Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Arts

4th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Thảo Phương

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

media

Họ và tên:………………………………..Lớp…………

TUẦN 6

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Cách viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Xác định hai đơn vị đo độ dài, khối lượng đã cho là gì và tìm được mối liên hệ giữa chúng.
- Viết số đo độ dài, khối lượng đã cho thành phân số thập phân hoặc hỗn số có phần phân số

là phân số thập phân.

- Viết phân số hoặc hỗn số vừa tìm được thành số thập phân gọn nhất.
2. Làm tròn số thập phân
1. Làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị:
Khi làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, ta so sánh chữ số ở hàng phần mười với 5.

Nếu chữ số hàng phần mười bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

2. Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười:
Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, ta so sánh chữ số ở hàng phần trăm với 5. Nếu

chữ số hàng phần trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

3. Làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm:

Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm, ta so sánh chữ số ở hàng phần nghìn với 5.

Nếu chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

2

media

Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm
Gói kẹo cân nặng 250g, gói bánh cân nặng 0,26kg, gói bột canh cân nặng 0,2kg, gói đường cân
nặng 500g.

a)Gói…………nặng nhất
b)Gói……………nhẹ nhất
c)Gói bánh nặng hơn gói………………..và gói…………………..

Phần 2: Tự luận
Bài 1: Điền dấu <,>,= thích hợp vào chỗ chấm
4,785...4,875

24,518...24,52

81,02......82,02

1,79...1,7900

90,051....90,051

1952,8....1952,08

72,99....72,89

8,101......8,1010

23,504......24,002

75,383.....75,834

67........66,9999

0,05.....0,08

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) 6, 375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
b) 45,738; 44,835; 45,728; 44,815; 43,995.

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a) 0, 32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187
b) 26,18; 30,75; 38,08; 39,80; 37,7.

Bài 4: Tìm x là số tự nhiên lớn nhất sao cho: x < 8,2

7,5cm2

75dm2

7,5dm2

0,75dm2

0,75m2

0,075m2

0,0075m2

0,00075m2

3

media

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Tìm chữ số x sao cho:

a) 9,2x8 > 9, 278…………………………………………………………………………

b) 9,2x8 < 9,238…………………………………………………………………………

Bài 6: Tìm 5 số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho 8<x<9
Bài 7: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) 2m30cm=....................m

2m3cm =...........................m

75cm =........................m

18mm =.........................m

3m =................km

4km5m=...............km

b)

kg = ………kg

3

m = ………….m

35g = …………….g

c) 8l 576ml = ..........l

4 820ml = ..............l

12l 8ml= ............l

3l 60ml =................l

550ml =...............l

94ml =..............l

Bài 8: Mẹ Hải đi chợ về mua được một số thực phẩm như hình vẽ. Hải đặt từng loại thực phẩm
lên cân và biết được cân nặng của từng loại thực phẩm.








a)Hãy viết cân nặng của mỗi loại thực phẩm với đơn vị là ki-lô-gam:

Con cá cân nặng : …… kg.
3 củ cà rốt cân nặng: ……kg.

Túi bột mì cân nặng: ……kg
Nấm cân nặng:…………….kg

b)Sắp xếp số đo cân nặng của từng loại thực phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 9: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 15 735 cm2= …. m2

b) 892 cm2= …. m2

b) 428 dm2 = …. m2

d) 14 cm2 = ….dm2

c) 856 mm2= ….cm2

b) 42 dm2= ….m2

Bài 10: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
a) 25cm2

b) 104 cm2

c) 3cm2

d) 800dm2

e) 80dm2

g) 917dm2

600g

400g

650g

350g

4

media

Bài 11: Nhờ người thân đo chiều cao của từng người trong gia đình em rồi viết số đo chiều cao
của từng người với đơn vị đo là mét. Trong gia đình em ai cao nhất? Ai thấp nhất? Làm tròn số
đo của em đến hàng phần mười.

Bài 12:Làm tròn các số đo sau đến số tự nhiên gần nhất

a)28, 65kg

b)7, 286 km

c)31,38 tạ

d)53,7 km


Bài 13: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a)Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần mười

96,23

9,838

10,15

b)Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm

41,852

5,748

82,964


Bài 14: a) Nhà bạn Minh ở phường Quang Hanh
thành phố Cẩm Phả (tỉnh Quảng Ninh). Chủ nhật,
Minh được bố mẹ đưa sang thăm bà ngoại ở phường
Hà Lầm thành phố Hạ Long (tỉnh Quảng Ninh). Bố
đố Minh từ khoảng cách từ nhà Minh đến nhà bà
ngoại của Minh là khoảng bao nhiêu ki-lô-mét? Minh
tìm trên Google map và thấy nhà mình cách nhà bà
17,75km. Bạn Minh đã làm tròn số đo khoảng cách
đến hàng đơn vị và trả lời bố là khoảng khoảng cách
từ nhà Minh đến nhà bà ngoại 18km. Theo em bạn
Minh đã trả lời đúng hay sai? Vì sao?

b) Em hãy hỏi người thân của em khoảng cách từ nhà mình đến trường của em của em và làm
tròn số đo khoảng cách đó đến hàng đơn vị.

Bài 15: Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho 0,1 < x < 0,2

5

media

Bài 16: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho x < 105,22 < y

Bài 17*:
a) Cho biết: 1 < X < 2, X có thể nhận giá trị là số tự nhiên được không ? X có thể nhận giá trị là
số thập phân được không? Nêu ví dụ.
b) Tìm ba giá trị của X là các số thập phân, sao cho 0,6 < X < 0,7.

Bài 18*: Cho các chữ số 9,8,7,6,5. Hãy viết tất cả các số thập phân được tạo từ 3 trong 5 chữ số
khác nhau đã cho sao cho tổng các chữ số chia hết cho ba và mỗi số đều có hai chữ số ở phần
thập phân. Xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé.

Bài 19*: Tìm x biết x là số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân:

10
7 < x< 5

4

Bài 20*: Một hình vuông có diện tích 0,09m2. Tính chu vi của hình vuông đó.

media

Họ và tên:………………………………..Lớp…………

TUẦN 6

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Cách viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Xác định hai đơn vị đo độ dài, khối lượng đã cho là gì và tìm được mối liên hệ giữa chúng.
- Viết số đo độ dài, khối lượng đã cho thành phân số thập phân hoặc hỗn số có phần phân số

là phân số thập phân.

- Viết phân số hoặc hỗn số vừa tìm được thành số thập phân gọn nhất.
2. Làm tròn số thập phân
1. Làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị:
Khi làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, ta so sánh chữ số ở hàng phần mười với 5.

Nếu chữ số hàng phần mười bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

2. Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười:
Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, ta so sánh chữ số ở hàng phần trăm với 5. Nếu

chữ số hàng phần trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

3. Làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm:

Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm, ta so sánh chữ số ở hàng phần nghìn với 5.

Nếu chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE