Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Computers

9th - 12th Grade

Hard

Created by

Nhật Thái

Used 1+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

media

27

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 8

Câu 1: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?
A. 1

B. 3

C. 5

D. 7

Câu 2: Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ nào?
A. Đèn điện tự chân không
B. Bóng bán dẫn, mạch tích hợp
C. Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3: Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?
A. Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.
B. Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.
C. Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4: Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?
A. hình thành, phát triển xã hội thông tin
B. nông nghiệp, công nghiệp thông minh
C. Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.
B. Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn,
mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.
C. Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung
lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
Câu 6: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ nhất là gì?
A. Đèn điện tử chân không
B. Bóng bán dẫn
C. Mạch tích hợp
D. Mạch tích hợp cỡ lớn
Câu 7: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ hai là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ lớn

Câu 8: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ ba là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ lớn

Câu 9: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ tư là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ lớn

Câu 10: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ năm là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn

Câu 11: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công
nghệ kĩ thuật số.
Câu 12: Internet là

2

media

28

A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công
nghệ kĩ thuật số.
Câu 13: Em hãy chọn phương án ghép đúng.
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
D. Có thể truy cập từ xa.
Câu 15: Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa
thông tin tìm được từ hai nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?
A. Internet.
B. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.
C. Thông tin từ các bạn học sinh trường khác.
D. Thông tin từ bố mẹ.
Câu 16: Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp)
sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?
A. Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.
B. Từ một cá nhân nào đó trên mạng.
C. Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.
Câu 17: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần
được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 18: Điền vào chỗ (...).
Pháp luật quy định rõ những hành vi nào là ......................... pháp luật, những hành vi nào bị cấm.
Những khác không phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hay .....................
được gọi là hành vi thiếu văn hóa, ...........................
A. vi phạm đạo đức / xã hội / vi phạm.
B. xã hội / vi phạm đạo đức / vi phạm.

C. vi phạm / vi phạm đạo đức / xã hội.
D. vi phạm / xã hội / vi phạm đạo đức.

Câu 19: Những hành vi nào biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Quay phim trong rạp chiếu phim.
B. Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

C. Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 20: Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.
B. Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.
C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 21: Đâu là sản phẩm số?
A. Truyện tự sáng tác.
B. Trò chơi điện tử.

C. Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn.
D. Cả 3 đáp án trên.

3

media
media

29

Câu 22: Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.
B. Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.
C. Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ,
nhạc chuông cho điện thoại của bản thân mình.
D. Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.
Câu 23: Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật?
A. Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên
mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường.
B. Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu
rõ.
C. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc.
D. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.
Câu 24: Phần mềm bảng tính Excel có mấy địa chỉ ô tính?
A.1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 25: Phần mềm Excel có các loại địa chỉ ô tính nào?
A. Địa chỉ tương đối.
B. Địa chỉ tuyệt đối.

C. Địa chỉ hỗn hợp.
D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 26: Điền vào chỗ (...).
Khi sao chép công thức, địa chỉ của ô tính trong công thức ..................... tương
ứng với sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức.
Địa chỉ ô tính (bao gồm ..........................., địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao
chép công thức gọi là .........................
A. thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tương đối.
B. thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tuyệt đối.

C. địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tương đối.
D. địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tuyệt đối.

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Địa chỉ tương đối là địa chỉ không có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.
B. Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.
C. Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ ô tính có dấu $ chỉ được thêm vào trước tên cột hoặc tên hàng.
D. Chỉ có hai loại địa chỉ ô tính là địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối.
Câu 28: Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là?
A. Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.
B. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.
D. Thực hiện được theo cả hai cách A và B.
Câu 29: Địa chỉ tuyệt đối có thay đổi sau khi sao chép công thức không?
A. Có.

B. Không.

Cho Bảng sau:

Câu 30: Theo em, bảng tính bạn K tạo ra ở Hình 5.1 cần bổ sung thông tin gì?
A. Sản phẩm.

B. Đơn giá.

C. Số lượt mua.

D. Doanh thu.

4

media
media
media

30

Câu 31: Dựa vào thông tin mà bạn Khoa đã lưu trữ trong bảng tính ở Hình 5.1, em hãy viết
công thức để tính “Doanh thu” của phần mềm “Quản lí thời gian” dựa trên “Đơn giá” và “Số
lượt mua”.
A. C4*D4

B. =C4*D4

C. :=C4+D4

D. =C4/D4

Câu 32: Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến các ô E6, E7, E8 và E9 thì công thức trong các ô
đó có thay đổi không?
A. Thay đổi.

B. Không thay đổi.

Câu 33: Em hãy nhập công thức để tính Doanh thu của công ty cho phần mềm Quản lí thời gian
vào ô F4, biết rằng
Doanh thu công ty = Doanh thu * Tỉ lệ (được lưu ở ô F2)
A. E4*F2

B. =E4*$F2

C. =E4*F2

D. =F4*70%

Câu 34: Trong Hình 5.3, công thức tại ô F5 là =E5*F2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết
quả sao chép là gì?
A. E6*F3

B. =E6*F2

C. =E6*F3

D. =E6*F2

Câu 35: Em hãy nhập công thức để tính Tổng số ca của Bùi Đình An vào ô E4.
A. =C4*D4

B. C4+D4

C. =C4+D4

D. =C4*D4

Câu 36: Em hãy chọn phương án đúng.
Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2
sau khi sao chép là?
A. =C1*D2

B. =C2*D1

C. =C2*D2

D. =B2*C2

Câu 37: Điền vào chỗ (...).
Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm ................ vị trí các hàng trong bảng dựa trên
nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các bảng của cột đó
được ............... theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Dữ liệu được sắp xếp có
thể ở dạng văn bản, ..................... hoặc dạng thời gian.
A. hoán đổi / sắp xếp / dạng số.
B. hoán đổi / dạng số / sắp xếp.

C. dạng số / hoán đổi / sắp xếp.
D. sắp xếp / hoán đổi / dạng số.

Câu 38: Cho các thao tác sau:
1 – Chọn thẻ Data.

2 – Chọn

để sắp xếp theo thứ tự giá trị giảm dần (chọn

để sắp xếp theo thứ tự giá trị

tăng dần).
3 – Nháy chuột chọn ô tính trong cột cần sắp xếp dữ liệu.
Các bước sắp xếp theo dữ liệu ở một cột là?
A. 2 – 1 – 3.

B. 1 – 2 – 3.

C. 3 – 2 – 1.

D. 3 – 1 – 2.

Câu 39: Phát biểu nào dưới đây sai về sắp xếp và lọc dữ liệu?
A. Chỉ sắp xếp được dữ liệu kiểu số.
B. Có thể sắp xếp được dữ liệu kiểu kí tự (text).
C. Trong mục Number Filter, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu số.
D. Trong mục Text Filter, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu kí tự (text).
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Khi sắp xếp dữ liệu, phần mềm bảng tính thực hiện hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ
liệu trong cột cần sắp xếp được sắp xếp theo thứ tự tăng (hoặc giảm) dần theo chiều từ trên
xuống dưới.
B. Để bỏ chế độ lọc, ta nháy chuột vào nút lệnh Filter trong dải lệnh Data.
C. Ta chỉ có thể thiết lập điều kiện lọc bằng cách chọn các giá trị trong danh mục giá trị dữ liệu
có trong cột cần lọc.
Câu 41: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về lọc dữ liệu?
A. Khi lọc dữ liệu, các hàng thỏa mãn điều kiện được giữ lại và các hàng không thỏa mãn điều
kiện bị xóa.

5

media

31

B. Khi lọc dữ liệu, các hàng thỏa mãn điều kiện được hiển thị và các hàng không thỏa mãn
điều kiện được ẩn đi.
C. Khi bỏ chế độ lọc, bảng dữ liệu sẽ trở về trạng thái trước khi đặt chế độ lọc.
Câu 42: Mục đích sử dụng biểu đồ là gì?
A. Minh họa dữ liệu một cách trực quan.
B. So sánh hoặc dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu.
C. Cả A và B.
Câu 43: Các dạng biểu đồ hay gặp là?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu độ quạt.

C. Biểu độ đoạn thẳng.
D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 44: Cách tạo biểu đồ?
A. Chọn khối ô tính chứa dữ liệu, chọn thẻ Insert, chọn dạng biểu đồ, kiểu biểu đồ trong nhóm
lệnh Charts.
B. Chọn khối ô tính chứa dữ liệu, chọn dạng biểu đồ, chọn thẻ Insert, kiểu biểu đồ trong nhóm
lệnh Charts.
C. Chọn thẻ Insert, chọn dạng biểu đồ, kiểu biểu đồ trong nhóm lệnh Charts.
Câu 45: Điền vào chỗ (...).
Biểu đồ là cách minh họa dữ liệu trực quan. Nhờ biểu đồ, em dễ
dàng .................., nhận định xu hướng thay đổi của ................
Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với mục đích của việc ................. và thể
hiện dữ liệu.
A. so sánh / dữ liệu / biểu diễn.

B. so sánh / biểu diễn / dữ liệu.

C. dữ liệu / so sánh / biểu diễn.

D. biểu diễn / dữ liệu / so sánh.

Câu 46: Biểu đồ cột sử dụng khi nào?
A. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.
B. So sánh dữ liệu.
C. So sánh các phần với tổng thể.
Câu 47: Biểu đồ quạt sử dụng khi nào?
A. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.
B. So sánh dữ liệu.
C. So sánh các phần với tổng thể.
Câu 48: Biểu đồ đoạn thẳng sử dụng khi nào?
A. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.
B. So sánh dữ liệu.
C. So sánh các phần với tổng thể.
Câu 49: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Biểu đồ hình cột thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.
B. Biểu đồ hình tròn phù hợp để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể.
C. Biểu đồ đường gấp khúc thường dùng để so sánh dữ liệu, thể hiện xu hướng tăng, giảm của
dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.
D. Sau khi đã tạo thì không thể thay đổi dạng biểu đồ.
Câu 50: Nhóm lệnh Chart Title tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?
A. Tiêu đề các trục.
B. Tiêu đề biểu đồ.

C. Chú giải.
D. Nhãn dữ liệu.

Câu 51: Nhóm lệnh Axis Titles tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?
A. Tiêu đề các trục.
B. Tiêu đề biểu đồ.

C. Chú giải.
D. Nhãn dữ liệu.

Câu 52: Nhóm lệnh Data Labels tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?
A. Tiêu đề các trục.
B. Tiêu đề biểu đồ.

C. Chú giải.
D. Nhãn dữ liệu.

6

media
media

32

Câu 53: Nhóm lệnh Legend tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?
A. Tiêu đề các trục.
B. Tiêu đề biểu đồ.

C. Chú giải.
D. Nhãn dữ liệu.

Câu 54: Quan sát biểu đồ và cho biết diện tích trồng loại cây nào chiếm tỉ lệ cao nhất, ít nhất?


A. Cây lương thực chiếm tỉ lệ cao nhất; cây thực phẩm chiếm tỉ lệ ít nhất.
B. Cây công nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất; cây thực phẩm chiếm tỉ lệ ít nhất.
C. Cây lương thực chiếm tỉ lệ cao nhất; cây công nghiệp chiếm tỉ lệ ít nhất.
D. Cây công nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất; cây lương thực chiếm tỉ lệ ít nhất.
Câu 55: Cho biểu đồ về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 như Hình 7.9.

Từ biểu đồ, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020?
A. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 không ổn định.
B. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 không có thay đổi nhiều.
C. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng giảm mạnh.
D. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng tăng trưởng.

Câu 54: Quan sát biểu đồ và cho biết diện tích trồng loại cây nào chiếm tỉ lệ cao nhất, ít nhất?

Diện tích (ha)

Cây lương thực

Cây thực phẩm

Cây công nghiệp

Diện tích (ha)

Cây lương thực

Cây thực phẩm

Cây công nghiệp

7

media
media

33

A. Cây lương thực chiếm tỉ lệ cao nhất; cây thực phẩm chiếm tỉ lệ ít nhất.
B. Cây công nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất; cây thực phẩm chiếm tỉ lệ ít nhất.
C. Cây lương thực chiếm tỉ lệ cao nhất; cây công nghiệp chiếm tỉ lệ ít nhất.
D. Cây công nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất; cây lương thực chiếm tỉ lệ ít nhất.
Câu 55: Cho biểu đồ về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 như Hình 7.9.

Từ biểu đồ, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020?
A. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 không ổn định.
B. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 không có thay đổi nhiều.
C. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng giảm mạnh.
D. Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng tăng trưởng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN NGỮ VĂN 8

I. Đọc hiểu
1. Văn bản
*Thơ Đường luật: Thất ngôn bát cú Đường luật
Đặc điểm

Thất ngôn bát cú Đường luật

1. Số câu,
số chữ

8 câu – mỗi câu 7 chữ

2. Bố cục

4 cặp câu tương ứng 4 phần: đề - thực – luận – kết

3. Niêm
và luật
bằng trắc

- Về luật bằng trắc:
+ Nếu chữ thứ 2 của câu thứ nhất là thanh bằng thì bài thơ thuộc luật bằng. Nếu
chữ thứ 2 của câu thứ nhất là thanh trắc thì bài thơ thuộc luật trắc.
+ Các thanh bằng, trắc phải đan xen nhau trong một câu đảm bảo sự hài hoà,
cân bằng: ở chữ 2, 4, 6 trong mỗi cặp câu phải ngược nhau về thanh bằng, trắc.
- Về niêm (dính): chữ thứ 2 của hai cặp câu liền nhau (câu 2 và câu 3, câu 4 và
câu 5, câu 6 và câu 7, câu 1 và câu 8) phải cùng thanh.

4. Vần và
nhịp

- Gieo vần: Chỉ gieo 1 vần (vần bằng) ở cuối các câu 1, 2, 4, 6, 8. Riêng vần
của câu thứ nhất có thể linh hoạt.
- Ngắt nhịp: thường ngắt nhịp 4/3.

5. Đối

Chủ yếu sử dụng phép đối ở hai câu thực và hai câu luận.

* Cách đọc hiểu thơ Đường luật
Nhận biết:
- Nhận biết được thể thơ, từ ngữ, vần, nhịp, đối và các biện pháp tu từ trong bài thơ.

media

27

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 8

Câu 1: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?
A. 1

B. 3

C. 5

D. 7

Câu 2: Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ nào?
A. Đèn điện tự chân không
B. Bóng bán dẫn, mạch tích hợp
C. Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3: Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?
A. Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.
B. Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.
C. Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4: Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?
A. hình thành, phát triển xã hội thông tin
B. nông nghiệp, công nghiệp thông minh
C. Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.
B. Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn,
mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.
C. Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung
lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
Câu 6: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ nhất là gì?
A. Đèn điện tử chân không
B. Bóng bán dẫn
C. Mạch tích hợp
D. Mạch tích hợp cỡ lớn
Câu 7: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ hai là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ lớn

Câu 8: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ ba là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ lớn

Câu 9: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ tư là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ lớn

Câu 10: Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ năm là gì?
A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn

Câu 11: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công
nghệ kĩ thuật số.
Câu 12: Internet là

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE