Search Header Logo
Nouns

Nouns

Assessment

Presentation

English

6th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Minh Trần

Used 2+ times

FREE Resource

4 Slides • 10 Questions

1

media

Cấu trúc từ trong câu

2

Danh Từ (Nouns)

Danh từ là gì

Dùng để gọi chung tên của các sự vật. Danh từ chung gồm danh từ cụ thể và danh từ trừu tượng.

- Danh từ cụ thể: Chỉ những sự vật có thể cảm nhận được bằng các giác quan như người, vật, các hiện tượng, đơn vị.

- Ví dụ:

- Danh từ chỉ người: bố, mẹ, học sinh, bộ đội...: Father, Mother, Sister, Brother

- Danh từ chỉ vật: bàn ghế, sách vở, sông, suối, cây cối,...: Table, River, Ruler

- Danh từ chỉ hiện tượng: nắng, mưa, gió, bão, động đất,...: Sụn, Storm, Rain,

3

  • Không thể đếm được nên sẽ không bao giờ thêm s/es: Water, oil, bread, time, etc...

Uncountable Nouns
Danh từ không đếm được

  • Danh từ số ít: apple, banana, table

  • Danh từ số nhiều (thêm s/es): apples, tables, watches

Countable Nouns
Danh từ đếm được

Có bao nhiêu loại danh từ ?

4

Danh từ đứng ở đâu trong câu?

  • Đứng sau mạo từ: a/an/the: A book, a table, an eraser, the chair

  • Đứng sau tính từ sở hữu: My, her, hí, our: My table, her book, his chair

  • Đứng sau từ chỉ số lượng: Some, little, many: some books, little money,

  • Đứng sau giới từ "in, on, at": on the bed, at the airport, in the table

  • Đứng sau This/that/these/those: This table, that table, these tables

  • Đứng đầu câu đóng vai trò là chủ ngữ

5

Fill in the Blanks

6

Fill in the Blanks

7

Fill in the Blanks

8

Fill in the Blanks

9

Fill in the Blanks

10

Fill in the Blanks

11

Fill in the Blanks

12

Fill in the Blanks

13

Fill in the Blanks

14

Fill in the Blanks

media

Cấu trúc từ trong câu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 14

SLIDE