

sinh 10
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Hard
Tuyết nguyễn
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
Câu 1: Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào ?
A.Cơ thể
B.Cơ quan
C. Bào quan
D.Mô
Câu 2: Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?
A. Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.
B. Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
C. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.
D. Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
Câu 3: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?
A.Các đại phân tử.
B. Tế bào.
C.Mô.
D.Cơ quan.
Câu 4: Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ
A. Từ 1 tế bào.
B. Nhiều tế bào.
C. Từ 2 tế bào. D. Cấu trúc cơ thể phức tạp.
Câu 5: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?
A. C, H, O, Ca.
B. K, H, O, N.
C. Na, H, O, N.
D. C, H, O, N.
Câu 6: Vì sao nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống ?
A. Vì dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.
B. Vì cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
C. Vì nó là nguyên tố thiết yếu của tế bào.
D. Vì chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.
Câu 7: Carbon chiếm bao nhiêu % về khối lượng của các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể người?
A. 3,3%.
B. 9,5%.
C. 18,5%.
D. 65%.
Câu 8: Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng?
A. K, S, Na, P, Fe.
B. I, K, Mg, Mn.
C. C, H, O, N, Fe.
D. Fe, Mn, I, Zn.
Câu 9: Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?
A. 92%.
B. 94%.
C. 96%.
D. 98%.
Câu 10: Các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên Glucose là
A. K, H, N.
B. C, O, N.
C. H, N, Ca. D. O, C, H.
Câu 11: Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là
A.Cấu tạo nên tế bào, các enzyme.
B. Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.
C. Dự trữ năng lượng, cấu tao nên các vitamin.
D. Cấu tạo nên các amino acid, vitamin.
Câu 12: Enzyme có vai trò gì trong tế bào?
A. Thu nhận thông tin.
B. Bảo vệ cơ thể.
C. Xúc tác cho các phản ứng.
D. Vận chuyển các chất.
Câu 13: Phân tử hữu cơ tồn tại trong cơ thể sinh vật sau đây là chất hữu cơ nào?
A. Galactose.
B. Lactose
C. Sucrose.
D. Maltose.
Câu 14: Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?
A. Nucleotide cytosine (C).
B. Nucleotide guanine (G).
2
C. Nucleotide adenine (A). D. Nucleotide thymine (T).
Câu 15: Dầu động vật là một loại lipid được cấu tạo
A. gồm một phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo no.
B. gồm một phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo không no.
C. gồm 3 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo no.
D. gồm 3 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo không no.
Câu 16: Đâu không phải là đại phân tử hữu cơ?
A. Carbohydrate , protein .
B. Carbohydrate , Lipid.
C. Protein , amino acid.
D. Protein , nucleic acid.
Câu 17: Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Hiệu số nucleotide loại G với 1 loại nucleotide khác
10%. Mạch 1 của DNA có A= 20%, G=30%. Số lượng từng loại nucleotide trên mạch 2 của DNA là bao
nhiêu?
A. A2= 300; G2= 450; T2= 300; G2=450.
B. A2= 450; G2= 300; T2= 450; G2=300.
C. A2= 300; G2= 300; T2= 450; G2=450.
D. A2= 450; G2= 450; T2= 300; G2=300.
Câu 18: Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ các loại nucleotide là (A + G) : (T + C) = 2 : 1. Số nucleotide của mạch
1 là 1500. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là 500.
B. Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 1 là 500.
C. Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 1 là 1500.
D. Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là 1500.
3
Câu 1: Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào ?
A.Cơ thể
B.Cơ quan
C. Bào quan
D.Mô
Câu 2: Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?
A. Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.
B. Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.
C. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.
D. Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
Câu 3: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?
A.Các đại phân tử.
B. Tế bào.
C.Mô.
D.Cơ quan.
Câu 4: Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ
A. Từ 1 tế bào.
B. Nhiều tế bào.
C. Từ 2 tế bào. D. Cấu trúc cơ thể phức tạp.
Câu 5: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?
A. C, H, O, Ca.
B. K, H, O, N.
C. Na, H, O, N.
D. C, H, O, N.
Câu 6: Vì sao nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống ?
A. Vì dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.
B. Vì cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
C. Vì nó là nguyên tố thiết yếu của tế bào.
D. Vì chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.
Câu 7: Carbon chiếm bao nhiêu % về khối lượng của các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể người?
A. 3,3%.
B. 9,5%.
C. 18,5%.
D. 65%.
Câu 8: Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng?
A. K, S, Na, P, Fe.
B. I, K, Mg, Mn.
C. C, H, O, N, Fe.
D. Fe, Mn, I, Zn.
Câu 9: Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?
A. 92%.
B. 94%.
C. 96%.
D. 98%.
Câu 10: Các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên Glucose là
A. K, H, N.
B. C, O, N.
C. H, N, Ca. D. O, C, H.
Câu 11: Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là
A.Cấu tạo nên tế bào, các enzyme.
B. Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.
C. Dự trữ năng lượng, cấu tao nên các vitamin.
D. Cấu tạo nên các amino acid, vitamin.
Câu 12: Enzyme có vai trò gì trong tế bào?
A. Thu nhận thông tin.
B. Bảo vệ cơ thể.
C. Xúc tác cho các phản ứng.
D. Vận chuyển các chất.
Câu 13: Phân tử hữu cơ tồn tại trong cơ thể sinh vật sau đây là chất hữu cơ nào?
A. Galactose.
B. Lactose
C. Sucrose.
D. Maltose.
Câu 14: Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?
A. Nucleotide cytosine (C).
B. Nucleotide guanine (G).
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
2 questions
Review DNA
Presentation
•
9th Grade
2 questions
Con cá
Presentation
•
KG
2 questions
沉澱練習題
Presentation
•
10th Grade
2 questions
bạn nào thông minh
Presentation
•
KG
3 questions
Khởi động-Gia tốc
Presentation
•
10th Grade
3 questions
Bài học không có tiêuchữ cái e đề
Presentation
•
KG
3 questions
KHÁM PHÁ BẮP NGO
Presentation
•
KG
1 questions
Greeting
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell organelles and functions
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
DNA vs. RNA
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Photosynthesis and Cellular Respiration
Quiz
•
10th Grade
15 questions
DNA Structure and Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ecological Succession Review
Quiz
•
9th - 12th Grade