Search Header Logo
ÔN TẬP LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ

ÔN TẬP LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ

Assessment

Presentation

History

4th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Nguyễn Trang

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 32 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Các tỉnh, thành phố nào tiếp giáp với tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu?

1

Đồng Nai, Bình Thuận, TP Hồ Chí Minh

2

Ninh Thuận, TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

3

TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Nai

4

Đồng Nai, Biên Hòa, TP Hồ Chí Minh

2

Multiple Choice

Câu 2: Lễ hội Nghinh Ông được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia vào thời gian nào?

1

Ngày 14 tháng 2 năm 2020.     

2

Ngày 14 tháng 2 năm 2021.

3

Ngày 14 tháng 2 năm 2022.

4

Ngày 14 tháng 2 năm 2023.

3

Multiple Choice

Câu 3: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những quốc gia nào?

1

Lào và Cam- pu- chia

2

Trung Quốc và Cam- pu- chia

3

    Trung Quốc và Lào                  

4

Lào và Thái lan

4

Multiple Choice

Câu 4: Ở Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta đỉnh núi nào cao nhất?

1

Phan – xi –păng  

2

Phù Luông  

3

Tây Côn Lĩnh        

4

Mẫu Sơn

5

Multiple Choice

Câu 5: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta có đặc điểm địa hình như thế nào?

1

Chủ yếu là đồi, không có  núi, các đồi có đặc điểm đỉnh tròn, sườn thoải.

2

Chủ yếu là cao nguyên bằng phẳng, núi nhỏ, các đồi có đặc điểm đỉnh dốc.

3

Chủ yếu là đồi núi, nhiều dãy núi lớn, đồ sộ, các đồi có đặc điểm đỉnh tròn, sườn thoải.

4

Chủ yếu là đồi núi, nhiều dãy thấp trải dài, các đồi có đặc điểm đỉnh tròn, sườn dốc.

6

Multiple Choice

Câu 6: Một số cách khai thác tự nhiên ở vùng núi Bắc Bộ là:

1

Làm ruộng bậc thang, xây dựng các công trình thủy điện, khai thác khoáng sản.

2

Trồng trọt và chăn nuôi, xây dựng các công trình thủy điện, khai thác khoáng sản.

3

Làm ruộng bậc thang, xây dựng nhà máy nhiệt điện, khai thác thùy hải sản.

4

Làm ruộng bậc thang, xây dựng các công trình thủy điện, khai thác than đá.

7

Multiple Choice

Câu 7: A – pa – tít được khai thác chủ yếu để làm gì?

1

Luyện kim

2

Sản xuất điện.

3

Sản xuất phân lân.

4

Làm vật liệu xây dựng.

8

Multiple Choice

Câu 8: Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống (.....) để hoàn thành đoạn thông tin về dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. ( thưa thớt, miền núi, trung du, không đồng đều, rộng)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích (1).......................................... nhưng ít dân nên đây là vùng dân cư (2)..........................................Dân cư trong vùng phân bố (3)..................................... .giữa các tỉnh, giữa khu vực (4)...................................... và khu vực (5)......................................................

1
  1. rộng

  1. thưa thớt

  2. không đồng đều

  3. miền núi

  4. trung du

2
  1. không đồng đều

  1. thưa thớt

  2. rộng

  3. miền núi

  4. trung du

3
  1. rộng

  1. không đồng đều

  2. thưa thớt

  3. miền núi

  4. trung du

4
  1. miền núi

  1. thưa thớt

  2. không đồng đều

  3. rộng

  4. trung du

9

Multiple Choice

Câu 9: Xòe Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào những năm nào?

1

Năm   2019, 2020                  

2

         Năm 2019, 2021              

3

Năm 2020,  2021         

4

Năm 2022, 2023

10

Multiple Choice

Câu 10: Thông qua các làn điệu hát Then, người dân mong muốn điều gì?

1

Khát vọng bản mường ấm no của người Kinh.

