

Basic grammar
Presentation
•
English
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Katies Ho
Used 2+ times
FREE Resource
12 Slides • 0 Questions
1
Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + V(s/es) + O
Phủ định: S + do/does + not + V + O
Nghi vấn: Do/Does + S + V + O?
Cách dùng:
Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.
Sự thật hiển nhiên.
2
Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense)
Ví dụ:
Khẳng định: She goes to school every day.
Phủ định: He does not like coffee.
Nghi vấn: Do you play football?
3
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + am/is/are + V-ing + O
Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing + O
Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing + O?
Cách dùng:
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói (chưa hoàn thành).
4
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense)
Ví dụ:
Khẳng định: She is studying now.
Phủ định: They are not playing football.
Nghi vấn: Are you watching TV?
5
Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + V-ed (V cột 2) + O
Phủ định: S + did + not + V + O
Nghi vấn: Did + S + V + O?
Cách dùng:
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, có thời gian xác định.
6
Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past Tense)
Ví dụ:
Khẳng định: I visited my grandmother last week.
Phủ định: He did not go to the party.
Nghi vấn: Did you see the movie?
7
Thì Tương Lai Đơn (Simple Future Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + will + V + O
Phủ định: S + will + not + V + O
Nghi vấn: Will + S + V + O?
Cách dùng:
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Diễn tả dự đoán hoặc quyết định tại thời điểm nói.
8
Thì Tương Lai Đơn (Simple Future Tense)
Ví dụ:
Khẳng định: I will call you tomorrow.
Phủ định: They will not come to the party.
Nghi vấn: Will she finish the project on time?
9
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + have/has + V-ed (hoặc V cột 3) + O
Phủ định: S + have/has + not + V-ed (hoặc V cột 3) + O
Nghi vấn: Have/Has + S + V-ed (hoặc V cột 3) + O?
Cách dùng:
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, hoặc có kết quả ở hiện tại.
10
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect Tense)
Ví dụ:
Khẳng định: They have finished their homework.
Phủ định: She has not seen that movie yet.
Nghi vấn: Have you eaten dinner?
11
Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + had + V-ed (hoặc V cột 3) + O
Phủ định: S + had + not + V-ed (hoặc V cột 3) + O
Nghi vấn: Had + S + V-ed (hoặc V cột 3) + O?
Cách dùng:
Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm hoặc hành động khác trong quá khứ.
12
Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect Tense)
Ví dụ:
Khẳng định: She had left before he arrived.
Phủ định: I had not finished my work when she called.
Nghi vấn: Had you eaten before you came?
Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present Tense)
Công thức:
Khẳng định: S + V(s/es) + O
Phủ định: S + do/does + not + V + O
Nghi vấn: Do/Does + S + V + O?
Cách dùng:
Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.
Sự thật hiển nhiên.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 12
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Infer Theme
Presentation
•
4th Grade
11 questions
Vocab Unit 4
Presentation
•
5th Grade
10 questions
KHOA HỌC
Presentation
•
4th Grade
7 questions
Hiện tại đơn
Presentation
•
5th - 6th Grade
9 questions
Bài 7: Thực hành soạn thảo văn bản ( tiết 1)
Presentation
•
5th Grade
6 questions
Počasí a podnebí
Presentation
•
4th - 5th Grade
9 questions
To identify common features in well-known tales versions.
Presentation
•
5th Grade
8 questions
HAPPY SCHOOL-IP-ĐÀO TẠO NỘI BỘ-TƯƠNG TÁC TRÊN NHÓM ZALO CÁC LỚP
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
20 questions
4 Types of Sentences
Quiz
•
4th - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
11 questions
Quiz: Review Simple, Compound, and Complex Sentences
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Prepositions and Prepositional Phrases
Quiz
•
5th Grade