

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
5th Grade
•
Hard
thuy tran
Used 1+ times
FREE Resource
4 Slides • 0 Questions
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ TOÁN 4 VÀO 5
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a) 68957 + 943678
357 x 506
19183 : 78
205791 – 98456
2805 x 96
130050 : 425
b)37
424
53
68
9
7x14
30 :6
49
Bài 2. Tính giá trị biểu thức
a) 1995 x 253 + 8910 : 495
16800 : 336 x 5 + 49987
b)5
3
2
11
5
173 2
:
328 5
21 3
11
:
32 2
24
Bài 3. Tìm X:
a)9
3
:X
14
7
7
X4
9
19
8
X
1
20
5
b)2
8
X
3
21
1
39
xX
2
44
4 xX
8
15
Bài 4. Tính nhanh
a) 357 x 5 – 357 + 357 x 6
1355 : 2 + 583 : 2
b)3514
xx
8715
5 13
57
x
x
8686
9x14x6
28x18x5
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)749...
.........
...
...
1
...
25
3 ...
...
:
5 ...
20
b)...9
x
3
9...
110
...11...
80
16.......
21...3
......11
Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 20 kg = ….. kg
b) 540 giây = …… phút
6 giờ = ……. Giây
4m213dm2 =……..cm2
10m25dm2 = ….. dm2
255000 yến = ……. Tấn
3 thế kỉ 2
5
thế kỉ = ….. năm
5
6
ngày = …. Giờ
2
1300000 cm2 = ……mm2
9m22
5
m2 = ………dm2
Bài 7. Tô màu
a)3
4
hình a
b) 5
9
hình b
Bài 8.Một cửa hàng có 2 tấn 88 kg gạo. Trong đó số gạo nếp bằng 5
9
số gạo tẻ. Hỏi cửa hàng
có bao nhiêu ki – lô – gam mỗi loại?
Bài 9.Tính diện tích một hình chữ nhạt có chiều dài gấp rưỡi chiều rộng và chu vi bằng 250m.
Bài 10.Hai người thợ cùng lĩnh tiền công. Người thợ cả được nhiều hơn người thợ hai
1000000 đồng. Tỉ số tiền công của hai người là 3
5
. Hỏi mỗi người thợ được lĩnh bao nhiêu tiền
công?
Bài 11.Lớp 4A có 18 nữ sinh, 14 nam sinh. Lập tỉ số:
a) Nữ sinh so với nam sinh
b) Nam sinh so với sĩ số lớp
Bài 12.Năm nay mẹ 45 tuổi. Tuổi con gái bằng 2
9
tuổi mẹ. Tuổi con trai bằng 1
3
tuổi mẹ. Tính
tổng số tuổi hai người con của mẹ.
Bài 13.Năm ngoái mẹ hơn con trai 27 tuổi, năm nay gấp 4 lần tuổi con trai sẽ tìm được tuổi
mẹ. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
Bài 14.Hai đội trồng rừng. Đội A có 25 người, đội B có 20 người. Tính đến cuối ngày, đội A
trồng được nhiều hơn đội B 50 cây. Hỏi ngày hôm đó mỗi đội trồng được bao nhiêu cây? (Biết
số cây mỗi người trồng như nhau)
Bài 15.Hãy vẽ trên giấy một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng kém chiều
dài 10 theo tỉ lệ
1
1000
3
Bài 16.Một hình bình hành có diện tích băng diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 7
9
dm, chiều rộng 6
13
dm. Đáy hình bình hành là 11
13
dm. Tìm chiều cao của hình bình hành đó.
Bài 17.Một đội công nhân được giao sửa một quãng đường. Ngày thứ nhất đội sửa được 3
17
quãng đường. Ngày thứ hai đội sửa được gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi đội công nhân còn phải
sửa nốt bao nhiêu phần quãng đường nữa.?
Bài 18.Có hai ngăn, mỗi ngăn có 2430 quyển sách. Người ta chuyển đi 1
5
số sách ở ngăn thứ
nhất và 2
3
số sách ở ngăn thứ hai. Hỏi cả 2 ngăn còn lại bao nhiêu quyển sách?
Bài 19.Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao bằng 1
2
độ dài đáy.
Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, tính ra cứ 100m2thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi người
ta đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?
Bài 20.Một cái sân chữ nhật có chu vi 98m, chiều dài hơn chiều rộng 9m. Người ta lát sân đó
bằng gạch hình vuông có cạnh dài 2dm. Hỏi lát hết tất cả bao nhiêu viên gạch? (Các mạch vữa
coi không đáng kể)
Bài 21.Một khu vườn hình bình hành có diện tích là 468m2, chiều cao là 18m, số đo cạnh bên
là 21m. Người ta đóng cọc để rào xung quanh khu vườn đó, cách 2m đóng 1 cọc. Hỏi đóng hết
tất cả bao nhiêu cái cọc?
Bài 22.Một khu vườn hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 96m, tỉ số giữa hai đường
chéo là 1
3
. trên khu vườn đó người ta trồng chanh, cứ 9m2 thì trồng 2 cây. Hỏi trên khu vườn
đó trồng được bao nhiêu cây chanh?
Bài 23.Cho hình vẽ bên. Biết AB = 15cm
AD = 8cm, AM = CN = 5cm.
a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD
b) Tính diện tích hình bình hành MBND
Bài 24.Cho hình vẽ bên ABCD là hình chữ nhật. I, M, G, K lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC, CD, DA; AI = 8cm ; BM = 3cm.
a) Cạnh KI bằng các cạnh nào?
M
N
A
B
C
D
A
B
I
8cm
3cm
4
b) Cạnh KM vuông góc với các cạnh nào?
c) Cạnh BM song song với cạnh nào?
d) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
e) Tính diện tích hình thoi IMGK
f) Tìm tỉ số diện tích của hình thoi và hình chữ nhật
g) Tính tổng diện tích của các phần tô đậm trong hình
h) Tính diện tích của mỗi phần tô đậm trong hình.
C
D
M
G
K
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ TOÁN 4 VÀO 5
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a) 68957 + 943678
357 x 506
19183 : 78
205791 – 98456
2805 x 96
130050 : 425
b)37
424
53
68
9
7x14
30 :6
49
Bài 2. Tính giá trị biểu thức
a) 1995 x 253 + 8910 : 495
16800 : 336 x 5 + 49987
b)5
3
2
11
5
173 2
:
328 5
21 3
11
:
32 2
24
Bài 3. Tìm X:
a)9
3
:X
14
7
7
X4
9
19
8
X
1
20
5
b)2
8
X
3
21
1
39
xX
2
44
4 xX
8
15
Bài 4. Tính nhanh
a) 357 x 5 – 357 + 357 x 6
1355 : 2 + 583 : 2
b)3514
xx
8715
5 13
57
x
x
8686
9x14x6
28x18x5
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)749...
.........
...
...
1
...
25
3 ...
...
:
5 ...
20
b)...9
x
3
9...
110
...11...
80
16.......
21...3
......11
Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 20 kg = ….. kg
b) 540 giây = …… phút
6 giờ = ……. Giây
4m213dm2 =……..cm2
10m25dm2 = ….. dm2
255000 yến = ……. Tấn
3 thế kỉ 2
5
thế kỉ = ….. năm
5
6
ngày = …. Giờ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 4
SLIDE
Similar Resources on Wayground
4 questions
Trò chơi chữ p
Presentation
•
KG
1 questions
Xác định Fe bằng phương pháp UV-VIS
Presentation
•
1st - 3rd Grade
6 questions
Thực Hành
Presentation
•
KG
2 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
5th Grade
3 questions
làm quen chữ cái ê
Presentation
•
KG
3 questions
bè nổi
Presentation
•
KG
3 questions
LÀM QUEN CHỮ CÁI U
Presentation
•
KG
3 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Mathematics
16 questions
Graphing - First Quadrant
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions/Comparing Fractions
Quiz
•
3rd - 5th Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
12 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math STAAR Review 05/23
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Multiplication and Division Facts
Quiz
•
3rd - 5th Grade
10 questions
Line Plots
Quiz
•
5th Grade