
Data collection
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Standards-aligned
Tôn Bình
Used 7+ times
FREE Resource
4 Slides • 12 Questions
1
THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
2
1. Thu thập dữ liệu
Một số cách để thu thập dữ liệu:
- Quan sát trực tiếp
- Làm thí nghiệm
- Phỏng vấn
- Lập form khảo sát (phiếu thăm dò)
- Thu thập từ nguồn sẵn có (sách, báo, Internet, ...)
3
Multiple Choice
Bạn Tú muốn tìm hiểu về 5 quốc gia có số huy chương vàng cao nhất ở Sea Games 31. Bạn Tú nên thu thập thông tin bằng cách nào?
Quan sát trực tiếp
Phỏng vấn
Lập form khảo sát
Thu thập từ nguồn sẵn có
4
Multiple Choice
Để thu thập dữ liệu về địa lý, lịch sử, phương pháp có thể sử dụng là
Thu thập từ nguồn có sẵn
Phỏng vấn
Lập form khảo sát
Quan sát
5
Multiple Select
Để thu thập dữ liệu về tình hình thực tiễn (môi trường, tài chính, y tế), các phương pháp có thể sử dụng là
Thu thập từ nguồn có sẵn
Phỏng vấn
Lập form khảo sát
Quan sát
6
Multiple Select
Để thu thập dữ liệu về mức độ hài lòng khi sử dụng sản phẩm, các phương pháp có thể sử dụng là
Thu thập từ nguồn có sẵn
Phỏng vấn
Lập form khảo sát
Quan sát
7
Multiple Select
Các dữ liệu định tính trong bảng thống kê là
Họ và tên
Khối
Chiều cao
Giới tính
Kỹ thuật phát cầu
8
Multiple Select
Các dữ liệu định lượng trong bảng thống kê là
Số nội dung thi đấu
Khối
Chiều cao
Giới tính
Kỹ thuật phát cầu
9
2. Phân loại dữ liệu
Dữ liệu định tính được chia thành hai loại:
—Dữ liệu định danh là dữ liệu thể hiện cách gọi tên. Ví dụ: giới tính, màu sắc, nơi ở, nơi sinh, ...
—Dữ liệu biểu thị thứ bậc là dữ liệu thể hiện sự hơn kém. Ví dụ: mức độ hài lòng, trình độ, khối lớp, ...
10
2. Phân loại dữ liệu
Dữ liệu định lượng nhận giá trị thực được chia thành hai loại:
—Loại rời rạc là dữ liệu chỉ nhận hữu hạn giá trị hoặc biểu thị số đếm. VD: cỡ giày, số HS, số ngày công, số vật nuôi, ...
—Loại liên tục là dữ liệu có thể nhận mọi giá trị trong 1 khoảng nào đó. VD: chiều dài, khối lượng, thu nhập, thời gian, ...
11
Categorize
Môn thể thao yêu thích
Xếp loại học tập
Trình độ
Chiều cao
Điểm KT môn Toán
Ghi chú
Mức độ hài lòng
Comments
Video
Văn bản
Ý kiến về món ăn
Phân loại các dữ liệu sau đây vào đúng loại.
12
Multiple Choice
Trong các dữ liệu định tính sau, dữ liệu nào có thể so sánh hơn kém?
Môn thể thao yêu thích
Xếp loại học tập
Họ và tên
Lớp
13
Multiple Select
Trong các dữ liệu định lượng sau, dữ liệu nào nhận giá trị hữu hạn hoặc biểu thị số đếm?
Chiều cao
Cân nặng
Tuổi
Điểm KT môn Toán
14
Fill in the Blanks
15
Fill in the Blanks
16
Multiple Select
Trong các quảng cáo sau đây cho nhãn hiệu tập B, quảng cáo nào hợp lý?
Là lựa chọn của mọi HS
Là lựa chọn hàng đầu của HS
Là lựa chọn của số đông HS
THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
KHÁM PHÁ ĐÔI BÀN TAY
Presentation
•
KG
12 questions
G7.Từ khoá cơ bản trong Excel
Presentation
•
7th Grade
11 questions
Hán ngữ 1 - Bài 3
Presentation
•
KG
13 questions
Biểu thức đại số
Presentation
•
7th Grade
11 questions
SInh bài 1
Presentation
•
KG
11 questions
Ôn tập Toán
Presentation
•
7th Grade
12 questions
Bài tập về nhà
Presentation
•
KG
11 questions
trò chơi toán học
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
summer trivia
Quiz
•
8th Grade
7 questions
8th U8 T2 Quiz Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Scatter Plots and Line of Best Fit
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Pythagorean Theorem Review
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Test Your Knowledge with 15 Fun Trivia Questions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
55 questions
8th Grade Math Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Two Way Tables
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade