Search Header Logo
Câu hỏi ôn tập 6

Câu hỏi ôn tập 6

Assessment

Presentation

History

6th Grade

Hard

Created by

Thảo Lê

FREE Resource

2 Slides • 0 Questions

1

media

Câu 1. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là

A. đọc bản chú giải.

B. tìm phương hướng.

C. xem tỉ lệ bản đồ.

D. đọc đường đồng mức.

Câu 2. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

A. các đường kinh, vĩ tuyến.

B. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

C. mép bên trái tờ bản đồ.

D. các mũi tên chỉ hướng.

Câu 3. Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

A. Thiên hà.

B. Hệ Mặt Trời.

C. Trái Đất.

D. Dải ngân hà.

Câu 4. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động

A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.

B. tự quay quanh trục của Trái Đất.

C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất.

D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời

Câu 5. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

A. Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.

B. Ở 2 cực và vùng ôn đới.

C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

D. Các địa điểm nằm trên Xích đạo.

Câu 6. Từ hai cực đi về Xích đạo, chênh lệch giữa ngày và đêm có đặc điểm nào sau đây?

A. Càng tăng.

B. Khác nhau theo mùa.

C. Càng giảm.

D. Tùy theo mỗi nửa cầu.

Câu 7. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

A. Bão, dông lốc.

B. Lũ lụt, hạn hán.

C. Núi lửa, động đất.

D. Lũ quét, sạt lở đất.

Câu 8. Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

A. Phi kim loại.

B. Nhiên liệu.

C. Kim loại màu.

D. Kim loại đen.

Câu 9. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây

A. lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

B. công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.

C. công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

D. thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

A. Dạng địa hình nhô cao.

B. Đỉnh tròn và sườn dốc.

C. Độ cao không quá 200m.

D. Tập trung thành vùng.

Câu 11. Từ đồng đỏ, con người đã biết luyện kim tạo ra chất liệu gì để làm thành công cụ lao động?

A. Sắt.

B. Thép.

C. Đồng thau.

D. Vàng.

Câu 12. Một trong những phát minh quan trọng của Người tối cổ là?

A. Chế tác đồ gốm. B. Tạo ra lửa.

C. Phát hiện ra kim loại.

D. Chế tạo ra cung tên.

Câu 13. Ngành kinh tế chủ yếu của cư dân Ấn Độ cổ đại là

A. thủ công nghiệp và thương nghiệp.

B. trồng trọt và thương nghiệp.

C. thủ công nghiệp và trồng trọt.

D. trồng trọt và chăn nuôi.

2

media

Câu 14. Chữ viết của người Ấn Độ là

A. chữ Phạn.

B. chữ tượng hình. C. chữ La Mã.

D. chữ hình nêm.

Câu 15. Những nhà nước cổ đại đầu tiên ở Trung Quốc ra đời ở hạ lưu

A. Hoàng Hà.

B. Trường Giang.

C. sông Hằng.

D. sông Ấn.

Câu 16. Triều đại nào tái thống nhất đất nước và đặt cơ sở để Trung Quốc bước vào thời kì đỉnh cao
của chế độ phong kiến?

A. Nhà Chu. B. Nhà Thương.

C. Nhà Hạ. D. Nhà Tuỳ.

Câu 17. Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước A-ten là

A. Hội đồng 10 tướng lĩnh.

B. Hội đồng 500 người.

C. Tòa án 6000 người.

D. Đại hội nhân dân.

Câu 18. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của La Mã cổ đại là

A. Kim tự tháp.

B. Đền Pác-tê-nông.

C. Quảng trường Rô-ma.

D. Vườn treo Ba-bi-lon.

Câu 19. Trong Toán học, người Ai Cập giỏi nhất về lĩnh vực gì?

A. Giải tích.

B. Đại số.

C. Toán cao cấp.

D. Hình học.

Câu 20. Điểm giống nhau trong đời sống tinh thần của người Ai Cập và Lưỡng Hà là gì?

A. Ướp xác chôn cất người chết.

B. Coi thần sông Nin là vị thần tối cao.

C. Tôn thờ các vị thần tự nhiên.

D. Coi thần Mặt Trời là vị thần tối cao.

media

Câu 1. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là

A. đọc bản chú giải.

B. tìm phương hướng.

C. xem tỉ lệ bản đồ.

D. đọc đường đồng mức.

Câu 2. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

A. các đường kinh, vĩ tuyến.

B. bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

C. mép bên trái tờ bản đồ.

D. các mũi tên chỉ hướng.

Câu 3. Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

A. Thiên hà.

B. Hệ Mặt Trời.

C. Trái Đất.

D. Dải ngân hà.

Câu 4. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động

A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.

B. tự quay quanh trục của Trái Đất.

C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất.

D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời

Câu 5. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

A. Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.

B. Ở 2 cực và vùng ôn đới.

C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

D. Các địa điểm nằm trên Xích đạo.

Câu 6. Từ hai cực đi về Xích đạo, chênh lệch giữa ngày và đêm có đặc điểm nào sau đây?

A. Càng tăng.

B. Khác nhau theo mùa.

C. Càng giảm.

D. Tùy theo mỗi nửa cầu.

Câu 7. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

A. Bão, dông lốc.

B. Lũ lụt, hạn hán.

C. Núi lửa, động đất.

D. Lũ quét, sạt lở đất.

Câu 8. Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

A. Phi kim loại.

B. Nhiên liệu.

C. Kim loại màu.

D. Kim loại đen.

Câu 9. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây

A. lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

B. công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.

C. công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

D. thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

A. Dạng địa hình nhô cao.

B. Đỉnh tròn và sườn dốc.

C. Độ cao không quá 200m.

D. Tập trung thành vùng.

Câu 11. Từ đồng đỏ, con người đã biết luyện kim tạo ra chất liệu gì để làm thành công cụ lao động?

A. Sắt.

B. Thép.

C. Đồng thau.

D. Vàng.

Câu 12. Một trong những phát minh quan trọng của Người tối cổ là?

A. Chế tác đồ gốm. B. Tạo ra lửa.

C. Phát hiện ra kim loại.

D. Chế tạo ra cung tên.

Câu 13. Ngành kinh tế chủ yếu của cư dân Ấn Độ cổ đại là

A. thủ công nghiệp và thương nghiệp.

B. trồng trọt và thương nghiệp.

C. thủ công nghiệp và trồng trọt.

D. trồng trọt và chăn nuôi.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 2

SLIDE