
Củng cố dãy số cách đều
Presentation
•
Mathematics
•
4th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
VŨ HƯƠNG
FREE Resource
6 Slides • 11 Questions
1
CÔNG THỨC DÃY SỐ CÁCH ĐỀU
2
Quy luật của dãy số cách đều
Ví dụ: Cho dãy số 2, 5, 8, 13, ....
Xác định quy luật của dãy số cách đều tức là xác định khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp
Ta thấy: 5 - 2 = 3; 8 - 5 = 3; 11 - 8 = 3
Vậy dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là 3 đơn vị.
3
Drag and Drop
4
Multiple Choice
Dãy số 1, 2, 3, 4, ..... là dãy số gì?
Dãy số tự nhiên
Dãy số chẵn
Dãy số lẻ
5
Tìm số số hạng của dãy số cách đều
Ví dụ: Cho dãy số 2, 5, 8, 13, .... , 56
SSH = (Số lớn nhất - Số bé nhất) : Khoảng cách + 1
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là 3 đơn vị.
Số số hạng của dãy số là:
(56 - 2) : 3 + 1 = 19 (số hạng)
6
Multiple Choice
Dãy số 1, 2, 3, 4, ..... là dãy số gì?
Dãy số tự nhiên
Dãy số chẵn
Dãy số lẻ
7
Fill in the Blanks
8
Multiple Choice
Từ 8 đến 998 có bao nhiêu số chẵn?
494
495
496
497
9
Tính tổng của dãy số cách đều
Ví dụ: Cho dãy số 2, 5, 8, 13, .... , 56
Tổng = (Số lớn nhất + Số bé nhất) x Số số hạng : 2
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là 3 đơn vị.
Số số hạng của dãy số là: (56 - 2) : 3 + 1 = 19 (số hạng)
Tổng của dãy số trên là: (56 + 2) x 19 : 2 = 551
10
Multiple Choice
Tính tổng của các số hạng trong dãy số 1, 3, 5,..., 199.
100
1 000
10 000
100 000
11
Match
Cho dãy số sau: 1, 6, 11, 16, .... , 96.
Khoảng cách giữa các số hạng
Số số hạng
Tổng
5 đơn vị
20
970
5 đơn vị
20
970
12
Tìm số hạng đầu tiên và số hạng cuối cùng của dãy số cách đều
Ví dụ: Tìm số hạng cuối cùng của dãy số 2, 4, 6,..., biết dãy số có 50 số hạng.
1) SH cuối = SH đầu + (SSH - 1) x Khoảng cách
2) SH đầu = SH cuối - (SSH - 1) x Khoảng cách
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là 2 đơn vị.
Số hạng cuối cùng của dãy là: 2 + (50 - 1) x 2 = 100
13
Tìm số hạng thứ n của dãy số cách đều
Ví dụ: Tìm số hạng cuối cùng của dãy số 2, 4, 6,..., biết dãy số có 50 số hạng.
DS tiến: SH đầu = SH cuối - (n - 1) x Khoảng cách
DS lùi: SH cuối = SH đầu + (n - 1) x Khoảng cách
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là 2 đơn vị.
Số hạng cuối cùng của dãy là: 2 + (50 - 1) x 2 = 100
14
Multiple Choice
Số hạng thứ 20 của dãy số 1, 3, 5, 7,..... là:
38
39
40
15
Fill in the Blanks
16
Reorder
Sắp xếp các bước giải để tính tổng của 50 số lẻ đầu tiên.
Xác định số lẻ đầu tiên
Xác định quy luật của dãy số lẻ
Tìm số lẻ thứ 50
Tính tổng của 50 số lẻ đầu tiên
17
Match
Tính tổng của 50 số lẻ đầu tiên.
Xác định số lẻ đầu tiên
Xác định quy luật của dãy số lẻ
Tìm số lẻ thứ 50
Tính tổng của 50 số lẻ đầu tiên
1
2 đơn vị
99
2500
1
2 đơn vị
99
2500
CÔNG THỨC DÃY SỐ CÁCH ĐỀU
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Presentation
•
4th Grade
14 questions
1. SỐ TỰ NHIÊN
Presentation
•
4th Grade
14 questions
Le Futur
Presentation
•
4th - 5th Grade
12 questions
Ôn tập chuyên đề 1 và chuyên đề 2
Presentation
•
3rd - 5th Grade
11 questions
CHU VI HÌNH HỌC
Presentation
•
3rd Grade
17 questions
Bài 4: Verb "to be"
Presentation
•
4th Grade
12 questions
ÔN TẬP VỀ DANH TỪ 4
Presentation
•
4th Grade
13 questions
Ôn tập tin học lớp 5 học kỳ II
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade