Search Header Logo
Quiz Lý Phát Triển 1-30 Đề 2024 (1)

Quiz Lý Phát Triển 1-30 Đề 2024 (1)

Assessment

Presentation

Physics

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Hazel Tít

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. So với điện áp giữa hai

đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch

1

trễ pha π2.\frac{\pi}{2}.

2

cùng pha.

3

ngược pha.

4

sớm pha π2.\frac{\pi}{2}.

2

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch

1

trễ pha π2.\frac{\pi}{2}.

2

cùng pha.

3

ngược pha.

4

sớm pha π2.\frac{\pi}{2}.

3

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch

1

trễ pha π2.\frac{\pi}{2}.

2

cùng pha.

3

ngược pha.

4

sớm pha π2.\frac{\pi}{2}.

4

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch không thể

1


trễ pha π2.\frac{\pi}{2}.

2

cùng pha.

3

ngược pha.

4

sớm pha π2.\frac{\pi}{2}.

5

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch

1

trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

2

cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần

3

sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

4

cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

6

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biểu diễn các điện áp tức
thời trên 𝑅, 𝐿, 𝐶 và hai đầu đoạn mạch bằng các vectơ quay UR;UL;UC\overrightarrow{U_R};\overrightarrow{U_L};\overrightarrow{U_C} và U\overrightarrow{U} . Cặp vectơ nào sau

đây luôn ngược chiều?

1

UR\overrightarrow{U_R}U.\overrightarrow{U}.

2

UC\overrightarrow{U_C}UL.\overrightarrow{U_L}.

3

UR\overrightarrow{U_R}UC.\overrightarrow{U_C}.

4

UR\overrightarrow{U_R}UL.\overrightarrow{U_L}.

7

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cosωtu=U\ \sqrt[]{2}\cos\omega t vào hai đầu điện trở 𝑅 thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua R là

1

I=UR.I=\frac{U}{R}.

2

I=UR 2.I=\frac{U}{R\ \sqrt[]{2}}.

3

I=UR.I=\frac{\sqrt[]{U}}{R}.

4

I=U 2R.I=\frac{U\ \sqrt[]{2}}{R}.

8

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cosωtu=U\ \sqrt[]{2}\cos\omega t vào hai đầu điện trở R. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

1

i=U2Rsin(ωt+π/2).i=\frac{U}{\sqrt{2}R}\sin(ωt+\pi/2).

2

i=U2Rcosωt.i=\frac{U\sqrt{2}}{R}\cosωt.

3

i=U2Rsinωt.i=\frac{U\sqrt{2}}{R}\sinωt.

4

i=U2Rcos(ωt+π/2).i=\frac{U}{\sqrt{2}R}\cos(ωt+\pi/2).

9

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 𝜔 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm là 𝐿. Cảm kháng của cuộn cảm là

1

ZL=ω2L2.Z_L=\omega^2L^2.

2

ZL=1ωL.Z_L=\frac{1}{\omega L}.

3

ZL=ωL.Z_L=\omega L.

4

ZL=1ω2L2.Z_L=\frac{1}{\omega^2L^2}.

10

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈√2cos𝜔𝑡 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường

độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch này là

1

𝐼=𝑈𝜔𝐿.

2

𝐼=2𝑈ωL.𝐼=\frac{\sqrt{2}𝑈}{\omega L}.

3

I=UωL.I=\frac{U}{\omega L}.

4

𝐼=√2𝑈𝜔𝐿

11

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch là I. Dung kháng của tụ điện là

1

ZC=UI.Z_C=\frac{U}{I}.

2

ZC=2.U.I.Z_C=2.U.I.

3

ZC=IU.Z_C=\frac{I}{U}.

4

ZC=U.I.Z_C=U.I.

12

Multiple Choice

Điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+φ)u=U_0\cos(ωt+φ) với U0U_0 ; ω là các hằng số dương. Đại lượng U0U_0 được gọi là

1

điện áp tức thời.

2

điện áp hiệu dụng.

3

điện áp cực đại.

4

điện áp trung bình.

