

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
3rd Grade
•
Hard
mẹ suti
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
.................
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
Họ và tên:…………………………….
Ngày:…………………………...……...
KHÓA HỌC HÈ LỚP 2 LÊN LỚP 3
Tuần 6: Tổng hợp kiến thức
OLM luôn đồng hành cùng các em học sinh!
1
Phần Tự luận:
a) 716 + 194
b) 543 − 157
c) 29 + 582
d) 625 − 26
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
Bài 2: Số học sinh của một trường tiểu học như sau.
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
190
185
206
216
195
a) Viết số học sinh các khối lớp theo thứ tự từ bé đến lớn.
.............................................................................................................................
b) Khối lớp nhiều học sinh nhất là ..................................................................
Khối lớp ít học sinh nhất là ........................................................................
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.
a)
b)
200
+ 300
: 5
− 490
× 9
10
: 2
× 7
− 25
× 5
2
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
Bài giải:
OLM luôn đồng hành cùng các em học sinh!
2
Bài 4: Tìm quãng đường ngắn nhất từ phòng học tới nhà đa năng.
Nhà đa năng
Thư viện
Vườn trường
Phòng học
Bể bơi
470 m
475m
Bài 5: Số?
Xung quanh quạ đen có ......... viên sỏi, bao gồm.
............. viên sỏi dạng khối lập phương.
............. viên sỏi dạng khối hộp chữ nhật.
............. viên sỏi dạng khối cầu.
............. viên sỏi dạng khối trụ.
3
OLM luôn đồng hành cùng các em học sinh!
3
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
Bài giải:
Bài 6: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 225 lít nước mắm, ngày thứ hai
cửa hàng bán được ít hơn ngày thứ nhất 50 lít nước mắm.
a) Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?
b) Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?
.................
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
Họ và tên:…………………………….
Ngày:…………………………...……...
KHÓA HỌC HÈ LỚP 2 LÊN LỚP 3
Tuần 6: Tổng hợp kiến thức
OLM luôn đồng hành cùng các em học sinh!
1
Phần Tự luận:
a) 716 + 194
b) 543 − 157
c) 29 + 582
d) 625 − 26
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
Bài 2: Số học sinh của một trường tiểu học như sau.
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
190
185
206
216
195
a) Viết số học sinh các khối lớp theo thứ tự từ bé đến lớn.
.............................................................................................................................
b) Khối lớp nhiều học sinh nhất là ..................................................................
Khối lớp ít học sinh nhất là ........................................................................
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.
a)
b)
200
+ 300
: 5
− 490
× 9
10
: 2
× 7
− 25
× 5
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
5 questions
học chủ đề màu sắc bằng Tiếng Anh do Vũ Trung Minh tạo ra
Presentation
•
3rd Grade
5 questions
Hồ sơ bài giảng chương 3. Tập 1
Presentation
•
KG
7 questions
Củng cố bài phản xạ toàn phần
Presentation
•
3rd Grade
2 questions
BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH LỚP 3G4 NEWTON GRAMMAR SCHOOL HƯƠNG
Presentation
•
3rd Grade
1 questions
Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
Presentation
•
4th Grade
6 questions
BÀI VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Presentation
•
KG
6 questions
Sự pha trộn của sắc màu
Presentation
•
KG
5 questions
Khám phá trứng
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
Discover more resources for Mathematics
100 questions
100 multiplication facts
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
multiplication and division facts
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Area 3rd Grade
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
multiplication facts
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Division Facts
Quiz
•
3rd Grade
21 questions
Equal Groups and Arrays
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade