
Nguồn nhiên liệu
Presentation
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hải Trần
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.
C. Nhiên liệu rắn gồm than mỏ, gỗ …
D. Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại cho môi trường.
2
Multiple Choice
Câu 2 . Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?
A. Than đá.
B. Ethanol.
C. Khí tự nhiên.
D. Dầu mỏ.
3
Multiple Choice
Câu 3. Nhiên liệu tái tạo là:
A. Nhiên liệu mất hàng trăm triệu năm mới tạo ra được.
B. Nhiên liệu được hình thành từ các lớp có nguồn gốc thực vật.
C. Nhiên liệu tự nhiên, chỉ mất thời gian ngắn là có thể bổ sung được.
D. Nhiên liệu chứa hàm lượng lớn carbon và hydrocarbon, được tạo thành bởi quá trình phân huỷ kị khí của các loài sinh vật chết bị chôn vùi khoảng hơn 300 triệu năm.
4
Multiple Choice
Câu 4: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nhiên liệu lỏng được dùng chủ yếu trong đun nấu và thắp sáng.
B. Than mỏ gồm than cốc, than chì, than bùn.
C. Nhiên liệu khí dễ cháy hoàn toàn hơn nhiên liệu rắn.
D. Sử dụng than khi đun nấu góp phần bảo vệ môi trường.
5
Multiple Choice
Câu 5: Khí nào sau đây khi cháy không gây ô nhiễm môi trường?
A. CH4.
B. H2.
C. C4H10.
D. CO.
6
Multiple Choice
Câu 6: Để sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Cung cấp đủ không khí hoặc oxi cho quá trình cháy .
B. Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu rắn với với không khí hoặc oxi .
C. Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy phù hợp với nhu cầu sử dụng
D. Cả 3 yêu cầu trên.
7
Multiple Choice
Câu 7. Nhiên liệu hóa thạch là:
.
A. Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm
B. Là nguồn nhiên liệu tái tạo.
C. Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.
D. Là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
8
Multiple Choice
Câu 8. Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?
A. Năng lượng gió
B. Năng lượng mặt trời.
C. Thủy điện.
D. Than đá.
9
Multiple Choice
Câu 9: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
.
A. phun nước vào ngọn lửa.A. phun nước vào ngọn lửa.
B. phủ cát vào ngọn lửa.
C. thổi oxygen vào ngọn lửa.
D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa
10
Multiple Choice
Câu 10: Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?
A. Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.
B. Vì than cháy tỏa ra rất nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.
C. Vì than không cháy được trong phòng kín.
D. Vì giá thành than khá cao.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất.
C. Nhiên liệu rắn gồm than mỏ, gỗ …
D. Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại cho môi trường.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
TAG QUESTIONS
Presentation
•
10th Grade
10 questions
TECHNOLOGY
Presentation
•
9th Grade
7 questions
Bài 1: Căn bậc hai
Presentation
•
9th Grade
7 questions
Thử tài của bé
Presentation
•
KG
7 questions
LGBT communuty
Presentation
•
9th Grade
7 questions
LET'S SING A SONG
Presentation
•
9th Grade
9 questions
Câu bị động (passive voice)
Presentation
•
9th Grade
10 questions
Parallel Structure
Presentation
•
9th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
ROAR Week 2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
12 questions
Significant figures
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Isotopes & Ions
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety and Lab Equipment
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exploring the Unique Properties of Water
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Scientific Method
Presentation
•
9th - 11th Grade
20 questions
Atomic Theory and Atomic Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Atomic History Quiz Review
Quiz
•
9th - 10th Grade