13

Multiple Choice

Cho dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cos(ωt+φ),I0>0i=I_0\cos(ωt+φ),I_0>0 . Đại lượng I02\frac{I_0}{\sqrt[]{2}} gọi là

1

cường độ cực đại.

2

tần số.

3

cường độ hiệu dụng.

4

tần số góc.

14

Multiple Choice

Cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i=𝐼0cos(ωt+ϕ)i=𝐼_0\cos⁡\left(\omega t+\phi\right) . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

1

I=2I0.I=2I_0.

2

I=I0 2.I=I_0\ \sqrt[]{2}.

3

I=I02.I=\frac{I_0}{2}.

4

I=I02.I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}.

15

Multiple Choice

Một dòng điện xoay chiều có cường độ là i=22cos100πti=2\sqrt{2}\cos100\pi t (A). Dòng điện này có cường độ

cực đại là

1

100πA100\pi A

2

50A

3

2 2A2\ \sqrt[]{2}A

4

2A

16

Multiple Choice

Suất điện động xoay chiều e = 120cos(100𝜋t)(V) có giá trị cực đại là

1

60√2 V.

2

120√2 V.

3

120 V.

4

60 V.

17

Multiple Choice

Đối với dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần?

1

150 lần.

2

200 lần.

3

50 lần.

4

100 lần.

18

Multiple Choice

Một hạt nhân C613C_6^{13} có số nuclôn bằng

1

13

2

7

3

19

4

6

19

Multiple Choice

Hạt nhân Ag47109Ag_{47}^{109} có số nuclôn bằng

1

109

2

47

3

62

4

156

20

Multiple Choice

Một hạt nhân C613C_6^{13} có số proton bằng

1

13

2

7

3

19

4

6

21

Multiple Choice

Một hạt nhân C613C_6^{13} có số notron bằng

1

13

2

7

3

19

4

6

22

Multiple Choice

Một nguyên tử 613C_6^{13}C có tổng số nuclôn và electron bằng

1

13

2

7

3

19

4

6

23

Multiple Choice

Trong hạt nhân ZAX_Z^AX có

1

A proton

2

Z proton

3

A+Z proton

4

A-Z proton

24

Multiple Choice

Hạt nhân ZAX_Z^AX có điện tích

1

+Ae

2

+Ze

3

-Ze

4

-Ae

25

Multiple Choice

Hạt nhân 613C_6^{13}C so với hạt nhân 714N_7^{14}N có

1

số notron bằng nhau và ít hơn 1 proton

2

ít hơn 1 notron và ít hơn 1 proton

3

số notron bằng nhau và nhiều hơn 1 proton

4

ít hơn 1 notron và nhiều hơn 1 proton

26

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân 511B?_5^{11}B?

1

Hạt nhân có 6 notron

2

Hạt nhân có khối lượng xấp xỉ 11u

3

Hạt nhân có 11 nuclon

4

Hạt nhân có điện tích là 6e

27

Multiple Choice

Tìm kết luận sai về cấu tạo hạt nhân

1

Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclon

2

Hạt nhân có số nuclon bằng số khối A

3

Có hai loại nuclon: proton mang điện dương và notron không mang điện

4

Số proton bằng số notron

28

Multiple Choice

Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

1

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

2

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

3

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

4

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

29

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZLZ_L và. Độ lệch pha φ của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?

1

tanϕ=RZL+ZC.\tan\phi=\frac{R}{Z_L+Z_C}.

2

tanϕ=ZL+ZCR.\tan\phi=\frac{Z_L+Z_C}{R}.

3

tanϕ=RZLZC.\tan\phi=\frac{R}{Z_L-Z_C}.

4

tanϕ=ZLZCR.\tan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}.

30

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZLZ_L và ZCZ_C .Gọi φ là độ lệch pha của điện áp so với cường độ dòng điện. Công thức nào sau đây đúng?

1

tanφ=R2ZL.\tanφ=\frac{R}{2Z_L}.

2

tanφ=RZ.\tanφ=\frac{R}{Z}.

3

tanφ=ZLR.\tanφ=\frac{Z_L}{R}.

4

cosφ=ZR.\cosφ=\frac{Z}{R}.

31

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện thì dung kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZCZ_C và ZZ . Gọi φ là độ lệch pha của điện áp so với cường độ dòng điện. Công thức nào sau đây đúng?

1

tanφ=ZR.\tanφ=\frac{Z}{R}.

2

tanφ=RZC.\tanφ=-\frac{R}{Z_C}.

3

tanφ=ZCR.\tanφ=-\frac{Z_C}{R}.

4

tanφ=RZ.\tanφ=\frac{R}{Z}.

32

Multiple Choice

Độ lệch pha của điện áp xoay chiều u với cường độ dòng điện i trong đoạn mạch xoay chiều RLC không thể tính theo công thức

1

tanφ=LCω21RLω\tanφ=\frac{LCω^2−1}{RL\omega}

2

tanφ=LCω21RCω.\tanφ=\frac{LCω^2−1}{RC\omega}.

3

tanφ=ULUCUR.\tanφ=\frac{U_L−U_C}{U_R}.

4

tanφ=ZLZCR.\tanφ=\frac{Z_L−Z_C}{R}.

33

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch cơ R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZLZ_L và ZCZ_C . Cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

1

ZL<ZCZ_L<Z_C

2

ZL>ZCZ_L>Z_C

3

ZL=ZCZ_L=Z_C

4

ZL>ZC2Z_L>\frac{Z_C}{2}

34

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZLZ_LZCZ_C . Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi

1

ZL=ZC3.Z_L=\frac{Z_C}{3}.

2

ZL<ZC4.Z_L<\frac{Z_C}{4}.

3

ZL=ZC.Z_L=Z_C.

4

ZL>ZC.Z_L>Z_C.

35

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp tức thời hai đầu R, hai đầu L và hai đầu C lần lượt là uR, uLu_R,\ u_L và uCu_C . Hệ thức nào sau đây đúng?

1

u=uR2+(uLuC)2.u=\sqrt{u_R^2+(u_L−u_C)^2.}

2

u=uR2+(uL+uC)2.u=\sqrt{u_R^2+(u_L+u_C)^2.}

3

u=uR+uLuC.u=u_R+u_L−u_C.

4

u=uR+uL+uC.u=u_R+u_L+u_C.

36

Multiple Choice

Đặt điện áp u = U√2cos⁡(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R, L, C lần lượt là UR, UL, UCU_R,\ U_L,\ U_C . Mối liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng là

1

U2=UR2+(UL+UC)2U^2=U_R^2+(U_L+U_C)^2

2

U=UR+UL+UCU=U_R+U_L+U_C

3

U=UR+UL+UCU=U_R+U_L+U_C

4

U2=UR2+(ULUC)2U^2=U_R^2+(U_L-U_C)^2

37

Multiple Choice

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc 𝜔 thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung 𝐶 mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch khi

1

ω=𝐿𝐶.\omega=𝐿𝐶.

2

ω=1𝐿𝐶.\omega=\frac{1}{\sqrt[]{𝐿𝐶}}.

3

ω=1𝐿𝐶.\omega=\frac{1}{𝐿𝐶}.

4

ω=LC.\omega=\sqrt[]{LC}.

38

Multiple Choice

Đặt điện áp u=U0cos(ωt+φ)u=U_0\cos(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì trong mạch có

hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây là đúng?

1

ω2LC=2R2.ω^2LC=2R^2.

2

ω2LC=2.ω^2LC=2.

3

ω2LC=R2.ω^2LC=R^2.

4

ω2LC=1.ω^2LC=1.

39

Multiple Choice

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Mạch xảy ra cộng hưởng điện. Tổng trở của mạch thỏa mãn

1

𝑍=𝑍C𝑍=𝑍_C

2

𝑍=𝑍L𝑍=𝑍_L

3

𝑍=R𝑍=R

4

𝑍=𝑍L𝑍C𝑍=\left|𝑍_L-𝑍_C\right|

40

Multiple Choice

Tốc độ truyền âm nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây?

1

Sắt.

2

Nước biển ở 15C.15^∘C.

3

Nhôm.

4

Không khí ở 0C.0^∘C.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. So với điện áp giữa hai

đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch

1

trễ pha π2.\frac{\pi}{2}.

2

cùng pha.

3

ngược pha.

4

sớm pha π2.\frac{\pi}{2}.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE