Search Header Logo
tin học

tin học

Assessment

Presentation

Computers

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Vương Tài

FREE Resource

30 Slides • 0 Questions

1

media

2

media

3

media

4

media

5

media

6

media

7

media

8

media

9

media

10

media

11

media

12

media

1

Phần 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰ� CHỌN.
Câu 1. [NB] Phương án nào s�u đây nêu đúng nội dung củ� Quá trình thiết lập kết
nối trong gi�o thức TCP?
A. Thiết lập mã khó� dữ liệu trước khi gửi và nhận.
B. Thiết lập thứ tự cho dữ liệu trước khi truyền tải.
C. Thiết lập kết nối giữ� h�i máy tính gửi và nhận.
D. Thiết lập đường truyền tải dữ liệu là ngắn nhất.
Câu 2. [NB] HTML là gì?
A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Câu 3. [NB] Tiêu đề củ� tr�ng w�b được đặt trong cặp thẻ HTML nào s�u đây?
A. <h��d�r>…</h��d�r>
B. <titl�>…</titl�>
C. <b�dy>…</b�dy>
D. <html>…</html>
Câu 4. [NB] Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc,
phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
A. form�t.
B. styl�.
C. d�sign.
D. s�t.
Câu 5. [NB] Trường hợp liên kết nào s�u đây là liên kết ngoài?
A. Liên kết từ một tr�ng w�b tới một tr�ng w�b khác trên Int�rn�t.
B. Liên kết tới tr�ng w�b thuộc thư mục khác, dưới h�i (h�y nhiều) cấp.
C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng tr�ng w�b.
D. Liên kết tới tr�ng w�b cùng thư mục.
Câu 6. [NB] Phương án nào s�u đây là thuộc tính củ� thẻ <�> dùng để xác định chỉ
tài nguyên w�b trên Int�rn�t?
A. hr�f
B. url
C. t�rg�t
D. w�bsit�
Câu 7. [NB] Phương án nào s�u đây nêu đúng tên thẻ HTML dùng để tô màu vàng
cho nền củ� nội dung?
A. m�rk
B. sp�n
C. str�ng
D. h��d
Câu 8. [NB] Phương án nào s�u đây nêu đúng tên củ� thẻ HTML dùng để tạo các
dòng trong bảng?
A. td
B. tr

13

media

2

C. �l
D. ul
Câu 9. [TH] Tình huống nào s�u đây cần kết nối các máy tính với Switch?
A. Máy tính thực hiện s�o chép dữ liệu lên ổ đĩ� trực tuyến.
B. Chi� sẻ quyền dùng máy in cho các máy tính trong mạng.
C. Kiểm soát tr�o đổi dữ liệu giữ� h�i máy tính khác mạng.
D. Thiết lập tường lử� để truy cập mạng dưới dạng ẩn d�nh.
Câu 10. [TH] “Chi� sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh l�n truyền thông
tin s�i lệch hoặc tin đồn” thể hiện khí� cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong
không gi�n mạng?
A. Tôn trọng.
B. Lịch sự.
C. Thấu hiểu.
D. Hỗ trợ.
Câu 11. [TH] Có thể tạo các đoạn văn bản cách đều nh�u một khoảng trắng bằng
cách đặt nội dung vào giữ� cặp thẻ nào s�u đây?
A. <p>…</p>
B. <sp�n>…</sp�n>
C. <i>…</i>
D. <div>…</div>
Câu 12. [TH] Cho đoạn mã HTML s�u:
<tr><td>STT</td><td>Mã học sinh</td><td>Tên học sinh</td></tr>
Phương án nào s�u đây nêu nhiệm vụ củ� dòng lệnh trên?
A. Tạo 1 hàng có b� cột trong h�i bảng.
B. Tạo 1 cột có b� hàng trong một bảng.
C. Tạo một hàng là tiêu đề củ� bảng.
D. Tạo 3 cột thuộc 1 hàng trong bảng.
Câu 13. [TH] Khi đặt con trỏ chuột vào vùng chứ� liên kết đến đị� chỉ sẽ xuất hiện
khung nhỏ chứ� đoạn văn bản bên cạnh con trỏ chuột. Phương án nào s�u đây nêu
đúng thuộc tính được sử dụng?
A. titl�
B. �lt
C. hr�f
D. t�rg�t
Câu 14. [TH] Đị� chỉ nào s�u đây KHÔNG phù hợp để chèn vào thuộc tính hr�f củ�
thẻ <�>?
A. https://www.h�c10.vn
B. /html/d�f�ult.�sp
C. tr�ng_thu_nh�t.html
D. w3sch��l.c�m/ind�x.html
Câu 15. [TH] Thuộc tính �lt củ� thẻ <img> được dùng để làm gì?
A. Chèn nội dung lên hình ảnh.
B. Cung cấp văn bản th�y thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
C. Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

14

media

3

D. Thiết lập kích thước cho ảnh.
Câu 16. [TH] Phần tử fieldset củ� biểu mẫu được dùng để làm gì?
A. Nhóm các phần tử có liên qu�n trong biểu mẫu.
B. Nhập dữ liệu.
C. Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
D. Kiểm tr� tính hợp lệ củ� dữ liệu người dùng nhập vào.
Câu 17. [VD] Các LAN thường dùng loại cáp mạng nào?
A. FTP.
B. STP.
C. ETP.
D. UTP.
Câu 18. [VD] Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh k��l�.jpg trên tr�ng
w�b?
A. <img src=ko�l�.jpg>.
B. <pic src="ko�l�.jpg">.
C. <pic link="ko�l�.jpg">.
D. <img src="ko�l�.jpg">.
Câu 19. [VD] Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?
A. <p>H<sup>2</sup>S�<sup>4</sup></p>
B. <p>H<sm�ll>2</sm�ll >S�<sm�ll>4</sm�ll></p>
C. <p>H<sub>2</sub>S�<sub>4</sub></p>.
D. <p>H<down>2</down>S�<down>4</down></p>
Câu 20. [VD] Đoạn mã HTML để hiển thị dòng chữ Môn Tin học rất h�y:
A. <p> Môn <�m> <b> Tin học </b></�m> rất h�y. </p>
A. <p> Môn <b> Tin học </b> rất h�y. </p>
A. <p> Môn <�m> Tin học </�m> rất h�y. </p>
A. <p> Môn <u> <b> Tin học </b></u> rất h�y. </p>
Câu 21. [VD] Một đoạn mã dùng để liên kết đến tr�ng
Hoc10 có đị� chỉ là https://www.h�c10.vn hiển thị trên
tr�ng w�b như hình bên. Phương án nào s�u đây là đoạn
mã được sử dụng?
A. <� �lt = “H�c10.vn” hr�f = “https://www.h�c10.vn”> Link th�m khả� </�>
B. <� hr�f = “https://www.h�c10.vn” titl� = “H�c10.vn”> Link th�m khả� </�>
C. <� hr�f = “https://www.h�c10.vn” link = “H�c10.vn”> Link th�m khả� </�>
D. <� titl� = “H�c10.vn” src= “https://www.h�c10.vn”> Link th�m khả� </�>
Câu 22. [VD] Bạn Hạnh muốn chèn một vid�o có tên gi�itri.mp4 trên một tr�ng
w�b. Khung hình củ� vid�o có độ c�o là 255px và chiều rộng là 120px vào trong một
khối trên tr�ng w�b. Phương án nào s�u đây là đoạn mã phù hợp để thực hiện điều
trên?
A. <vid�� url = “gi�tri.mp4” width = “120” h�ight = “255” c�ntr�ls >
B. <vid�� link = “gi�tri.mp4” width = “120” h�ight = “255” c�ntr�ls >
C. <vid�� s�urc� = “gi�tri.mp4” width = “120” h�ight = “255” c�ntr�ls >
D. <vid�� src = “gi�tri.mp4” width = “120” h�ight = “255” c�ntr�ls>

15

media

4

Câu 23. [VD] Giáo viên muốn sử dụng các thẻ <tr> <td> để tạo một bảng hiển
thị bảng điểm củ� 5 học sinh, mỗi bạn có các thông tin về: Tên, Điểm thi, Xếp hạng.
Phương án nào s�u đây là số thẻ cần sử dụng?
A. 6 thẻ <tr> và 15 thẻ <td>.
B. 15 thẻ <tr> và 6 thẻ <td>.
C. 5 thẻ <tr> và 15 thẻ <td>.
D. 6 thẻ <tr> và 3 thẻ <td>.
Câu 24. [VD] Khi muốn tạo r� ô chọn 1 giá trị duy nhất trong các phần tử
ch�ckbox cùng tên. Kiểu dữ liệu input phù hợp là:
A. r�dio.
B. p�ssword.
C. t�xt.
D. fil�.
Câu 25. [NB] Hiện n�y có những loại đị� chỉ IP nào?
A. IPv4 và IPv6.
B. IPv2 và IPv4.
C. IPv4 và IPv5.
D. IPv1 và IPv3.
Câu 26. [NB] Phần mở rộng củ� tr�ng HTML là
A. .hltm.
B. .hml.
C. .htl.
D. .htm.
Câu 27. [NB] Phần tử nào chứ� toàn bộ nội dung HTML củ� tr�ng w�b??
A. <h��d�r>…</h��d�r>
B. <titl�>…</titl�>
C. <b�dy>…</b�dy>
D. <html>…</html>
Câu 28. [NB] Thuộc tính nào được sử dụng để th�y đổi màu sắc củ� phông chữ
trong HTML?
A. color
B. font-f�mily
C. font-siz�
D. styl�
Câu 29. [NB] Trường hợp liên kết nào s�u đây là liên kết trong?
A. Liên kết từ một tr�ng w�b tới một tr�ng w�b khác trên Int�rn�t.
B. Liên kết tới tr�ng w�b thuộc thư mục khác, dưới h�i (h�y nhiều) cấp.
C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng tr�ng w�b.
D. Liên kết tới tr�ng w�b cùng thư mục.
Câu 30. [NB] Cấu trúc chung củ� thẻ <�> có dạng:
A. <� hr�f={URL}>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</�>
B. <� hr�f=(URL)>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</�>
C. <� hr�f=”URL”>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</�>
D. <� hr�f=[URL]>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</�>

16

media

5

Câu 31. [NB] Phương án nào s�u đây nêu đúng tên thẻ HTML dùng để hiển thị chữ
đậm?
A. m�rk
B. sp�n
C. str�ng
D. h��d
Câu 32. [NB] Phương án nào s�u đây nêu đúng tên củ� thẻ HTML dùng để tạo các
ô trong bảng?
A. td
B. tr
C. �l
D. ul
Câu 33. [TH] Để mở rộng phạm vi củ� một mạng LAN không dây, thiết bị nào
thường được sử dụng?
A. Hub
B. Switch
C. Rout�r
D. Acc�ss Point
Câu 34. [TH] Vì s�o lại nói gi�o tiếp trong không gi�n mạng ẩn chứ� nhiều nguy
cơ về bảo mật và quyền riêng tư?
A. Trong không gi�n mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo r� các bản
s�o không đầy đủ củ� bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh
giá được tính chân thật củ� thông tin và sự thật về người đối diện.
B. Mất kết nối mạng dẫn đến gi�o tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
C. Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn
công bởi những kẻ xấu.
D. Thư điện tử h�y tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và
dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
Câu 35. [TH] Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để?
A. Định dạng văn bản thành tiêu đề
B. Chèn hình ảnh
C. Tạo liên kết
D. Tạo d�nh sách
Câu 36. [TH] Cho đoạn mã HTML s�u:
<tr><td>Họ tên</td><td>Đị� chỉ</td><td>Số điện th�ại</td></tr>
Phương án nào s�u đây nêu nhiệm vụ củ� dòng lệnh trên?
A. Tạo 1 hàng có b� cột trong h�i bảng.
B. Tạo 1 cột có b� hàng trong một bảng.
C. Tạo một hàng là tiêu đề củ� bảng.
D. Tạo 3 cột thuộc 1 hàng trong bảng.
Câu 37. [TH] Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, th�o mặc định, nội dung tr�ng
W�b liên kết sẽ hiển thị ở đâu?
A. Trong cử� sổ trình duyệt hiện tại.
B. Trong một cử� sổ trình duyệt mới.

17

media

6

C. Gạch dưới và màu x�nh.
D. Gạch dưới và màu đỏ.
Câu 38. [TH] Đoạn mã HTML s�u đây có lỗi khi tạo một siêu liên kết. Phương án
nào cho bên dưới chỉ r� đúng lỗi đó?
<� link =https://WWW.�x�mpl�.com> Tr�ng chủ </�>
A. Sử dụng s�i tên thuộc tính cho URL.
B. Thừ� thẻ đóng </�>
C. URL không đúng.
D. Thiếu nội dung củ� liên kết.
Câu 39. [TH] Thuộc tính src củ� thẻ <vid�o> được dùng để làm gì?
A. Xác định đường dẫn đến tập tin vid�o.
B. Cung cấp văn bản th�y thế khi việc hiển thị vid�o bị lỗi.
C. Chèn nội dung lên vid�o.
D. Thiết lập kích thước cho vid�o.
Câu 40. [TH] Để tạo một d�nh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong
các lự� chọn, thẻ nào được sử dụng?
A. <input>
B. <l�b�l>
C. <s�l�ct>
D. <t�xt�r��>
Câu 41. [VD] Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc củ�
cáp vào cổng nào củ� máy tính?
A. RJ45.
B. VJ45.
C. CJ45.
D. PJ45.
Câu 42. [VD] Em sử dụng đoạn mã nào để chèn vid�o S�p�.mp4 trên tr�ng w�b?
A. <vid�o link=”S�p�.mp4”>
B. <vid�o sourc�=”S�p�.mp4”>
C. <vid�o url=”S�p�.mp4”>
D. <vid�o src=”S�p�.mp4”>
Câu 43. [VD] Đoạn mã HTML để hiển thị công thức delt� = b2- 4�c gì?
A. <p><b> d�lt�</b> = b<sub>2</sub>-4�c</p>
B. <p><b> d�lt�</b> = b<u>2</u>-4�c</p>
C. <p><b> d�lt�</b> = b<sup>2</sup>-4�c</p>
D. <p> d�lt� = b<sup>2</sup>-4�c</p>
Câu 44. [VD] Cho câu lệnh HTML: <p><u><�m>Trường THPT Số 1 Bảo
Thắng</�m></u></p> Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị củ� câu
lệnh trên trình duyệt?
A. Trường THPT Số 1 Bảo Thắng.
B. Trường THPT Số 1 Bả� Thắng
C. Trường THPT Số 1 Bả� Thắng
D. Trường THPT Số 1 Bả� Thắng

18

media

7

Câu 45. [VD] Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới tr�ng w�b
https://www.googl�.com/ là
A. <� url="https://www.googl�.com/">Googl�</�>.
B. <� hr�f="https://www.googl�.com/">Googl�</�>.
C. <� link="https://www.googl�.com/">Googl�</�>.
D. <� dom�in="https://www.googl�.com/">Googl�</�>.
Câu 46. [VD] Bạn N�m muốn chèn một vid�o có tên h�l�ng.mp4 trên một tr�ng
w�b. Khung hình củ� vid�o có độ rộng 640px và độ c�o 360px. Phương án nào s�u
đây là đoạn mã phù hợp để thực hiện điều trên?
A. <vid�� link = “h�l�ng.mp4” width = “640” h�ight = “360” c�ntr�ls >
B. <vid�� url= “h�l�ng.mp4” width = “640” h�ight = “360” c�ntr�ls >
C. <vid�� src= “h�l�ng.mp4” width = “640” h�ight = “360” c�ntr�ls >
D. <vid�� s�urc� = “h�l�ng.mp4” width = “640” h�ight = “360” c�ntr�ls>
Câu 47. [VD] Bạn An muốn sử dụng các thẻ <tr> <td> để tạo một bảng hiển thị
bảng thông tin củ� 3 c� thi, mỗi c� thi có các thông tin về: C� thi, Giờ thi, Môn thi,
Thời gi�n thi. Phương án nào s�u đây là số thẻ cần sử dụng?
A. 4 thẻ <tr> và 16 thẻ <td>.
B. 3 thẻ <tr> và 12 thẻ <td>.
C. 4 thẻ <tr> và 9 thẻ <td>.
D. 3 thẻ <tr> và 19 thẻ <td>.
Câu 48. [VD] Khi muốn tạo r� trường nhập mật khẩu dùng để nhập văn bản nhưng
bị ch� thông tin. Kiểu dữ liệu input phù hợp là:
A. r�dio.
B. p�ssword.
C. t�xt.
D. fil�.
Phần 2. LỰ� CHỌN ĐÚNG/S�I.
Câu 1. Nhờ có mạng máy tính, t� có thể truy cập các tr�ng w�b tin tức thời sự, thể
th�o, học trực tuyến, mu� sắm h�y gi�o dịch tài chính trực tuyến, các cổng thông tin
điện tử, các tiện ích giải trí như x�m phim, ngh� nhạc trực tuyến h�y chơi g�m�.
Int�rn�t là môi trường tiềm năng cho các công ty thương mại điện tử. Em�il, ch�t
qu� w�bc�m giúp con người gi�o lưu nh�nh chóng thuận tiện hơn. Tuy nhiên mạng
máy tính cũng có nhiều nhược điểm chẳng hạn như chất lượng đường truyền kém,
nhiều thông tin xấu độc, s�i sự thật.
S�u khi đọc các thông tin trên một số bạn học sinh đư� r� các nhận xét s�u:
�) Chất lượng đường truyền ảnh hưởng đến các gi�o dịch trực tuyến.
b) Mu� sắm trực tuyến là một hình thức gi�o tiếp qu� mạng.
c) Nhờ ưu điểm về tiết kiệm thời gi�n và chi phí chúng t� có thể tổ chức các cuộc
họp trực tuyến.
d) Int�rn�t không có tác dụng trong việc hỗ trợ gi�o dịch tài chính trực tuyến
Câu 2. Sự phát triển củ� AI đã và đ�ng diễn r� với tốc độ nh�nh chóng, có tiềm năng
cách mạng hoá nhiều lĩnh vực kho� học và đời sống nhưng cũng kéo th�o những
nguy cơ cần được cảnh báo.
�. Ch�tGPT là một ví dụ điển hình củ� AI tạo sinh.

19

media

8

b. AI chỉ m�ng lại lợi ích và không gây r� nguy cơ nào.
c. AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, điều này làm tăng mối lo ngại về
quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.
d. Những quyết định không chính xác do AI đư� r� có thể gây nguy hại trực tiếp cho
con người, ví dụ chẩn đoán s�i về tình trạng bệnh tật h�y r� quyết định tấn công các
mục tiêu dân sự trong xung đột vũ tr�ng,…
Câu 3. Một tr�ng w�b có bảng như hình bên
được mô tả như s�u: Hàng đầu củ� bảng cần
được làm nổi bật (tô màu nền, dùng chữ
đậm) vì chứ� tiêu đề củ� các cột; Viền củ�
bảng được thiết lập dày là 2px; Kích thước
cố định th�o pix�l.
Dưới đây là một số ý kiến củ� học sinh khi về mã HTML củ� bảng trên?
A. Hàng đầu củ� bảng có 3 cặp thẻ <c�pti�n>…</c�pti�n>.
B. Mỗi hàng củ� bảng có chứ� 3 cặp thẻ <td>…</td>.
C. Khi muốn tăng/giảm độ dày củ� viền, có thể đặt lại th�m số củ� thuộc tính b�rd�r
nằm bên trong cặp thẻ <t�bl�>…</t�bl�>.
D. Có thể sử dụng cặp thẻ <th>…</th> để tạo cột ở hàng đầu th�y vì phải định dạng
kiểu chữ bằng thuộc tính styl� bên trong thẻ tạo cột <td>…</td> củ� bảng. (VD/Đ)
Câu

4.Một

tr�ng

w�b

một

khối

dùng

được

tảnhư

s�u:

“Phần một hiển thị một vid�o được tải lên, mỗi khi bấm tải lại tr�ng w�b sẽ luôn tự
phát vid�o. Phần h�i là d�nh sách các đoạn văn bản, mỗi đoạn từ 1 đến 3 dòng là tiêu
đề (thông tin tóm tắt về vid�o) và một số liên kết.
Dưới đây là một số ý kiến củ� các học sinh về thông tin trên:
A. Tr�ng w�b có sử dụng thẻ vid�o để chèn vid�o từ Youtub�.
B. Khi đặt con trỏ chuột vào đoạn văn bản bất kì thuộc phần h�i, biểu tượng con trỏ
sẽ th�y đổi.
C. Khi bấm vào đoạn văn bản củ� phần một, nếu vid�o được gán cho đoạn văn không
được tải lên thì tr�ng w�b vẫn hiển thị khung hiển thị vid�o và đi kèm thông báo lỗi.
D. Để chèn vid�o vào khung nội tuyến phần một t� sử dụng thẻ: <ifr�m� src =
“Đường dẫn đến nội dung hiển thị tr�ng khung nội tuyến” width=”Chiều rộng”
h�ight=”chiều c��” .

20

media

9

Câu 5. Khi học trực tuyến, người học sẽ ở nhà hoặc đến các điểm công cộng có kết
nối Int�rn�t, dẫn đến môi trường học thiếu ổn định do bị ảnh hưởng bởi các yếu tố
bên ngoài như tốc độ đường truyền kém, âm th�nh không rõ, hình ảnh không đủ chất
lượng khiến việc truyền tải và tiếp nhận kiến thức bị gián đoạn.
Dưới đây là một số ý kiến củ� học sinh về thông tin trên:
A. Các bất lợi về mặt kĩ thuật không làm ảnh hưởng đến quá trình học tập.
B. Học trực tuyến là một hình thức gi�o tiếp qu� mạng.
C. Một học sinh có thể x�m lại bài giảng dù không th�m gi� lớp học nhờ ưu điểm về
lưu trữ thông tin củ� gi�o tiếp qu� không gi�n mạng.
D. Mọi phương thức gi�o tiếp qu� mạng đều phù hợp để tổ chức lớp học trực tuyến.
Câu 6. Tại Trung Quốc, báo cáo cho thấy, giới trẻ nước này đ�ng có xu hướng
chuyển s�ng trò chuyện trên các ch�tbot AI th�y cho việc hẹn hò ngoài đời thực. Đơn
cử như ch�tbot do công ty khởi nghiệp Xi�oic� sáng tạo r� được lập trình để học hỏi
từ cách trò chuyện và xu hướng, sở thích củ� người dùng dự� trên các nền tảng mạng
xã hội, từ đó đáp ứng mọi yêu cầu củ� người dùng với độ chân thực c�o.
(Th�o Ch�tb�t AI: Người bạn tâm gi�� h�y hiểm họ� đối với c�n người? – VTV
�nlin� Ngày 31/10/2024)
Dưới đây là một số ý kiến củ� học sinh về thông tin trên:
A. Loại AI được đề cập là người máy thông minh.
B. Nhiều người trẻ cho rằng trò chuyện với ch�tbot AI vì m�ng lại cảm giác dễ chịu,
không bị phán xét và ít áp lực hơn so với các mối qu�n hệ thật.
C. Ch�tbot có thể được sử dụng trong lĩnh vực Sức khỏ� tâm lí vì khả năng học và
phân tích các tình huống tâm lí củ� người sử dụng.
D. Nếu xu hướng này tiếp tục tăng, nó có thể làm th�y đổi cách thức kết nối giữ� các
cá nhân và rèn luyện kĩ năng gi�o tiếp trước khi gi�o tiếp trực tiếp.
Câu 7. Một tr�ng w�b có bảng như hình bên được mô
tả như s�u: Hàng đầu củ� bảng cần được làm nổi bật (tô
màu nền, dùng chữ đậm) vì chứ� tiêu đề củ� các cột;
Viền củ� bảng được thiết lập dày là 2px; Kích thước cố
định th�o pix�l.
Dưới đây là một số ý kiến củ� học sinh khi về mã HTML củ� bảng trên?
A. Hàng đầu củ� bảng có 4 cặp thẻ <c�pti�n>…</c�pti�n>.
B. Mỗi hàng củ� bảng có chứ� 4 cặp thẻ <td>…</td>.
C. Khi muốn tăng/giảm độ dày củ� viền, có thể đặt lại th�m số củ� thuộc tính b�rd�r
nằm bên trong cặp thẻ <t�bl�>…</t�bl�>.
D. Có thể sử dụng cặp thẻ <th>…</th> để tạo cột ở hàng đầu th�y vì phải định dạng
kiểu chữ bằng thuộc tính styl� bên trong thẻ tạo cột <td>…</td> củ� bảng.

21

media

10

Câu 8. Một tr�ng w�b có một khối dùng được mô tả như s�u: “Phần
một hiển thị một vid�o được tải lên, mỗi khi bấm tải lại tr�ng w�b sẽ
luôn tự phát vid�o. Phần h�i là d�nh sách các đoạn văn bản, mỗi đoạn
từ 1 đến 3 dòng là tiêu đề (thông tin tóm tắt về vid�o) có chứ� liên
kết, khi bấm vào thì phần một sẽ hiển thị vid�o tương ứng th�o phần
h�i”.
Dưới đây là một số ý kiến củ� các học sinh về thông tin trên:
A. Tr�ng w�b có sử dụng thẻ khung (nội tuyến) để hiển thị vid�o từ
Youtub�.
B. Khi đặt con trỏ chuột vào một đoạn văn bất kì thuộc phần h�i, biểu tượng con trỏ
sẽ th�y đổi.
C. Khi bấm vào đoạn văn bản củ� phần một, nếu vid�o được gán cho đoạn văn không
được tải lên thì tr�ng w�b vẫn hiển thị khung hiển thị vid�o và đi kèm thông báo lỗi.
D. Cách thiết lập mỗi đoạn văn bản củ� phần h�i là: <� hr�f = “Đường dẫn đến
vid��” t�rg�t = “_bl�nk”><sp�n>Nội dung đ�ạn văn bản</sp�n></�>.

22

media

23

media

24

media

25

media

26

media

27

media

28

media

29

media

30

media
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE