

ÔN TẬP
Presentation
•
Physics
•
11th Grade
•
Hard
Ngan Vu
Used 2+ times
FREE Resource
4 Slides • 0 Questions
1
ĐỀ SỐ 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: VẬT LÝ 11
Theo cấu trúc mới của BGD
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi đươc
16 cm, viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x2cm= −
theo chiều dương.
A.
2
x8cos 4 t
cm
3
=
−
B.
2
x4cos 4 t
cm
3
=
−
C.
2
x4cos 4 t
cm
3
=
+
D.
2
x16cos 4 t
cm
3
=
−
Câu 2.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình
()
x5cos 2 t cm=
. Tại thời điểm t = 0, trạng thái chuyển động của vật như thế nào?
A. Đi qua vị trí có li độ x0= cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B. Đi qua vị trí có li độ x5= − cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
C. Đi qua vị trí có li độ x5= cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
D. Đi qua vị trí có li độ x0= cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
Câu 3.Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm
là
A. 6π cm/s.
B. 12π cm/s.
C. 2π cm/s.
D. π cm/s.
Câu 4.Một vật nặng dao động điều hoà với phương trình:
()
x4sin 2 t
cm
4
=
+
. Lúc t = 0 vật có li độ và vận
tốc là:
A. x2 2cm,v
82 cm / s
= −
=
B. x2 2cm,v
42 cm / s
=
=
C. x2 2cm,v
42 cm / s
=
= −
D. x2 2cm,v
82 cm / s
= −
= −
Câu 5.Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 5cos(2πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 20 cm/s2.
B. 200 cm/s2.
C. 10π cm/s2.
D. 100π cm/s2.
Câu 6.Một vật dao động điều hòa có li độ
()
x10cos
t
cm,s
36
=
−
. Phương trình gia tốc có dạng:
A.
(
)
2
a10 cos
t
cm / s
6
=
−
.
B.
(
)
2
2
a10cost
cm / s
3
= −
+
.
C.
(
)
2
2
10
a
cost
cm / s
3
6
=
−
.
D.
(
)
2
2
10
a
cos
t
cm / s
9
36
= −
−
.
Câu 7.Một vật dao động điều hòa với phương trình
(
)
xAcos
t
=
+ . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc
của vật. Hệ thức đúng là
A.
22
2
42
va
A
+=
B.
22
2
22
va
A
+=
C.
22
2
24
va
A
+=
D.
22
2
24
a
A
v
+
=
2
Câu 8.Một vật dao động điều hòa với biên độ A , vận tốc cực đại vmax. Vật có tốc độ
max
0,6v
khi li độ của vật
có độ lớn là
A. 0,8A
B. 0,6A
C. 0,4A
D. 0,5A
Câu 9.Đồ thị dưới đây biểu diễn
(
)
xAcos
t
=
+ Phương trình vận tốc dao động là
A. v40sin 4t
2
= −
−
cm/s.
B.
()
v40sin 4t= −
cm/s.
C. v40sin 10t
2
= −
−
cm/s.
D. v5 sin
t
2
= −
cm/s.
Câu 10.Một con lắc đơn chiều dài
8cm=
đang dao động điều hòa trong trường trọng lực gia tốc trọng trường
g = 10 m/s2. Biên độ góc dao động của con lắc là
08 . Vật nhỏ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ là
A. 39,49 cm/s.
B. 22,62 cm/s.
C. 41,78 cm/s.
D. 37,76 cm/s.
Câu 11.Một quả cầu có khối lượng m = 200 g treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 35 cm,
độ cứng k = 100 N/m, đầu trên gắn cố định. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật dao động qua vị trí có
vận tốc cực đại là?
A. 33 cm
B. 36 cm
C. 37 cm
D. 35 cm
Câu 12.Khi nói về cơ năng của chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai? Cơ năng của chất
điểm dao động điều hòa luôn luôn bằng
A. Thế năng ở vị trí biên. B. Động năng ở vị trí cân bằng.
C. Động năg ở thời điểm ban đầu.
D. Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
Câu 13.Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động
năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao
động của vật bằng
A. 8 cm.
B. 14 cm.
C. 10 cm.
D. 12 cm
Câu 14.Con lắcđơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc α0 = 60 tại
nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2. Cơ năng dao động điều hoà của con lắccó giá trị xấp xỉ bằng
A. 0,5 J.
B. 0,005 J.
C. 5J.
D. 0,05 J.
Câu 15.Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox theo phương ngang, có phương trình vận tốc là
v = – 40cos10t (cm/s). Tại thời điểm mà động năng có giá trị gấp 3 lần thế năng thì vật nặng có li độ x là:
A. ± 2 cm.
B. 2 2
cm.
C. ± 3 cm.
D. ± 4 cm.
Câu 16.Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động cưỡng bức. B. dao động duy trì.
C. dao động tắt dần.
D. dao động điện từ.
Câu 17.Chọn phát biểu sai. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là
A. biên độ và năng lượng. B. vận tốc cực đại.
C. chu kì và tần số.
D. gia tốc cực đại.
Câu 18.Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 20 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật
di chuyển trong 6s là 40cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 2cm
B. 20cm
C. 5cm
D. 40cm
3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.Một vật nhỏ dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như
hình vẽ:
a) Biên độ dao động của vật là 10cm.
b) Tần số góc của dao động là 4π rad/s.
c) Phương trình dao động của vật là
(
)()
x10cos 4 t
cm
=
+
.
d) Thời gian vật đi được quãng đường 95 cm kể từ lúc bắt đầu dao
động là ( )
7 s
3
.
Đ – S – S – Đ
Câu 2. Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực
cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 4,5 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ
F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 5,5 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2.
a) Biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm.
b) Tần số dao động riêng
0f5 Hz=
.
c) Do tần số
21
ff nên biên độ
21
A > A .
d) Biên độ dao động cưỡng không đổi khi thay đổi tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Đ – Đ – S – S
Câu 3.Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ độ cứng
100
/
=k
N m và vật nặng m = 100 g. Đưa vật theo
phương thẳng đứng đến vị trí sao cho lò xo nén 1 cm rồi thả nhẹ để vật dao động. Bỏ qua sức cản không khí và
lấy g = 10 m/s2.
a) Cơ năng của hệ là 0,02 J.
b) Động năng của vật khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng là 0,01 J.
c) Thế năng của hệ khi vật đi qua vị trí cân bằng là 0,02 J.
d) Thế năng đàn hồi cực đại có giá trị 0,045 J.
Đ – S – S – Đ
Câu 4.Một vật có khối lượng 250g dao động điều hòa có đồ
thị động năng – thời gian như hình vẽ, lấy
210 =
a) Cơ năng của vật là 0,625J.
b) Tần số góc của dao động là 10 rad/s.
c) Biên độ dao động của vật là 20 cm.
d) Tại thời điểm vật có động năng bằng 3 lần thế năng thì
gia tốc có độ lớn là 10 m/s2.
S – Đ – Đ – Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
4
Câu 1.Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị li
độ - thời gian như hình vẽ là bao nhiêu rad? Kết quả lấy sau dấu phẩy 2
chữ số. (ĐS: 1,05 rad)
Câu 2.Một vật nhẹ dao động điều hòa có đồ thị li độ
- thời gian như hình vẽ. Tần số dao động của vật là bao
nhiêu Hz? Kết quả lấy sau dấu phẩy 1 chữ số. (ĐS: 0,5
Hz)
Câu 3.Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật ở vị trí lò
xo dãn 2 cm thì động năng bằng ba lần thế năng. Khi lò xo dãn 6 cm thì động năng bằng mấy lần thế năng?
(ĐS: 3)
Câu 4.Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc – thời gian như hình vẽ. Quãng đường vật đi được sau
( )
73 s
6
là bao nhiêu cm? Kết quả lấy phần nguyên. (ĐS: 1183 cm)
Câu 5.Một vật dao động điều hòa với chu kì 12s trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi
từ vị trí cân bằng đến vị trí mà tốc độ của vật bằng nửa tốc độ cực đại là bao nhiêu giây ? (ĐS: 2s)
Câu 6.Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng
đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Khối lượng vật
nặng là 100 g. Lấy
210. =
Biên độ dao động dài bao nhiêu cm ?
(ĐS: 4)
ĐỀ SỐ 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: VẬT LÝ 11
Theo cấu trúc mới của BGD
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi đươc
16 cm, viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x2cm= −
theo chiều dương.
A.
2
x8cos 4 t
cm
3
=
−
B.
2
x4cos 4 t
cm
3
=
−
C.
2
x4cos 4 t
cm
3
=
+
D.
2
x16cos 4 t
cm
3
=
−
Câu 2.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình
()
x5cos 2 t cm=
. Tại thời điểm t = 0, trạng thái chuyển động của vật như thế nào?
A. Đi qua vị trí có li độ x0= cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B. Đi qua vị trí có li độ x5= − cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
C. Đi qua vị trí có li độ x5= cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
D. Đi qua vị trí có li độ x0= cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
Câu 3.Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm
là
A. 6π cm/s.
B. 12π cm/s.
C. 2π cm/s.
D. π cm/s.
Câu 4.Một vật nặng dao động điều hoà với phương trình:
()
x4sin 2 t
cm
4
=
+
. Lúc t = 0 vật có li độ và vận
tốc là:
A. x2 2cm,v
82 cm / s
= −
=
B. x2 2cm,v
42 cm / s
=
=
C. x2 2cm,v
42 cm / s
=
= −
D. x2 2cm,v
82 cm / s
= −
= −
Câu 5.Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 5cos(2πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 20 cm/s2.
B. 200 cm/s2.
C. 10π cm/s2.
D. 100π cm/s2.
Câu 6.Một vật dao động điều hòa có li độ
()
x10cos
t
cm,s
36
=
−
. Phương trình gia tốc có dạng:
A.
(
)
2
a10 cos
t
cm / s
6
=
−
.
B.
(
)
2
2
a10cost
cm / s
3
= −
+
.
C.
(
)
2
2
10
a
cost
cm / s
3
6
=
−
.
D.
(
)
2
2
10
a
cos
t
cm / s
9
36
= −
−
.
Câu 7.Một vật dao động điều hòa với phương trình
(
)
xAcos
t
=
+ . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc
của vật. Hệ thức đúng là
A.
22
2
42
va
A
+=
B.
22
2
22
va
A
+=
C.
22
2
24
va
A
+=
D.
22
2
24
a
A
v
+
=
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 4
SLIDE
Similar Resources on Wayground
1 questions
Phiếu học tập số 1 (WWW)
Presentation
•
11th Grade
2 questions
Máu và môi trường trong cơ thể
Presentation
•
8th Grade
2 questions
Đề 01 tháng 2 (5 tuổi)
Presentation
•
KG
3 questions
BÀI 15. CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ 1954
Presentation
•
KG
3 questions
Đèn ngủ
Presentation
•
KG
3 questions
Describe something health you enjoy doing
Presentation
•
KG
7 questions
Bunyi Dan cahaya
Presentation
•
11th Grade
1 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade