Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Social Studies

12th Grade

Hard

Created by

Hương Trần

FREE Resource

10 Slides • 0 Questions

1

media

Câu 1: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây
chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

A. sản xuất.

B. tiêu dùng.

C. phân phối.

D. trao đổi.

Câu 3: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

A. ít quan trọng.

B. bình thường nhất.

C. thiết yếu nhất.

D. cơ bản nhất.

Câu 4: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động
khác của đời sống xã hội là hoạt động

A. sản xuất

B. phân phối.

C. tiêu dùng

D. trao đổi.

Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với
hoạt động phân phối ?

A. Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.
B. Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.
C. Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.
D. Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

Câu 26: Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?

A. Trồng lúa chất lượng cao.

B. Vận chuyển vật liệu vào kho.

C. Mang rau ra chợ bán.

D. Nấu cháo cho mẹ.

Câu 27: Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

A. Phân bổ vật tư sản xuất.
B. Vận chuyển hàng hóa.
C. Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi.
D. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

Câu 28: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

A. Động lực cho sản xuất phát triển.

B. “Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

C. Điều tiết hoạt động trao đổi.

D. Quyết định phân phối thu nhập.

Câu 29: Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng
hình thức sản phẩm đối với sản xuất ?

A. sản xuất.

B. tiêu dùng.

C. phân phối.

D. lao động.

Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi
bán lại cho các đại lý?

A. chủ thể nhà nước.

B. chủ thể tiêu dùng.

C. chủ thể sản xuất.

D. chủ thể trung gian.

Câu 2: Chủ thể sản xuất là những người

A. phân phối hàng hóa, dịch vụ.

B. hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

C. trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

D. sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

Câu 3: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

A. Tiết kiệm năng lượng.
B. Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.
C. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
D. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

Câu 4: Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu
dùng?

A. Chủ thể trung gian.

B. Nhà đầu tư chứng khoán.

2

media

C. Chủ thể doang nghiệp.

D. Chủ thể nhà nước.

Câu 6: Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu
cầu tiêu dùng?

A. Chủ thể trung gian

B. Doanh nghiệp Nhà nước

C. Các điểm bán hàng

D. Chủ thể sản xuất

Câu 7: Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau
tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có
điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

A. Chủ thể sản xuất

B. Chủ thể tiêu dùng

C. Chủ thể Nhà nước

D. Người sản xuất kinh doanh

Câu 9: Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ
thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

A. độc lập.

B. cầu nối

C. cuối cùng.

D. sản xuất.

Câu 13: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

A. Hộ kinh doanh.

B. Người kinh doanh.

C. Người sản xuất.

D. Người

tiêu

dùng.
Câu 14: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia
vào các quan hệ kinh tế?

A. Hộ kinh tế gia đình.

B. Ngân hàng nhà nước.

C. Nhà đầu tư bất động sản.

D. Trung tâm siêu thị điện máy.

Câu 17: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để
thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

A. chủ thể tiêu dùng.

B. chủ thể trung gian.

C. chủ thể nhà nước

D. chủ thể sản

xuất.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

A. Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

B. Quản lý căn cước công dân.

C. Thực hiện tiến bộ xã hội.

D. Thực hiện an sinh xã hội.

Câu 19: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong
nền kinh tế?

A. Kho bạc nhà nước các cấp.

B. Nhà máy sản xuất phân bón.

C. Trung tâm môi giới việc làm.

D. Ngân hàng chính sách xã hội.

Câu 20: Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của
nhà nước?

A. Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

B. Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

C. Môi giới bất động sản.

D. Tìm hiểu giá cả thị trường

Câu 21: Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

A. Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.
B. Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.
C. Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.
D. Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

Câu 22: Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là

A. thúc đẩy lạm phát gia tăng.

B. tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học.

C. giảm tỷ lệ trẻ mù chữ.

D. quản lý vĩ mô nền kinh tế.

3

media

Câu 23: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích
trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?

A. Chủ thể sản xuất.

B. Chủ thể nhà nước

C. Chủ thể tiêu dùng.

D. Chủ thể trung gian.

Câu 24: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để
thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

A. chủ thể tiêu dùng.

B. chủ thể trung gian.

C. chủ thể nhà nước

D. chủ thể sản xuất.

Câu 25: Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

A. Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.
B. Là mục đích cuối cùng của sản xuất
C. Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
D. Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

A. Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất.
B. Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế.
C. Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường.
D. Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

Câu 28: Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là

A. làm công tác từ thiện

B. triệt tiêu đối thủ.

C. tiêu dùng.

D. lợi nhuận.

Câu 29: Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất
kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thê kinh tế nào?

A. Chủ thể sản xuất

B. Chủ thể tiêu dùng

C. Chủ thể trung gian

D. Chủ thể Nhà nước

Câu 30: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

A. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

B. Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.

C. Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.

D. Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.

Câu 31: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

A. Người mua hàng.

B. Người vận chuyển.

C. Người sản xuất.

D. Cơ quan thuế.

Câu 32: Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt,
hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

A. Người sản xuất kinh doanh

B. Chủ thể trung gian

C. Chủ thể Nhà nước

D. Người tiêu dùng

Câu 33: Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc
dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

A. Giáo dục.

B. Kinh tế.

C. Văn hóa.

D. Xã hội.

Câu 34: Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa
tiêu dùng với

A. sản xuất.

B. nhà đầu tư

C. doanh nghiệp.

D. tiêu dùng.

Câu 35: Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

A. gia tăng tỷ lệ lạm phát.

B. giữ bí mật bí quyết kinh doanh.

C. tìm kiếm thị trường có lợi.

D. thu lợi nhuận về mình.

4

media

Câu 36: Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa
sản xuất và

A. doanh nghiệp.

B. tiêu dùng.

C. sản xuất.

D. nhà nước.

Câu 38: Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

A. Phối phối thực phẩm.

B. Sản xuất thực phẩm.

C. Chế biến thực phẩm.

D. Xuất khẩu thực phẩm.

Câu 39: Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp

A. tiêu dùng sản phẩm.

B. phân phối lợi nhuận.

C. sản xuất hàng hóa.

D. cung cấp nguồn vôn

Câu 41: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian?

A. Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.
B. Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.
C. Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.
D. Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

Câu 42: Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

A. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
B. Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.
C. Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.
D. Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

Câu 3: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
B. Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.
C. Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.
D. Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức
năng

A. làm trung gian trao đổi.

B. đo lường giá trị hàng hóa.

C. thừa nhận giá trị hàng hóa.

D. biểu hiện bằng giá cả.

Câu 5: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

A. Cầu – cạnh tranh.

B. Cầu – nhà nước

C. Cầu – sản xuất.

D. cung – cầu.

Câu 6: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết
định?

A. Người làm dịch vụ.

B. Nhà nước.

C. Thị trường.

D. Người sản xuất.

Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

A. Điều tiết sản xuất.

B. Cung cấp thông tin.

C. Kích thích tiêu dùng.

D. Phương tiện cất trữ.

Câu 8: Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị
trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

A. Phạm vi hoạt động

B. Đối tượng hàng hoá

C. Tính chất và cơ chế vận hành

D. Vai trò của các đối tượng mua bán

Câu 9: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

5

media

D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

Câu 12: Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức
năng nào sau đây?

A. Cung cấp thông tin.

B. Tiền tệ thế giới.

C. Thúc đẩy độc quyền.

D. Phương tiện cất trữ.

Câu 13: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

A. Thưởng – phạt.

B. Cho – nhận.

C. Trên – dưới

D. Mua – bán.

Câu 14: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

A. trong nước và quốc tế.

B. hoàn hảo và không hoàn hảo.

C. truyền thống và trực tuyến.

D. cung - cầu về hàng hóa.

Câu 16: Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã
hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

A. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
B. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế
C. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

Câu 17: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất
và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

A. thực hiện.

B. thông tin.

C. mua – bán.

D. kiểm tra.

Câu 19: Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng
dựa trên cơ sở nào?

A. Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi.
B. Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đồi.
C. Đối tượng mua bán, trao đổi.
D. Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

Câu 22: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối
tượng giao dịch, mua bán

A. Thị trường tiêu dùng, lao động.

B. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

C. Thị trường gạo, cà phê, thép.

D. Thị trường trong nước và quốc tế.

Câu 23: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể
hiện chức năng nào sau đây?

A. Thước đo giá trị.

B. Cung cấp thông tin.

C. Xóa bỏ cạnh tranh.

D. Công cụ thanh toán.

Câu 24: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán

A. Thị trường gạo, cà phê, thép.

B. Thị trường tiêu dùng, lao động.

C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

D. Thị trường trong nước và quốc tế.

Câu 30: Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây ?

A. Cung - cầu.

B. Hàng hóa – tiền tệ.

C. mua – bán.

D. Ông chủ - nhân viên

Câu 31: Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu
thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

A. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
C. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

6

media

D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

Câu 32: Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là là căn
cứ vào

A. vai trò sản phẩm.

B. cách thức vận hành.

C. đối tượng giao dịch, mua bán.

D. phạm vi không gian.

Câu 33: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu
được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

A. Lưu thông.

B. Thanh toán.

C. Đại diện.

D. Thông tin.

Câu 34: Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường
chứng khoán là căn cứ vào

A. phạm vi không gian.

B. tính chất vận hành.

C. đối tượng giao dịch, mua bán.

D. vai trò sản phẩm.

Câu 35: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận
cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

A. Thanh toán.

B. Thông tin.

C. Điều phối.

D. Thực hiện.

Câu 36: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác
định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

A. thương trường.

B. quan hệ đối ngoại.

C. yếu tố sản xuất

D. thị trường.

Câu 3: Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

A. thượng đế

B. mệnh lệnh.

C. ý niệm tuyệt đối.

D. bàn tay vô hình.

Câu 6: Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được
gọi là:

A. Thị trường.

B. Cơ chế thị trường.

C. Giá cả thị trường.

D. Kinh tế thị

trường.
Câu 7: Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

A. tăng cường đầu cơ tích trữ.

B. hủy hoại môi trường sống.

C. xuất hiện nhiều hàng giả.

D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 8: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa,mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc,
các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A. đầu tư đổi mới công nghệ.

B. bán hàng giả gây rối thị trường.

C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

Câu 9: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa,mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc,
các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A. khai thác cạn kiệt tài nguyên.

B. đổi mới quản lý sản xuất.

C. kích thích đầu cơ găm hàng.

D. hủy hoại môi trường.

Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy
luật kinh tế cơ bản được gọi là

A. cơ chế quan liêu.

B. cơ chế phân phối

C. cơ chế thị trường

D. cơ chế bao cấp.

Câu 11: Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế đó

A. cơ chế tự cung tự cấp.

B. cơ chế kế hoạch hoá tập trung.

C. Cơ chế chỉ huy của Chính phủ.

D. Cơ chế thị trường.

7

media

Câu 1. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm
giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. lợi tức.

B. tranh giành.

C. cạnh tranh.

D. đấu tranh.

Câu 2. Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là
do có sự khác nhau về
A. điều kiện sản xuất. B. giá trị thặng dư. C. nguồn gốc nhân thân. D. quan hệ tài sản.
Câu 3. Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất
lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
A. sản xuất.

B. tăng vốn.

C. đầu tư.

D. cạnh tranh.

Câu 4. Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
B. Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
D. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
Câu 5. Cạnh tranh mang lại những vai trò nào trong trường hợp sau đây “Hãng bánh H mới tung
ra thị trường một loại bánh mới chất lượng thơm ngon đặc biệt cùng giá thành vô cùng cạnh
tranh”.
A.Giúp cho người tiêu dùng được tiếp cận với các nguồn hàng đắt đỏ.
B. Giúp cho người tiêu dùng được tiếp cận với nguồn sản phẩm có chất lượng tốt và giá thành
phải chăng
C.Người tiêu dùng chịu tác động tiêu cực do các hãng bánh cạnh tranh khốc liệt với nhau .
D.Người tiêu dùng không được hưởng lợi từ sự cạnh tranh của các chủ thể kinh tế.
Câu 6.Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa,nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích
cực của cạnh tranh?
A. Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến.

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

C. Giảm thiểu chi phí sản xuất.

D. Bán hàng giả gây rối thị trường.

Câu 7. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa,nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích
cực của cạnh tranh?
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ. B. Giành thị trường có lợi để bán hàng.
C. Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi D. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
Câu 8. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa,nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích
cực của cạnh tranh?
A. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

B. Áp dụng khoa học tiên tiến.

C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

D. Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

Câu 9. Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

D. Kích thích sức sản xuất.

Câu 10. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
A. Khuyến mãi giảm giá.

B. Hạ giá thành sản phẩm.

C. Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

D. Tư vấn công dụng sản phẩm.

Câu 1. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định

trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

A. độc quyền. B. cung C. cầu.

D. sản xuất

Câu 2. Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị

trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

8

media

A. độc quyền. B. cung C. cầu.

D. sản xuất

Câu 3. Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?
A. Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.
B. Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.
C. Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.
D. Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa
Câu 4. Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?
A. Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.
B. Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh
C. Số lượng người tham gia cung ứng
D. Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

Câu 5. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn
cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

A. tăng

B. giảm

C. giữ nguyên

D. bằng giá trị

Câu 6. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh
doanh khi

A. cung giảm.

B. cầu giảm.

C. cung tăng.

D. cầu tăng.

Câu 7. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

A. ổn định.

B. không tăng.

C. giảm xuống.

D. tăng lên.

Câu 8. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng
cung có xu hướng

A. tăng.

B. giảm.

C. giữ nguyên.

D. cân bằng.

Câu 9. Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

A. Lượng cung giữ nguyên.

B. Lượng cung cân bằng.

C. Lượng cung tăng.

D. Lượng cung giảm.

Câu 11. Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung
không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

A. Giá vật liệu xây dựng tăng

B. Giá vật liệu xây dựng giảm

C. Giá cả ổn định

D. Thị trường bão hòa

Câu 12: Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng quan hệ cung
cầu của chủ thể nào sau đây?

A. nhà nước.

B. người kinh doanh.

C. người tiêu dùng.

D. người sản xuất.

Câu 13. Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca
nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

A. Do cung < cầu

B. Do cung = cầu

C. Do cung, cầu rối loạn

D. Do cung > cầu

Câu 14. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi,
em chọn trường hợp nào sau đây?

A. Cung = cầu.

B. Cung < cầu.

C. Cung > cầu.

D. Cầu tăng.

Câu 1. Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách
liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

A. lạm phát.

B. tiền tệ.

C. cung cầu.

D. thị trường.

Câu 2. Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm
phát đó là sự

9

media

A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.

C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.

D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.

Câu 3. Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm
phát của nền kinh tế đó ở mức độ

A. lạm phát vừa phải.

B. lạm phát phi mã.

C. siêu lạm phát.

D. không đáng kể.

Câu 7. Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

A. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
B. Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.
C. Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.
D. Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.

Câu 8. Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ
đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

A. mở rộng quy mô sản xuất.

B. thu hẹp quy mô sản xuất.

C. tăng cường tiềm lực tài chính.

D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

Câu 9. Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản
xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

A. chi phí sản xuất tăng cao.

B. chi phí sản xuất giảm xuống.

C. không nhận được hỗ trợ vốn.

D. không được tái cấp vốn.

Câu 10. Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

A. Thất nghiệp.

B. Tiêu dùng.

C. Sản xuất.

D. Phân phối.

Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

A. Giá cả hàng hóa tăng lên.

B. Chi phí sản xuất tăng lên.

C. Cầu có xu hướng tăng lên.

D. Thu nhập người dân tăng.

Câu 3: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

A. Mức sống bình dân.

B. Tiến bộ xã hội.

C. Cơ cấu dòng tiền.

D. Tăng trưởng dân số.

Câu 4: Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

A. Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.
B. Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.
C. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.
D. Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh
tế?

A. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.
B. Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
C. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.
D. Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

Câu 6: Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

A. Thực hiện phân phối công bằng.

B. Nâng cao mức sống người dân.

C. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

D. Thu hẹp khoảng cách các vùng.

10

media

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc
gia?

A. Sự gia tăng thu nhập của người dân.

B. Sự gia tăng của dân số.

C. Sự gia tăng của hàng hóa.

D. Sự gia tăng mức sống của người dân.

media

Câu 1: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây
chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

A. sản xuất.

B. tiêu dùng.

C. phân phối.

D. trao đổi.

Câu 3: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

A. ít quan trọng.

B. bình thường nhất.

C. thiết yếu nhất.

D. cơ bản nhất.

Câu 4: Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động
khác của đời sống xã hội là hoạt động

A. sản xuất

B. phân phối.

C. tiêu dùng

D. trao đổi.

Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với
hoạt động phân phối ?

A. Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.
B. Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.
C. Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.
D. Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

Câu 26: Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?

A. Trồng lúa chất lượng cao.

B. Vận chuyển vật liệu vào kho.

C. Mang rau ra chợ bán.

D. Nấu cháo cho mẹ.

Câu 27: Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

A. Phân bổ vật tư sản xuất.
B. Vận chuyển hàng hóa.
C. Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi.
D. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

Câu 28: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

A. Động lực cho sản xuất phát triển.

B. “Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

C. Điều tiết hoạt động trao đổi.

D. Quyết định phân phối thu nhập.

Câu 29: Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng
hình thức sản phẩm đối với sản xuất ?

A. sản xuất.

B. tiêu dùng.

C. phân phối.

D. lao động.

Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi
bán lại cho các đại lý?

A. chủ thể nhà nước.

B. chủ thể tiêu dùng.

C. chủ thể sản xuất.

D. chủ thể trung gian.

Câu 2: Chủ thể sản xuất là những người

A. phân phối hàng hóa, dịch vụ.

B. hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

C. trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

D. sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

Câu 3: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

A. Tiết kiệm năng lượng.
B. Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.
C. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
D. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

Câu 4: Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu
dùng?

A. Chủ thể trung gian.

B. Nhà đầu tư chứng khoán.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE