
Triết học
Presentation
•
Philosophy
•
1st Grade
•
Hard
thủy nguyen
FREE Resource
36 Slides • 0 Questions
1
Câu 1: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng vật chất là cái mà:
A. Khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người
cảm giác
B. Khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm
giác
C. Không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người
cảm giác
D. Được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra
Câu 2: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch
sử?
A. Con người làm ra lịch sử, vì vậy con người quyết định lịch sử
B. Lịch sử sáng tạo ra con người trong chừng mực đó thì con người cũng lại
sáng tạo ra lịch sử trong chừng mực đó
C. Bản chất con người chịu sự quy định của hoàn toàn của hoàn cảnh lịch
sử
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3: Theo C.Mác tiền đề đầu tiên của mọi sự tồn tại của con người, và do
đó là tiền đề của mọi lịch sử, đó là:
A. Người ta phải có cái ăn đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
B. Người ta phải có khả năng sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
C. Người ta phải có tư liệu sinh hoạt đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
D. Người ta phải sản xuất ra của cải vật chất đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
Câu 4: Nguồn gốc sâu xa cho sự ra đời của Ý thức là:
A. Sự phát triển của xã hội
B. Phát triển nhận thức của con người
C. Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh
D. Hoạt động thực tiễn của loài người
Câu 5: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:
A. Giữa Y thức và vật chất thì cái nào có trước; cái nào có sau; cái nào quyết
định cái nào?
B. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và Ý thức?
C. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
D. Thế giới có nguồn gốc từ đâu?
Câu 6: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có tính?
A. Tương đồng
B. Tuyệt đối
C. Tương đối
2
D. Cân bằng
Câu 7: Cách viết nào sau đây đúng?
A. Hình thái kinh tế của xã hội
B. Hình thái kinh tế - xã hội
C. Hình thái xã hội
D. Hình thái kinh tế, xã hội
Câu 8: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng bước nhảy là?
A. Điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng đạt tới chỗ phá vỡ độ cũ,
B. Sự kết thúc một giai đoạn biến đổi về lượng, là sự gián đoạn trong quá trình
vận động liên tục của sự vật, hiện tượng
C. Điểm kết thúc sự phát triển của sự vật, hiện tượng
D. Giới hạn cuối cùng của sự phát triển về lượng của sự vật, hiện tượng
Câu 9: Đặc điểm của Ý thức xã hội thông thường:
A. Phản ánh hiện thực khách quan một cách khái quát, sâu sắc và chính xác,
vạch ra các mối quan hệ bản chất của sự vật và hiện tượng
B. Phản ánh sinh động, trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống hằng ngày
của con người
C. Được hình thành một cách tự giác, có khả năng đi sâu vào bản chất các mối
quan hệ xã hội
D. Là sự phản ánh có tính chất tự phát, thường ghi lại những mặt bề ngoài của
tồn tại xã hội
Câu 10: Tính tương đối của chân lý thể hiện ở chỗ:
A. Do điều kiện lịch sử chế ước, chứ không phải phản ánh sai
B. Những tri thức của chân lý đúng nhưng chưa hoàn toàn đầy đủ
C. Cả các đáp án trên đều đúng
Đ. Những tri thức của chân lý mới phản ánh đúng một mặt, một bộ phận nào đó
của hiện thực khách quan trong những điều kiện giới hạn xác định.
Câu 11: Cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay gồm có?
A. Bốn nội dung chủ yếu
B. Năm nội dung chủ yếu
C. Hai nội dung chủ yếu
D. Ba nội dung chủ yếu
Câu 12: Câu tục ngữ "cái khó ló cái khôn" thể hiện:
A. Tính năng động sáng tạo của Ý thức
B. Mối liên hệ giữa bản chất và hiện tượng
C. Mối liên hệ nguyên nhân và kết quả
D. Liên hệ tất nhiên và ngẫu nhiên
3
Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở xấu
xa của các hiện tượng xã hội ở?
A. Trong chủ trương, chính sách của nhà nước
B. Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người
C. Trong nền sản xuất vật chất của xã hội
D. Trong truyền thống văn hóa xã hội
Câu 14: V.I. Lênin đã bảo vệ và phát triển triết học Mác trong thời kỳ
(1917-1924) nhằm:
A. Phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân
Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
B. Thành lập đảng mác xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư
sản lần thứ nhất
C. Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bô sung, hoàn thiện triết học
Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 15: Hiện nay Ở nước ta còn tôn tại tư tưởng "trọng nam khinh nữ"
điều đó thể hiện:
A. Tính vượt trước của Ý thức xã hội
B. Tính lạc hậu của Ý thức xã hội
C. Tính độc lập của Ý thức xã hội
D. Tính kế thừa của Ý thức xã hội
Câu 16: Con người bẩm sinh đã là sinh vật có tính:
A. Tính dân tộc
B. Tính xã hội
C. Tính bản năng
D. Tính sáng tạo
Câu 17: Thực chất của phát triển là:
A. Sự phát sinh đối tượng mới phù hợp với quy luật tiến hóa và sự diệt vong của
đối tượng cũ đã trở nên lỗi thời
B. Sự gia tăng kích thước của đối tượng mới so với đối tượng cũ
C. Sự gia tăng số lượng các đối tượng so với số lượng các đối tượng ban
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 18: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "giai cấp là những tập đoàn
người, mà tập đoàn người này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn
khác, do chỗ các tập đoàn đó có
khác nhau trong một chế độ
kinh tế xã hội nhất định''
4
A. Hoàn cảnh
B. Vị trí
C. Địa vị
D. Thu nhập
Câu 19: Vai trò của vật chất đối với ý thức được thể hiện:
A. Vật chất quyết định nội dung, bản chất của Ý thức
B. Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của Ý thức
C. Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất và sự vận động, phát triển
của Ý thức
D. Vật chất quyết định nguồn gốc của Ý thức
Câu 20: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ
sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng là
sự phản ánh đối với cơ sở hạ tầng, phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng
B. Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng được thể
hiện trên nhiều phương diện
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Sự tác động của các yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng có thể diễn ra theo
nhiêu xu hướng tích cực hoặc tiêu cực
Câu 21: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Sản xuất là quá trình mà
trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián
tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng...... của giới tự nhiên để cải tạo ra của
cải nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của xã hội loài người"
A. Vật chất - xã hội
B. Của cải - vật chất
C. Vật chất - vật chất
D. Vật thể - vật chất
Câu 22: Chân lý luôn là cụ thể nên:
A. Nhận thức sự vật phải gắn với điều kiện, hoàn cảnh cụ thể
B. Phải có quan điểm lịch sử cụ thể trong nhận thức và hành động
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Chủ thể nhận thức phải sáng tạo trong hoạt động thực tiễn
Câu 23: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "đấu tranh giữa các mặt
đối lập là khái niệm dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng...... lẫn
nhau giữa các mặt đối lập"
A. bài trừ, phủ định
B. liên kết
5
C. cạnh tranh
D. hợp tác
Câu 24: Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội
được khái quát trong quy luật:
A. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng
tầng
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Quy luật đấu tranh giai cấp
Câu 25: Từ quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cặp phạm trù
nội dung và Ý thức, trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần:
A. Chỉ cần thay đổi nội dung, không cần quan tâm đến hình thức
B. Thường xuyên đối chiếu hình thức và nội dung, đem lại sự thay đổi cần thiết
về hình thức nó trở nên phù hợp với nội dung đã phát triển
C. Phải giữ sự ổn định của nội dung đề phù hợp với hình thức
D. Chỉ cần thay đổi hình thức cho đẹp, không cần quan tâm đến nội dung
Câu 26: Sự ra đời của chủ nghĩa Mác vào những năm 40 của thế kỷ XIX là:
A. Ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên
B. Do thiên tài của Mác và Ăngghen
C. Chủ nghĩa Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước
D. Thực sự tất yếu lịch sử
Câu 27: Vai trò của cách mạng xã hội đối với sự phát triển của xã hội có
đối kháng giai cấp:
A. Là động lực duy nhất của sự phát triển xã hội
B. Là một trong những phương thức, động lực của sự phát triển xã hội
C. Khuynh hướng chung của sự phát triển xã hội
D. Là cơ chế để thay đổi chính quyền nhà nước
Câu 28: Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là hai phương diện cơ bản
của đời sống xã hội đó là:
A. Phương diện văn hóa và phương diện khoa học kĩ thuật
B. Phương diện kinh tế và phương diện khoa học kĩ thuật
C. Tất cả đáp án trên đều sai
D. Phương diện kinh tế và phương diện chính trị xã hội
Câu 29: Vai trò quyết định cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng
được thế hiện:
A. Có sở hạ tầng quyết định nguồn gốc của kiến trúc thượng tầng
B. Cơ sở hạ tầng quyết định cơ cấu, tính chất của kiến trúc thượng tầng
6
C. Cơ sở hạ tầng quyết định sự vận động phát triển của kiến trúc thượng tầng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 30: Mối quan hệ không gian, thời gian và vật chất, vận động theo quan
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A. Không gian và thời gian tách rời vật chất vận động
B. Không gian thời gian của vật chất nói chung là hữu hạn
C. Không gian và thời gian là do con người tưởng tượng ra
D. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động
Câu 31: Theo Ăngghen: "Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học đặc biệt là
triết học hiện đại, là vấn đề mối quan hệ giữa .......
A. tồn tại xã hội và ý thức xã hội
B. vật chất và Ý thức
C. tư duy với tồn tại
D. tồn tại khách quan và chủ quan
Câu 32: Trình độ phản ánh mang tính thụ động, chưa có sự định hướng, sự
lựa chọn là đặc trưng của:
A. Động vật
B. Giới tự nhiên vô sinh
C. Thực vật
D. Con người
Câu 33: Trong thực tiễn nếu cường điệu, tuyệt đối hóa vai trò của nhận
thức cảm tính, hạ thấp và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính, sẽ rơi
vào:
A. Chủ nghĩa duy cảm
B. Chủ nghĩa duy tâm
C. Chủ nghĩa duy lý
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 34: Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội:
A. Cải cách xã hội là kết quả đấu tranh của các lực lượng xã hội tiến bộ, tạo ra
sự phát triển xã hội theo hướng tiến bộ
B. Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở
thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách
mạng xã hội
Câu 35: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng vận động tồn tại:
A. Vĩnh viễn, không thể tạo ra và không bị tiêu diệt
7
B. Vĩnh viễn có thể tạo ra và không bị tiêu diệt
C. Vĩnh viễn, có thể tạo ra và có thể bị tiêu diệt
D. Tạm thời, không thể tạo ra và không thể bị tiêu diệt
Câu 36: Thuật ngụy biện là:
A. Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản và ngược lại
B. Xem xét một chiều, chị thây mặt này mà không thấy mặt khác
C. Lắp ghép vô nguyên tắc các mối quan hệ trái ngược nhau vào một mối liên
hệ phổ biến
D. Chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét dàn trải, không thấy mặt chất của đối
tượng
Câu 37: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Cái sự thật hiển nhiên là
trước hết con người cần phải ăn, uống, ở, mặc, nghĩa là phải........, trước khi
có thế đấu tranh để giành quyền thống trị"
A. Sáng tạo
B. Lao động
C. Học tập
D. Nghiên cứu
Câu 38: Đặc điểm cơ bản của thời kỳ 1848-1895 trong sự hình thành và
phát triển của triết học Mác:
A. Kế tục phép biện chứng trong triết học Hêghen
B. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch
sử
C. Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm
và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản
D. Thời kỳ Mác và Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
Câu 39: Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã
cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển:
A. Phép biện chứng tự phát
B. Phát triển tư duy biện chứng duy vật
C. Phương pháp tư duy siêu hình
D. Tính thần bí của phép biện chứng duy tâm
Câu 40: Nguyên tắc nền tảng của lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật
biện chứng là:
A. Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức của con
người
B. Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan
C. Tất cả các đáp án đều đúng
8
D. Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác,
ý thức nói chung
Câu 41: Nội dung và hình thức của sự vật hiện tượng tồn tại:
A. Thống nhất chặt chẽ, trong đó hình thức giữ vai trò quyết định nội dung
B. Thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, trong đó nội dung
giữ vai trò quyết định hình thức
C. Biệt lập, tách rời, không có sự liên hệ, phụ thuộc lẫn nhau
D. Thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, sự tác động qua
lại của chúng là như nhau
Câu 42: Phép biện chứng thời cổ đại là:
A. Phép biện chứng duy vật
B. Cách biện chứng duy tâm
C. Phép biện chứng tự phát
D. Phép biện chứng chủ quan
Câu 43: Cơ sở phân chia thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là:
A. Việc giải quyết cả hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học
B. Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học
C. Không có cơ sở nào
D. Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
Câu 44: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: " Phương thức sản xuất là
cách thức mà con người tiến hành ở những giai đoạn lịch sử nhất định của
xã hội loài người"
A. lao động
B. quá trình sản xuất
C. sản xuất
D. lao động sản xuất
Câu 45: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Thời gian là .của vật chất
vận động xét về mặt.
..., sự kế tiếp của các quá trình"
A. độ dài diễn biến - hình thức tồn tại
B. hình thức tồn tại - độ dài diễn biến
C. cách thức tồn tại - độ dài diễn biến
D. phương thức tồn tại - độ dài diễn biến
Câu 46: Tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân lý, là:
A. Sự tán thành của số đông
B. Thực tiễn
C. Tri thức
9
D. Lợi ích
Câu 47: Cách mạng xã hội là:
A. Sự thay đổi thể chế chính trị này bằng thế chế chính trị khác
B. Sự thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác
C. Phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên hình thái
kinh tế - xã hội mới có trình độ phát triển cao hơn
D. Sự biến tranh giành quyền lực nhà nước giữa các lực lượng chính trị với chủ
trương không thay đổi chế độ hiện thời
Câu 48: Khái niệm "tồn tại xã hội" dùng để chỉ:
A. Điều kiện kinh tế xã hội
B. Phương thức sản xuất của xã hội
C. Phương diện sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã
hội
D. Dân số và mật độ dân cư
Câu 49: Về bản chất, nhà nước là:
A. Một bộ máy tổ chức quyền lực và thực thi quyền lực đặc biệt của xã hội
trong điều kiện xã hội có đối kháng giai cấp
B. Hệ thống tổ chức đại biểu cho quyền lực chung của xã hội để quản lý, điều
khiển mọi hoạt động của xã hội và công dân
C. Một tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật
tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác
D. Một thiết chế quyền lực trong hệ thống kiến trúc thượng tầng của xã hội
Câu 50: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Người là giống vật duy
nhất có thể bằng...... mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật"
A. Sáng tạo
B. Lao động
C. Tiến hóa
D. Di duyền
Câu 51: Quan niệm về vật chất của Lơxip và Đêmôcrit là:
A. Vật chất là vận động
B. Vật chất là khối lượng
C. Vật chất là nguyên tử
D. Vật chất là điện tử
Câu 52: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã
hội khác nhau trong lịch sử là:
A. Cơ sở hạ tầng
B. Quan hệ sản xuất
10
C. Lực lượng sản xuất
D. Kiến trúc thượng tầng
Câu 53: Câu tục ngữ "Đi một ngày đàng học một sàng khôn" thể hiện tư
tưởng triết học:
A. Vật chất quyết định ý thức
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất của sự vật
C. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
D. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố quyết định
sự biến đổi, phát triển các mặt xã hội từ thấp đến cao là:
A. Phát triển của sản xuất vật chất
B. Sự phát triển của các thể chế nhà nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ
thuật
C. Sự phát triển của tôn giáo
D. Phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ
Câu 55: Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:
A. Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất
B. Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
C. Ý thức xã hội của quá trình sản xuất
D. Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất
Câu 56: Nguồn gốc của sự phát triển:
A. Nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng
B. Do sự tác động từ bên ngoài sự vật, hiện tượng
C. Do Y niệm tuyệt đối
D. Do Ý muốn chủ quan của con người
Câu 57: Trong quan hệ với cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng có vai trò:
A. Ngăn chặn cơ sở hạ tầng mới, đấu tranh xóa bỏ tàn dư cơ sở hạ tầng cũ
B. Cũng cô, hoàn thiện và bảo vệ cơ sở hạ tầng đã sinh ra nó
C. Định hướng, tổ chức, xây dựng chế độ kinh tế của kiến trúc thượng tầng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 58: Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành:
A. Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
B. Kiến trúc thượng tầng của xã hội
C. Cơ sở hạ tầng của xã hội
D. Hình thức xã hội của quá trình sản xuất
Câu 59: Yếu tố đóng vai trò cơ bản nhất trong tồn tại xã hội là:
A. Lực lượng sản xuất
11
B. Điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý
C. Phương thức sản xuất
D. Dân số và mật độ dân cư
Câu 60: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Từ trực quan sinh động
đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến ....... đó là con đường
biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách
quan".
A. trực quan sinh động
B. tư duy khái quát
C. tư duy cụ thể
D. thực tiễn
Câu 61: Thực chất của lao động bị tha hóa là:
A. Quá trình lao động và sản phẩm của lao động từ chỗ để phục vụ và phát triển
con người đã bị biến thành lực lượng đối lập, nô dịch và thống trị con người
B. Quá trình lao động và sản phẩm của lao động từ chỗ để phục vụ và phát triển
con người đã thống trị con người
C. Tất cả các đáp án đều sai
D. Quá trình lao động và sản phẩm của lao động luôn để phục vụ và phát triển
con người
Câu 62: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về cách mạng xã hội:
A. Giành chính quyền không phải là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã
hội
B. Cách mạng xã hội là bước chuyển vĩ đại đời sống xã hội về kinh tế
C. Cách mạng xã hội là phương thức thay thế từ hình thái kinh tế - xã hội này
sang hình thái kinh tế - xã hội khác cao hơn
D. Cách mạng xã hội không phải là đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp
Câu 63: Vai trò của tất nhiên và ngẫu nhiên đối với sự phát triển của sự
vật, hiện tượng
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều có vai trò nhất định trong quá trình phát triển
của sự vật, hiện tượng
B. Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển của sự vật, hiện tượng
C. Ngẫu nhiên có vai trò làm cho phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra nhanh
hay chậm
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 64: Nghiên cứu về sự phát triển, chủ nghĩa Mác- Lênin cho rằng:
A. Sự phát triển của sự vật, hiện tượng trải qua nhiều giai đoạn
12
B. Các giai đoạn phát triển của sự vật, hiện tượng có đặc điểm, tính chất hình
thức, khác nhau
C. Sự vật, hiện tượng khác nhau thì quá trình phát triển khác nhau
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 65: Quan điểm về mối quan hệ nào dưới đây không phải của chủ nghĩa
duy vật biện chứng
A. Các mối liên hệ, tác động suy đến cùng đều là vốn có của bản thân các sự
vật, hiện tượng
B. Các mối liên hệ, tác động suy đến cùng đều phụ thuộc vào Ý muốn chủ quan
của con người
C. Các mối liên hệ, tác động suy đến cùng đều là sự quy định, tác động qua lại,
chuyên hóa và phụ thuộc lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng
D. Các mối liên hệ của sự vật, hiện tượng có tính khách quan
Câu 66: Xét đến cùng, tri thức của con người được sinh ra từ:
A. Thực tiễn
B. Nhận thức
C. Giáo dục
D. Do bẩm sinh
Câu 67: Trong thực tiễn, muốn xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập mối
quan hệ sản xuất mới cần phải căn cứ vào:
A. Chống tùy tiện, chủ quan, duy tâm và duy ý chí
B. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
C. Từ tính tất yếu kinh tế và yêu cầu khách quan của quy luật kinh tế
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 68: Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật kinh tế
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại
D. Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại
Câu 69: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Nội dung là phạm trù triết
học dùng để chỉ tổng thể tất cả.
.Tạo nên sự vật, hiện tượng"
A. các tính chất
B. các mặt, yếu tố
C. các môi quan hệ
D. các đặc điểm, thuộc tính
13
Câu 70: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Quan hệ sản xuất là tổng
hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa..........
trong quá trình sản xuất
vật chất"
A. tự nhiên với con người
B. người với người
C. người với tự nhiên
D. tự nhiên với tự nhiên
Câu 71: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trông: "Tư liệu lao động là những
yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối
tượng lao động nhằm biến đối……thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản
xuất của con người"
A. nhóm vật chất
B. thế giới khách quan
C. đối tượng lao động
D. thế giới tinh thần
Câu 72: Sự thống nhất giữa các mặt đối lập có tính:
A. Tuyệt đối
B. Lâu dài, bền vững
C. Tương đối
D. Tạm thời, tương đối, có điều kiện
Câu 73: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Nhân tố quyết định trong
lịch sử xét đến cùng là sản xuất và tái sản xuất ra [...]
A. đời sống
B. con người
C. xã hội loài người
D. đời sống hiện thực
Câu 74: Nhà nước có mấy đặc trưng cơ bản:
A. Ba đặc trưng cơ bản
B. Bốn đặc trưng cơ bản
C. Năm đặc trưng cơ bản
D. Hai đặc trưng cơ bản
Câu 75: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Bản chất là phạm trù triết
học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ.....,quy định sự vận động, phát
triển của đối tượng và thể hiện mình thông qua các hiện tượng tương ứng
của đối tượng"
A. khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong
14
B. chủ quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong
C. khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên ngoài
D. khách quan, ngẫu nhiên, tương đối ổn định bên trong
Câu 76: Bước nhảy toàn bộ là:
A. Là bước nhảy diễn ra trong khoảng thời gian lâu dài
B. Bước nhảy làm cho chất của sự vật, hiện tượng biến đổi mau chóng ở tất cả
các bộ phận
C. Bước nhảy làm cho các mặt, các bộ phận, các yếu tố,..... của sự vật hiện
tượng thay đổi
D. Bước nhảy chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận,.......
của sự vật hiện tượng
Câu 77: Sự vật có nhiều khả năng, vậy nên trong hoạt động thực tiễn con
người cần:
A. Xuất phát từ những khả năng ngẫu nhiên, khả năng cụ thể, khả năng gần
B. Phát từ những khả năng tất nhiên, khả năng cụ thể, khả năng gần
C. Xuất phát từ những khả năng tất nhiên, khả năng chiều tượng, khả năng gần
D. Xuất phát từ những khả năng tất nhiên, khả năng cụ thể, khả năng xa
Câu 78: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Tất nhiên là phạm trù
triết học dùng để chỉ….do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện
tượng quy định và trong…..phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác"
A. mối liên hệ khách quan - mọi điều kiện
B. mối liên hệ bản chất - điều kiện nhất định
C. mối liên hệ bên trong - mọi điều kiện
D. mối liên hệ chủ yếu - điều kiện nhất định
Câu 79: Yếu tố tạo thành mâu thuẫn biện chứng là:
A. Các mặt đối lập
B. Các mặt đối lập biện chứng
C. Các đặc điểm, thuộc tính của sự vật hiện tượng
D. Các bộ phận, các mặt khác nhau của sự vật, hiện tượng
Câu 80: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ:
A. Một sự vật, hiện tượng nhất định
B. Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
C. Những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất
định
D. Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, một hiện tượng
nào đó mà còn lập lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
15
Câu 81: Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội đã chỉ rõ động lực phát triển
của lịch sử xã hội là:
A. Do lực lượng tinh thần và lực lượng siêu nhiên bên ngoài con người
B. Do lực lượng siêu nhiên thần bí chi phối
C. Do hoạt động thực tiễn của con người mà trước hết là thực tiễn sản xuất vật
chất
D. Do lực lượng tinh thần chi phối
Câu 82: Nguyên lý đánh dấu sự đối lập cơ bản giữa thế giới quan duy vật
và thế giới quan duy tâm về mặt xã hội là:
A. Nguyên lý vật chất quyết định ý thức
B. Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C. Nguyên lý về sự phát triển
D. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
Câu 83: Phát triển có tính chất:
A. Tính kế thừa
B. Tính khách quan, tính phổ biến
C. Tính đa dạng, phong phú
D. Tính khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng, phong phú
Câu 84: Để phát huy vai trò tích cực của Ý thức, phát huy vai trò của con
người trong đời sống cần:
A. Tạo môi trường thuận lợi cho xây dựng con người, phát huy cao nhất tính
tích cực xã hội, rèn luyện bản lĩnh, nâng cao trình độ khoa học, trình độ chuyên
môn cho môi người
B. Quan tâm bôi dưỡng thế hệ trẻ có kiến thức, nắm vững khoa học - công nghệ
hiện đại, có tình cảm cách mạng trong sáng, ý chí vươn lên xây dựng đất nước
giàu mạnh
C. Có thái độ đúng với con người, quan tâm, chăm lo phát triển con người toàn
diện cả về thể chất và tinh thần
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 85: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Sản xuất là hoạt động
không ngừng sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích
thỏa mãn nhu cầu ........ và phát triển của con người"
A. con người
B. tồn tại
C. tinh thần
D. phát triển
Câu 86: Hình thức thực tiễn có sớm nhất, cơ bản nhất, quan trọng nhất là:
16
A. Hoạt động chính trị - xã hội
B. Hoạt động thực nghiệm khoa học
C. Hoạt động sản xuất vật chất
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 87: Vấn đề trung tâm và cơ bản của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã
hội là:
A. Giành lấy tư liệu sản xuất
B. Chiếm giữ quyền lực kinh tế
C. Chiếm giữ quyền lực nhà nước
D. Cả các đáp án đều sai
Câu 88: giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức:
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
B. Cảm giác, tri giác, suy lý (suy luận)
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
D. Cảm giác, biểu tượng, phán đoán
Câu 89: "Sản xuất xã hội" bao gồm các phương diện:
A. Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
B. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
C. Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
D. Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người
Câu 90: "Triết học Mác-Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng
về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và pháp luận khoa học, cách
mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội
tiến bộ trong :
A. Nhận thức thế giới
B. Nhận thức và cải tạo thể giới
C. Cải tạo thế giới
D. Nhận thức xã hội
Câu 91: Theo Ph.Ăngghen vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại
B. Vật chất và Ý thức
C. Ý thức và vật chất
D. Giữa vật chất và Ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết
định cái nào
Câu 92: Vấn đề trung tâm và cơ bản của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã
hội là:
A. Chiếm giữ quyền lực nhà nước
17
B. Giành lấy tư liệu sản xuất
C. Chiếm giữ quyền lực kinh tế
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 93: Hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen là:
A. (Tư tưởng biện chứng). Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển
B. Chủ nghĩa duy tâm
C. Chủ nghĩa duy vật
D. Tư tưởng về vận động
Câu 94: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết mặt thứ
nhất vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B. Vật chất và Ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sinh sản,
cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau
C. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
D. Cả vật chất và Ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nào có trước cái
nào, không có cái nào quyết định cái nào
Câu 95: Mối quan hệ giữa cái riêng, cái chung và cái đơn nhất
A. Cái chung không tồn tại thực trong hiện thực khách quan, chỉ có sự vật đơn
lẻ, cái riêng mới tồn tại thực
B. Cái chung tồn tại độc lập không phụ thuộc vào cái riêng, còn cái riêng hoặc
hoàn toàn không có, hoặc tôn tại phụ thuộc vào cái chung là cái thứ yêu, tạm
thời do cái chung sinh ra
C. Cái riêng, cái chung, cái đơn nhất đều tồn tại thực, cái riêng tồn tại độc lập,
cái chung và cái đơn nhất đều chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái
riêng
D. Cái chung tồn tại vĩnh viễn, còn cái riêng chỉ là tạm thời, thoáng qua
Câu 96: Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta
phải:
A. Tất cả các đáp án đều sai
B. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản
xuất phù hợp
C. Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất
phù hợp
D. Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản
xuất phù hợp
Câu 97: Thực chất của hiện tượng tha hóa con người là:
A. Lao động của con người bị thay đổi
18
B. Lao động của con người bị tha hóa
C. Tao động của con người bị biến động
D. Lao động của con người bị biến chất
Câu 98: Trong Ý thức của chủ thể, biểu tượng về thế giới khách quan:
A. Luôn luôn đúng đắn
B. Có thể đúng đắn hoặc sai lầm
C. Luôn luôn sai lầm
D. Không tôn tại
Câu 99: Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội:
A. Điều kiện vật chất bảo đảm
B. Ý thức xã hội phải "vượt trước" tồn tại xã hội
C. Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội
D. Hoạt động thực tiễn của con người
Câu 100: Sự kích thích chủ yếu làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn
người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người là:
A. Ngôn ngữ
B. Lao động
C. Lao động và ngôn ngữ
D. Thế giới khách quan
Câu 101: Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản được chia thành
những giai đoạn:
A. Giai đoạn trước khi giành chính quyền và sau khi giành chính quyền
B. Giai đoạn sau khi giành chính quyền
C. Giai đoạn trước khi giành chính quyền
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 102: Trong mối quan hệ thống nhất giữa quần chúng nhân dân và
lãnh tụ, ai có vai trò quyết định hơn?
A. Quần chúng nhân dân
B. Cả hai đều có vai trò như nhau
C. Tất cả các đáp án đều sai
D. Lãnh tụ
Câu 103: Phủ định biện chứng có tính khách quan vì:
A. Sự vật, hiện tượng tự phủ định minh, nguyên nhân của sự phủ định nằm bên
ngoài sự vật, hiện tượng
B. Sự vật, hiện tượng tự phú định mình, nguyên nhân của sự phú định nằm
trong chính bản thân sự vật, hiện tượng
19
C. Nguyên nhân của sự phủ định là do điều kiện tự nhiên tác động lên sự vật,
hiện tượng
D. Nguyên nhân của sự phủ định là do tác động của con người lên sự vật hiện
tượng
Câu 104: Phương thức tồn tại của vật chất là:
A. Đứng im
B. Không gian và thời gian
C. Vận động
D. Vận động, không gian và thời gian
Câu 105: Vai trò của cách mạng xã hội đối với sự phát triển của xã hội có
đối kháng giai cấp:
A. Là cơ chế để thay đổi chính quyền nhà nước
B. Là khuynh hướng chung của sự phát triển xã hội
C. Là động lực duy nhất của sự phát triển xã hội
D. Là một trong những phương thức, động lực của sự phát triển xã
Câu 106: Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế -
xã hội này bằng một hình thái kinh tế xã - hội khác là
A. Tiến hóa xã hội
B. Đột biến xã hội
C. Cải cách xã hội
D. Cách mạng xã hội
Câu 107: Nhà nước là của:
A. Của chung các giai cấp
B. Toàn xã hội
C. Của giai cấp thống trị
D. Của giai cấp thống trị về kinh tế
Câu 108: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Kết cấu xã hội - giai cấp
là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các ..... tồn tại trong một giai
đoạn lịch sử nhất định:
A. dân tộc
B. xã hội
C. loài người
D. giai cấp
Câu 109: Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội: chính trị, đạo
đức, pháp luật... là do:
A. Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao
B. Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp
20
C. Ý muốn của giai cấp thống trị xã hội
D. Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội
Câu 110: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội tồn tại trong:
A. Năm hình thái
B. Sáu hình thái
C. Bảy hình thái
D. Tấm hình thái
Câu 111: Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:
A. Hình thức xã hội của quá trình sản xuất
B. Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất
C. Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
D. Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất
Câu 112: Câu tục ngữ " Quá mù ra mưa" thể hiện tư tưởng triết học :
A. Nguyên nhân sinh ra kết quả
B. Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên
C. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
D. Sự tích lũy về lượng đạt tới điểm nút dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật
Câu 113: Hình thức thực tiễn có sớm nhất, cơ bản nhất, quan trọng nhất
là:
A. Hoạt động thực nghiệm khoa học
B. Hoạt động sản xuất vật chất
C. Hoạt động chính trị xã hội
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 114: Từ nguyên lý về sự phát triển, trong hoạt động nhận thức và thực
tiễn cần quán triệt quan điểm:
A. Toàn diện
B. Phát triển
C. Phiến diện
D. Thực tiễn
Câu 115: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Lực lượng sản xuất là sự
kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và
năng lực..... làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo
nhu cầu nhất định của..... và xã hội loài người"
A. tư duy - con người
B. thực tiễn - thực tiễn
C. con người - con người
D. thực tiễn - con người
21
Câu 116: Triết học ra đời Ở cả phương Đông và phương Tây trong thời
gian:
A. Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỷ VII trước Công nguyên
B. Khoảng từ thế kỷ VII đến thế kỷ VI trước Công nguyên
C. Khoảng từ thế kỷ V đến thế kỷ III trước Công nguyên
D. Khoảng từ thế kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên
Câu 117: Trong đời sống xã hội, vai trò quyết định của vật chất đối với ý
thức biểu hiện:
A. Vai trò của đời sống vật chất đối với đời sống tinh thần
B. Vai trò của kinh tế đối với chính trị
C. Vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 118: "Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới
và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận
động, phát triển chung nhất của.....
A. xã hội và tư duy con người
B. tự nhiên, xã hội và tư duy
C. thế giới tự nhiên
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 119: Câu tục ngữ "Tích tiểu thành đại" thể hiện tư tưởng triết học:
A. Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên
B. Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
C. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
D. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật
Câu 120: Các nhà triết học duy vật trước C.Mác, khi xem bản chất con
người và xã hội đã:
A. Xuất phát từ thực tiễn
B. Thiếu tính thực tiền, không xuất phát từ thực tiền, không hiểu được vai trò
hoạt động thực tiền có tính cách mạng của con người
C. Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người
D. Xuất phát từ tinh thần thế giới
Câu 121: Sai lâm khi không quán triệt ý nghĩa phương pháp luận của quy
luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi
về chất và ngược lại là:
A. Tất cả các đáp án đều đúng
B. Chủ quan, nóng vội, không chú ý thỏa đáng đến sự tích lũy về lượng
C. Dập khuôn, máy móc giáo điều khi thực hiện bước nhảy
22
D. Bảo thủ trì trệ, không dám thực hiện bước nhảy khi đã lượng đã đạt tới điểm
nút
Câu 122: Trong Ý thức của chủ thể, sự phù hợp giữa tri thức và khách thể
là:
A. Không có sự phù hợp
B. Tuyệt đối
C. Tương đối
D. Có phần tương đối, có phân tuyệt đối
Câu 123: Cuộc cách mạng xã hội lần thứ hai trong lịch sử đã thực hiện
bước chuyên xã hội từ:
A. Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ
nghĩa
B. Hình thái kinh tế - xã hội tư bản lên hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ
nghĩa
C. Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế xã hội phong
kiến
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 124: Chân lý có tính khách quan vì:
A. Chân lý phụ thuộc vào con người
B. Chân lý phụ thuộc vào tính chặt chẽ của logic, và lợi ích của con người
C. Chân lý là bản thân hiện thực khách quan
D. Chân lý là trí thức phản ánh đúng hiện thực khách quan. Nội dung phản ánh
của chân lý là khách quan, phù hợp với khách thế của nhận thức
Câu 125: Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm:
A. Quan hệ sản xuất tàn dư
B. Quan hệ sản xuất mầm mống
C. Quan hệ sản xuất thống trị
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 126: Bước nhảy dần dần là:
A. Bước nhảy làm cho tất cả các mặt, các bộ phận, các yếu tố,... của sự vật hiện
tượng thay đổi
B. Bước nhảy chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận,....
của sự vật hiện tượng
C. Bước nhảy làm cho chất của sự vật, hiện tượng biến đổi mau chóng ở tất cả
các bộ phận
23
D. Bước nhảy là quá trình thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng diễn ra bằng
cách tích lũy dần những yếu tố của chất mới và loại bỏ dần các yếu tố của chất
cũ, sự vật hiện tượng biến đổi chậm, trong khoảng thời gian lâu dài
Câu 127: Nguồn gốc xã hội của Ý thức có vai trò là:
A. Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
B. Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
C. Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tôn tại và phát triển
D. Điều kiện duy nhất để ý thức hình thành, tôn tại và phát triển
Câu 128: Ý thức xã hội thông thường:
A. Phản ánh một cách sinh động và trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống
hằng ngày của con người
B. Phản ánh sâu sắc, chính xác, bao quát
C. Phản ánh vẻ bề ngoài
D. Phản ánh nội dung đời sống xã hội
Câu 129: Trong xã hội chủ nghĩa, sự phù hợp của quan hệ sản xuất với
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi:
A. Phát triển công cụ sản xuất
B. Tất yếu phải thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
C. Giữ nguyên quan hệ sản xuất cũ
D. Thay thể quan hệ sản xuất khác
Câu 130: Cơ sở của sự hình thành, biến đổi và phát triển xã hội của loài
người là:
A. Dân số và mật độ dân cư
B. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý
C. Sản xuất vật chất
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 131: Ý niệm hay Ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới
hiện thực, là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 132: Thời kỳ C.Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý
luận triết học là:
A. Thời kỳ 1848 - 1895
B. Thời kỳ 1844 - 1848
C. Thời kỳ 1841 - 1844
24
D. Thời kỳ đến nay
Câu 133: Đặc điểm chung của phát triển là:
A. Sự vận động diễn ra theo vòng tròn, luôn lập lại những chu kỳ như cũ
B. Tính tiến lên theo đường xoáy ốc, có kế thừa, dường như lập lại sự vật hiện
tượng cũ, nhưng trên cơ sở cao hơn
C. Sự vận động luôn diễn ra theo con đường từ cao xuống thấp
D. Tự vận động luôn diễn ra theo con đường thẳng từ thấp đến cao
Câu 134: Định nghĩa vật chất của V.I Lênin đã góp phần tạo nên:
A. Nền tảng lý luận khoa học cho việc phân tích một cách duy vật biện chứng
các vấn đề của chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. Sự ra đời của vật lý học hiện đại
C. Bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử triết học
D. Nền tảng lý luận khoa học cho sự phát triển kinh tế
Câu 135: Yếu tố quyết định nhất đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất là:
A. Công cụ lao động hiện đại
B. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
C. Sự phong phú của đối tượng lao động
D. Công cụ lao động hiện đại
Câu 136: Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của Ý thức là:
A. Y chí
B. Tình cảm
C. Tri thức
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 137: Hình thức của sự vật, hiện tượng là:
A. Cái biểu hiện cấu trúc bên trong sự vật, hiện tượng
B. Cái biểu hiện ra bên ngoài sự vật, hiện tượng
C. Yếu tố bất biến, không có sự thay đổi, phát triển
D. Không chỉ là cái biểu hiện ra bên ngoài, mà còn là cái biểu hiện cấu trúc bên
trong của sự vật, hiện tượng
Câu 138: Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức được thể hiện:
A. Thực tiễn là mục đích của nhận thức
B. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
D. Thực tiễn là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của
chân lý
Câu 139: Khái niệm "Ý thức xã hội" dùng để chỉ:
A. Đời sống tinh thần của xã hội
25
B. Mặt tinh thần của đời sống xã hội và là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh
thần của xã hội
C. Ý thức của con người trong xã hội
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 140: "Thế giới quan Triết học là hệ thống các quan điểm lý luận chung
nhất về thế giới và về vị trí của... trong thế giới đó"
A. con người
B. xã hội
C. xã hội loài người
D. loài người
Câu 141: Phép biện chứng là:
A. Khoa học về sự liên hệ phổ biến
B. Môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của
tự nhiên, xã hội loài người và của tự duy
C. Học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và
không phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức con người, nhận
thức này phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 142: Tính kế thừa trong phủ định biện chứng là:
A. Sự vật, hiện tượng mới giữ lại toàn bộ những đặc điểm, thuộc tính của sự vật
hiện tượng cũ
B. Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, cải tạo các yếu tố của sự vật, hiện tượng
cũ còn phù hợp để đưa vào sự vật, hiện tượng mới
C. Loại bỏ các yếu tố không phù hợp, giữ nguyên các yếu tố còn phù hợp của sự
vật, hiện tượng có đưa vào sự vật, hiện tượng mới
D. Sự vật, hiện tượng mới loại bỏ hoàn toàn những đặc điểm, thuộc tính của sự
vật hiện tượng cũ
Câu 143: "linh hồn sống", "cái quyết định" của chủ nghĩa Mác là:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Phép biện chứng duy vật
C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 144: Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản
A. Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
B. Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
26
Câu 145: Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, xu
hướng xã hội.... có lợi ích cơ bản đối lập nhau và không thế điều hòa được
là mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn cơ bản
B. Mâu thuẫn đối kháng
C. Mâu thuẫn chủ yếu
D. Mâu thuẫn bên ngoài
Câu 146: Ý chí là:
A. Sự hiểu biết sâu sắc của con người về sự vật
B. Thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh
C. Tất cả các đáp án đều sai
D. Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con
người vào hoạt động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mục đích đề ra.
Câu 147: Tiền trình lịch sử xã hội loài người là kết quả của sự thống nhất
giữa:
A. Logic và lịch sử
B. Lý luận và thực tiễn
C. Chủ quan và khách quan
D. Kinh nghiệm và tư tưởng
Câu 148: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người với tư
cách là "người" được bắt đầu bằng tự phân biệt với súc vật ngay khi con
người :
A. Bắt đầu sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình
B. Khi con người biết sử dụng lửa để nấu chín thức ăn
C. Khi con người có ý thức
D. Khi con người có ngôn ngữ
Câu 149: "Sự sản xuất xã hội" bao gồm các phương diện:
A. Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người
B. Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
C. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, và sản xuất ra bản thân con người
D. Sản xuất tinh thần, và sản xuất ra bản thân con người
Câu 150: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Cơ sở kinh tế thay đổi thì
toàn bộ cái…………đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng
A. kiến trúc thượng tầng
B. quan hệ sản xuất
C. cơ sở hạ tầng
D. tồn tại xã hội
27
Cậu 151: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng mọi sự vật, hiện tượng
đều có tất nhiên và ngẫu nhiên:
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên có vai trò như nhau trong quá trình vận động, phát
triển của sự vật, hiện tượng
B. Ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên có tính tương đối
C. Ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên chỉ có tính tương đối
D. Chỉ tất nhiên mới có vai trò trong sự vận động, phát triển của sự vật, ngẫu
nhiên không có vai trò trong sự vận động phát triển.
Câu 152: Tiền đề cho sự thống nhất của thế giới là:
A. Tồn tại của thế giới
B. Không gian và thời gian
C. Tinh thần đoàn kết của con người
D. Vận động của vật chất
Câu 153: Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng với kiến trúc thượng tầng
được thể hiện:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định cơ cấu, tính chất của kiến trúc thượng tầng
B. Cơ sở hạ tầng quyết định nguồn gốc của kiến trúc thượng tầng
C. Cơ sở hạ tầng quyết định sự vận động phát triển của kiến trúc thượng tầng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 154: C.Mác : " Tôi coi sự phát triển của những hình thái....... là một
quá trình lịch sử tự nhiên"
A. kinh tế - xã hội
B. học thuyết chính trị - xã hội
C. học thuyết kinh tế - xã hội
D. văn hóa - xã hội
Câu 155: Mối liên hệ nhân quả thể hiện:
A. Một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra, các nguyên nhân có vai trò như
nhau trong việc sinh ra kết quả
B. Một kết quả do nhiều nguyên nhân sinh ra, các nguyên nhân có vai trò khác
nhau trong việc sinh ra kết quả
C. Một nguyên nhân chị sinh ra một kết quả
D. Một kết quả chỉ do một nguyên nhân gây ra
Câu 156: Quan niệm của con người trong sự nghiệp cách mạng theo chủ
tịch Hồ Chí Minh bao hàm:
A. Nhân loại
B. Giai cấp, dân tộc
C. Cá nhân, cộng đồng
28
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 157: Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển xã hội là ở:
A. Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng
B. Sự phát triển của cơ sở hạ tầng
C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
D. Sự phát triển của quan hệ sản xuất
Câu 158: Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ:
A. Một sự vật, hiện tượng nhất định
B. Những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất
định
C. Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
D. Những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào
đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật hiện tượng
Câu 159: Hình thái đặc biệt của sự phản ánh tồn tại là:
A. Ý chí
B. Tình cảm
C. Tri thức
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 160: Chủ nghĩa chiết trung là:
A. Đánh vào các môi quan hệ cơ bản thành không cơ bản và ngược lại
B. Chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét dàn trải, không thấy mặt bản chất của
đối tượng
C. Lắp ghép vô nguyên tắc các mối quan hệ trái ngược nhau vào một mối liên
hệ phổ biến
D. Xem xét một chiều, chị thấy mặt này mà không thấy mặt khác
Câu 161: Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:
A. Nguyên nhân chính trị
B. Nguyên nhân tư tưởng
C. Nguyên nhân kinh tế
D. Nguyên nhân tâm lý
Câu 162: Tự ý thức giúp con người:
A. Tự đánh giá năng lực và trình độ hiểu biết của bản thân về thế giới, cũng như
các quan điểm, tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng, hành vi, đạo đức và lợi ích của
mình
B. Xác định đúng vị trí, điểm mạnh, điểm yếu của mình, ý thức về mình như
một cá nhân - chủ thế có Ý thức đầy đủ về hành động của mình
29
C. Luôn làm chủ bản thân, chủ động điều chỉnh hành vi của mình trong tác động
qua lại với thế giới khách quan
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 163: Thành tố quan trọng nhất của ý thức đánh dấu trình độ phát
triển của ý thức là:
A. Vô thức
B. Tự ý thức
C. Tiềm thức
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 164: Ý thức lý luận phản ánh hiện thực khách quan:
A. Phản ánh nội dung, đời sống xã hội
Câu 165: Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố:
A. Người lao động và tư liệu sản xuất
B. Người lao động và công cụ lao động
C. Người lao động và đối tượng lao động
D. Người lao động và tư liệu lao động
Câu 166: Đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:
A. Kế thừa
B. Phát triển
C. Sao chép
D. Sáng tạo
Câu 167: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là:
A. Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại
B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt
để
C. Nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 168: Theo nguồn gốc xã hội, Triết học ra đời khi:
A. Khi nền sản xuất xã hội phát triển mạnh mẽ
B. Khi có sự phân công lao động mạnh mẽ trong giai cấp thống trị
C. Khi nền sản xuất xã hội đã có sự phân công lao động và loài người đã xuất
hiện giai cấp
D. Khi phương thức sản xuất mới ra đời và nền sản xuất xã hội có sự phân công
lao động
Câu 169: Đặc điểm cơ bản của thời kỳ 1841-1844 trong Triết học Mác là:
A. Kế tục phép biện chứng trong triết học Hêghen
B. Thời kỳ phê phán chủ nghĩa duy vật của Phoiobac
30
C. Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm
và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản
D. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy
Câu 171: Quá trình hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin gồm
mấy giai đoạn
A. Hai
B. Ba
C. Bốn
D. Năm
Câu 172: Theo quan niệm của phép biện chứng duy vật: "Mối liên hệ là
một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, .... lẫn
nhau giữa các yêu tô, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng
với nhau"
A. quy định và ảnh hưởng
B. quyết định và ảnh hưởng
C. gắn bó và ảnh hưởng
D. quy định và chi phối
Câu 173: Quan điểm toàn diện đối lập với:
A. Chủ nghĩa chiết trung
B. Thuật ngụy biện
C. Quan điểm phiến diện
D. Quan điểm lịch sử - cụ thể
Câu 174: Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật: "Phát triển là quá
trình... từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ
đến chất mới ở trình độ cao hơn"
A. vận động
B. thay đổi
C. đổi mới
D. vươn lên
Câu 175: Trực quan sinh động là giai đoạn:
A. Nhận thức cảm tính
B. Nhận thức lý tính
C. Tư duy trừu tượng
D. Nhận thức trừu tượng
Câu 176: "Linh hồn sống", "cái quyết định" của chủ nghĩa Mác - Lênin là:
A. Phép biện chứng duy vật
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
31
C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
D. Tất cả đều đúng
Câu 177: Triết học Mác - Lênin là:
A. Hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy
B. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công
nhân
C. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của nhân dân lao
động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới
D. Tất cả đều đúng
Câu 178: Phát minh trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra
sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật là:
A. Học thuyết tế bào của Matthias Jakob Schleiden và Theodor
Schwann
B. Học thuyết tiến hóa của Charles Darwin
C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của R.Mayer
D. Tất cả đều đúng
Câu 179: Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn
ra theo chiều hướng:
A. Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của LLSX
B. Mâu thuẫn với sự phát triển của LLSX
C. Đối lập với sự phát triển của LLSX
D. Cùng chiều với sự phát triển của LLSX
Câu 180: Điều kiện cho sự phát triển "bỏ qua" một hay một vài hình thái
kinh tế - xã hội nhất định trong lịch sử:
A. Điều kiện khách quan nhất định
B. Điều kiện chủ quan nhất định
C. Điều kiện khách quan của thời đại và nhân tố chủ quan của mỗi quốc gia, dân
tộc
D. Theo ý muốn của giai cấp thống trị xã hội
Câu 181: Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng vĩ đại nhất, sâu sắc nhất
trong lịch sử nhân loại vì:
A. Thay thể chế bóc lột này bằng chế độ bóc lột khác tinh vi hơn
B. Làm thay đổi hoàn toàn bản chất chế độ chính trị xã hội cũ
C. Tất cả đều đúng
Câu 182: " .... đời sống vật chất quyết định các quá trình sinh hoạt xã hội,
chính trị và tinh thần nói chung"
A. Phương thức sản xuất
32
B. Sản xuất vật chất
C. Tái sản xuất
D. Quá trình
Câu 183: Sự kích thích chủ yếu làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn
người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người, là:
A. Lao động
B. Ngôn ngữ
C. Lao động và ngôn ngữ
D. Thế giới khách quan
Câu 184: Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội:
A. Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hóa xã hội lên giai đoạn cao
hơn
B. Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiền hóa xã hội
C. Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hóa xã hội
D. Cách mạng xã hội phủ định tiến hóa xã hội
Câu 185: Vận dụng quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc
thượng tầng, Đảng ta đã đưa ra đường lôi đôi mới là:
A. Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau
B. Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tê sau
C. Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị
D. Đổi mới từng bước
Câu 186: Hạt nhân hợp lý trong tiết học của Hêghen là:
A. Chủ nghĩa duy vật
B. Chủ nghĩa duy tâm
C. (Tư tưởng biện chứng) Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển
D. Tư tưởng về vận động
Câu 187: Nguồn gốc lý luận cho sự ra đời triết học Mác là:
A. Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội không tưởng
Pháp
B. Thuyết tiến hóa của Charles Darwin; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng
lượng của R.Mayer; Học thuyết tế bào của Matthias Jakob Schleiden và
Theodor Schwann
C. Logic học của Hêghen; Thuyết tương đối của Anhxtanh
D. Tất cả đều đúng
Câu 188: Sự thay thế và phát triển của các phương thức sản xuất phản
ánh:
33
A. Xu hướng tất yếu khách quan của quá trình phát triển xã hội loài người từ
trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn
B. Mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội vê kinh tê
C. Mong muốn chủ quan của các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động trong xã
hội
D. Tất cả đều sai
Câu 189: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa vật chất
và ý thức đã dẫn đến sai lầm trong thực tiễn là:
A. Phủ nhận tính khách quan, cường điệu vai trò của nhân tố chủ quan, duy ý
chí, hành động bất chấp điều kiện, quy luật khách quan
B. Thái độ "khách quan chủ nghĩa", thụ động, ỷ lại, trông chờ, không đem lại
hiệu quả trong hoạt động thực tiễn
C. Không dẫn đến sai lầm gì
D. Tất cả đều đúng
Câu 190: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý luôn
là cụ thể nên:
A. Phải có quan điểm lịch sử cụ thể trong nhận thức và hành động
B. Nhận thức sự vật phải gắn với điều kiện, hoàn cảnh cụ thể
C. Chủ thể nhận thức phải sáng tạo trong hoạt động thực tiễn
D. Tất cả đều đúng
Câu 191: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mỗi phương thức
sản xuất là sự thống nhất giữa:
A. Vật chất và tinh thần
B. Lực lượng sản xuất với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất
C. Người lao động và tư liệu sản xuất
D. Tự nhiên và xã hội
Câu 192: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học của:
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật
D. Triết học tự nhiên
Câu 193: Tư liệu sản xuất gồm:
A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
B. Vật chất và tinh thần
C. Lý luận và thực tiễn
D. Tư liệu lao động và đối tượng lao động
Câu 194: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng:
34
A. Cái chung và cái đơn nhất là cái toàn bộ
B. Cái chung và cái đơn nhất là bộ phận
C. Cái chung là cái toàn bộ và cái đơn nhất là bộ phận
D. Cái chung là bộ phận và cái đơn nhất là cái toàn bộ
Câu 195: Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng
giữa vật chất và ý thức là:
A. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động
chủ quan
B. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan
C. Nguyên tắc phát huy tính năng động chủ quan
D. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể
Câu 196: Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của:
A. Nguyên tắc toàn diện
B. Nguyên tắc phát triển
C. Nguyên tắc khách quan
D. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể
Câu 197: "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản
xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng ... với những tư liệu lao động nào"
A. thực hiện như thế nào
B. có giá trị bao nhiêu
C. sản xuất bằng cách nào
D. sản xuất như thế nào
Câu 198: "Giai cấp là những tập đoàn người, mà tập đoàn này có thể
chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác, do chỗ các tập đoàn đó có .... khác
nhau trong một chế độ kinh tế xã hội nhất định".
A. vị trí
B. địa vị
C. hoàn cảnh
D. thu nhập
Câu 199: Chủ nghĩa chiết trung là:
A. Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản và ngược lại
B. Chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét dàn trải, không thấy mặt bản chất của
đối tượng
C. Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau vào một liên hệ phổ
biến
D. Xem xét một chiều, chỉ thấy mặt này mà không thấy mặt khác
35
Câu 200: Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản
xuất là:
A. Công cụ lao động
B. Người lao động
C. Đối tượng lao động
D. Khoa học và công nghệ
Câu 201: Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:
A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
B. Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất
C. Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất
D. Tất cả đều đúng
Câu 202: C.Mác: "Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng
hòa ...
A. những quan hệ sản xuất
B. những quan hệ xã hội
C. những quan hệ giao tiếp
D. những quan hệ giai cấp
Câu 203: Cơ sở của sự hình thành, biến đổi và phát triển của xã hội loài
người là:
A. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý
B. Dân số và mật độ dân cư
C. Sản xuất vật chất
D. Tất cả đều sai
Câu 204: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng
A. Cái chung và cái đơn nhất là cái toàn bộ
B. Cái chung và cái đơn nhất là bộ phận
C. Cái chung là cái toàn bộ và cái đơn nhất là bộ phận
D. Cái chung là bộ phận và cái đơn nhất là cái toàn bộ
Câu 205: Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng
giữa vật chất và ý thức là:
A. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động
chủ quan
B. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan
C. Nguyên tắc phát huy tính năng động chủ quan
D. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể
Câu 206: Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của:
A. Nguyên tắc toàn diện
36
B. Nguyên tắc phát triển
C. Nguyên tắc khách quan
D. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể
Câu 207: Câu tục ngữ: "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" thể hiện tư
tưởng triết học:
A. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật
C. Vật chất quyết định ý thức
D. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Câu 1: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng vật chất là cái mà:
A. Khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người
cảm giác
B. Khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm
giác
C. Không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người
cảm giác
D. Được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra
Câu 2: Quan điểm nào dưới đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch
sử?
A. Con người làm ra lịch sử, vì vậy con người quyết định lịch sử
B. Lịch sử sáng tạo ra con người trong chừng mực đó thì con người cũng lại
sáng tạo ra lịch sử trong chừng mực đó
C. Bản chất con người chịu sự quy định của hoàn toàn của hoàn cảnh lịch
sử
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3: Theo C.Mác tiền đề đầu tiên của mọi sự tồn tại của con người, và do
đó là tiền đề của mọi lịch sử, đó là:
A. Người ta phải có cái ăn đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
B. Người ta phải có khả năng sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
C. Người ta phải có tư liệu sinh hoạt đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
D. Người ta phải sản xuất ra của cải vật chất đã rồi mới có thể làm ra lịch sử
Câu 4: Nguồn gốc sâu xa cho sự ra đời của Ý thức là:
A. Sự phát triển của xã hội
B. Phát triển nhận thức của con người
C. Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh
D. Hoạt động thực tiễn của loài người
Câu 5: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:
A. Giữa Y thức và vật chất thì cái nào có trước; cái nào có sau; cái nào quyết
định cái nào?
B. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và Ý thức?
C. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
D. Thế giới có nguồn gốc từ đâu?
Câu 6: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có tính?
A. Tương đồng
B. Tuyệt đối
C. Tương đối
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 36
SLIDE
Similar Resources on Wayground
30 questions
Bài học về cơ thể con người - Lớp thiền K31
Lesson
•
KG - 2nd Grade
25 questions
ĐA DẠNG SINH HỌC
Lesson
•
KG
32 questions
VUA TIẾNG ANH KHỐI 4
Lesson
•
1st Grade
25 questions
Thông điệp
Lesson
•
2nd Grade
32 questions
3.1 The Number Line
Lesson
•
KG
27 questions
HSK5- KHAI GIẢNG
Lesson
•
1st Grade
34 questions
Tin6_CĐB_Bài 4- Mạng có dây và mạng không dây
Lesson
•
2nd Grade
26 questions
Xử trí phản vệ- Lạc Thuỷ Hoà Bình
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Philosophy
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
16 questions
Morning Math Review
Lesson
•
1st - 5th Grade
17 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 4th Grade
16 questions
3D shapes (1st grade)
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
6 questions
President's Day
Lesson
•
1st Grade