Search Header Logo
KTĐ-C3-ĐIỆN DC-P1.2

KTĐ-C3-ĐIỆN DC-P1.2

Assessment

Presentation

Science

Vocational training

Practice Problem

Medium

Created by

Đặng Huân

Used 3+ times

FREE Resource

16 Slides • 18 Questions

1

Labelling

Sắp xếp vào đúng vị trí thích hợp

Drag labels to their correct position on the image

Hộ tiêu thụ

Tiêu thụ công nghiệp-thương mại

biến áp

Nguồn phát điện

Truyền tải

phân phối

Biến áp

2

media

3

media

4

Drag and Drop

Sức cản trở dòng điện của vật dẫn gọi là điện trở . Kí hiệu là
.

Điện trở của mỗi loại vật liệu sẽ
phụ thuộc vào khả năng
của vật dẫn được đo bằng
(γ). Vật có điện dẫn suất ( γ )
thì dẫn điện càng tốt.
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
R
khác nhau
dẫn điện
điện dẫn suất
càng lớn
M
I
bằng nhau
cách điện

5

Reorder

Sắp xếp lại những thứ sau

nghịch đảo

của điện dẫn suất γ

gọi là

điện trở suất ρ

của vật

1
2
3
4
5

6

Fill in the Blank

Nghịch đảo của điện dẫn suất γ gọi điện trở suất ρ của vật .

Ta có biểu thức : ρ = ? / γ

7

media

8

media

9

Multiple Choice

Biểu thức biểu diễn sự phụ

thuộc của R vào điện trở suất là:              

1

R = ρ . l / S                      ( Ω )

2

R = ρ / l . S                      ( Ω )

3

R = ρ . l . S                      ( Ω )

4

R = ρ . l + S                      ( Ω )

10

Fill in the Blank

Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 1000 m; tiết điện dây s = 1mm2; điện trở suất ρ = 1,7. 10-8 (Ω .m).

Tính điện trở R của dây (Ω)

11

media
media

12

media

13

media

14

Multiple Choice

Question image

Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy xác định tải đang hoạt động ở :

1

chế độ NẠP điện

2

chế độ PHÁT điện

3

chế độ GÓP điện

4

chế độ DẪN điện

15

Multiple Choice

Question image

Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy xác định tải đang hoạt động ở :

1

chế độ NẠP điện

2

chế độ PHÁT điện

3

chế độ GÓP điện

4

chế độ DẪN điện

16

Multiple Choice

Khi tải đang hoạt động ở chế độ PHÁT điện.

1

E và I ngược chiều

2

E và I cùng chiều

3

E và I song song

4

E và I nối tiếp

17

Fill in the Blank

TRẢ LỜI CÂU HỎI:

Trong sơ đồ mạch điện, nếu E và I cùng chiều và E > U . Vậy tải hoạt động ở chế độ ? ?

18

media

19

Dropdown

trong 1 đoạn mạch
hai đầu đoạn mạch và
của đoạn mạch

20

Multiple Choice

Biểu thức của định luật Ohm cho đoạn mạch

1

I = U /R

2

I = U . R

3

U = I /R

4

U = I . R

21

ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH
Dòng điện trong 1 đoạn mạch KHÔNG PHÂN NHÁNH tỷ lệ thuận sức điện động của nguồn và tỷ lệ nghịch điện trở toàn mạch

-Biểu thức :

I = E / R0+Rd+R

E > U

media

22

media

23

media

24

media

25

Multiple Choice

Question image

Nguồn gồm sức điện động E = 200 V, nội trở R0 = 4 Ω, cung cấp cho tải R = 15 Ω, điện trở dây dẫn Rd = 1 Ω.

Xác định

-Dòng điện qua mạch I

-

1

1 A

2

10 A

3

2 A

4

20 A

26

Multiple Choice

Question image

Nguồn gồm sức điện động E = 200 V, nội trở R0 = 4 Ω, cung cấp cho tải R = 15 Ω, điện trở dây dẫn Rd = 1 Ω.

Xác định

-Sụt áp tổn hao ΔU

1

10 V

2

20 V

3

30 V

4

40 V

27

Multiple Choice

Question image

Nguồn gồm sức điện động E = 200 V, nội trở R0 = 4 Ω, cung cấp cho tải R = 15 Ω, điện trở dây dẫn Rd = 1 Ω.

Xác định

-Điện áp ở hai cực của nguồn Un

1

160 V

2

180 V

3

140 V

4

150 V

28

Multiple Choice

Question image

Nguồn gồm sức điện động E = 200 V, nội trở R0 = 4 Ω, cung cấp cho tải R = 15 Ω, điện trở dây dẫn Rd = 1 Ω.

Xác định

Điện áp trên tải U

1

160 V

2

180 V

3

150 V

4

140 V

29

media

30

media

31

media

32

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

P =

I =

R . I2 =

R =

A =

U .I

U /R

P

U / I

P . t

33

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

ĐƠN VỊ của

P

I

U

R

S

W

A

V

Ω

mm2

34

media

Sắp xếp vào đúng vị trí thích hợp

Drag labels to their correct position on the image

Tiêu thụ công nghiệp-thương mại

biến áp

Hộ tiêu thụ

phân phối

Truyền tải

Nguồn phát điện

Biến áp

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 34

LABELLING