu mẫu chia thành những phần nào sau đây?

1

Chia thành hai phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu

2

Chia thành bốn phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu, hộp dữ liệu và nhãn tên

3

Chia thành hai phần: Hộp dữ liệu và nhãn tên

4

Chia thành ba phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu và thân biểu mẫu

18

Multiple Choice

Ý kiến nào sau đây là sai?

1

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

2

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

3

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

4

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

19

Multiple Choice

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

1

Vào File chọn New

2

Kích vào biểu tượng New

3

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

4

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

20

Multiple Choice

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

1

Tạo ra một hay nhiều bảng

2

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

3

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

4

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

21

Multiple Choice

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúC

B3: Chọn khóa chính cho bảnG

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

1

B1-B3-B2-B4

2

B1-B2-B3-B4

3

B2-B3-B1-B4

4

B4-B3-B2-B1

22

Multiple Choice

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng

1

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

2

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

3

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

4

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

23

Multiple Choice

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

1

Xóa lần lượt các trường đã liên kết

2

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

3

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

4

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

24

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

2

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

3

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

4

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

25

Multiple Choice

Form with subform(s) là chế độ

1

Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa

2

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

3

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

4

Thay đổi nội dung các tiêu đề

26

Multiple Choice

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm

1

Thêm các bản ghi

2

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

3

Sắp xếp các bản ghi

4

Lọc các bản ghi.

27

Multiple Choice

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

1

Chọn trường đưa vào báo cáo

2

Gộp nhóm dữ liệu

3

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

4

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

28

Multiple Choice

Đâu là đặc điểm của phần chân biểu mẫu?

1

Phần tùy chọn có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

2

Phần chi tiết detail

3

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu.

4

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

29

Multiple Choice

Đâu là đặc điểm của phần thân biểu mẫu?

1

Phần chi tiết detail

2

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

3

Phần tùy chọn có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

4

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu.

30

Fill in the Blanks

Type answer...

31

Fill in the Blanks

Type answer...

32

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

media

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

SLIDE