2

Những điều may mắn và cuộc sống tốt lành.

3

Khát vọng và niềm tự hào của người Thái.

4

Khát vọng và niềm tự hào của người Dao.

11

Multiple Choice

Câu 11: Nhóm truyền thuyết nào có liên quan đến thời Hùng Vương?

1

Con Rồng cháu Tiên, bánh chưng bánh giầy, Sơn Tinh, Thủy Tinh,...

2

Trọng Thủy, Mỵ Châu, Tấm Cám, Sơn Tinh, Thủy Tinh,...

3

Con Rồng cháu Tiên, Mai An Tiêm, Sự tích Hồ Gươm,...

4

Thánh Gióng, bánh chưng bánh giày, Tấm Cám, Sọ dừa.

12

Multiple Choice

Câu 12: Hiện nay Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?

1

Mồng năm tháng năm âm lịch

2

Mồng mười tháng ba âm lịch.  

3

   Mồng ba tháng chín dương lịch.

4

Mồng ba tháng chín âm lịch.

13

Multiple Choice

Câu 13: Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm như thế nào?

1

Chủ yếu là đồi núi, thung lũng hẹp, độ cao trên 30m.

2

Có các dãy núi lan sát ra biển, độ cao trung bình trên 35 m.

3

Tương đối bằng phẳng, độ cao trung bình dưới 25 m.

4

Cao ở phía đông thấp dần về phía Tây.

14

Multiple Choice

Câu 14: Để bảo vệ thiên nhiên và ứng phó với biến đổi khí hậu người dân ở Đồng bằng Bắc Bộ đã làm gì?

1

Sử dụng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu. phân loại rác và bỏ rác đúng nơi quy định.

2

Trồng cây, sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc trừ sâu, phân loại rác và bỏ rác đúng nơi quy định.

3

Khai phá rừng để lấy đất trồng ngô, khoai, chè, Tiêu. Sử dụng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu.

4

Trồng cây, sử dụng phân bón hữu cơ, xử lý nước thải, phân loại rác và bỏ rác đúng nơi quy định, thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, giáo dục và tuyên truyền bảo vệ thiên nhiên, …

15

Multiple Choice

Câu 15: Gốm sứ được tạo thành từ vật liệu nào?

1

Đồng

2

Đất sét       

3

Cát

4

Gỗ

16

Multiple Choice

Câu 16: Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò gì?

1

Ngăn sạt lở ven sông.

2

Ngăn phù sa sông bồi đắp.

3

Là đường giao thông kết nối với các vùng khác.

4

Ngăn lũ lụt và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.

17

Multiple Choice

Câu 17: Ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có những lễ hội tiêu biểu nào?

1

Hội Lim, hội Chùa Hương, hội Gióng, lễ hội Phủ Giày, ...

2

Lễ hội Ka – tê, hội Lim, Lễ hội Yang Va.

3

Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Lồng, Lễ hội Nghinh Cô.

4

Hội Gióng, lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Nghinh Ông.

18

Multiple Choice

Câu 18: Nền văn minh đầu tiên của người Việt Cổ trên lưu vực sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

1

Khoảng 2 500 năm

2

Khoảng 2 700 năm

3

Khoảng 1 500 năm

4

Khoảng 3 000 năm

19

Multiple Choice

Câu 19: Thành Cổ Loa là Kinh đô của nhà nước nào?

1

Văn Lang   

2

Đại Việt     

3

  Âu Lạc       

4

Đại Cồ Việt

20

Multiple Choice

Câu 20: Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

1

Lý Huệ Tông

2

Lý Thánh Tông    

3

Lý Nhân Tông.    

4

Lý Thái Tổ

21

Multiple Choice

Câu 21: Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa  tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?

1

2 - 9 -1944. 

2

2 - 9 -1946. 

3

2 - 9 -1945. 

4

2 - 9 -1975. 

22

Multiple Choice

Câu 22. Khu di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám ở Hà Nội được bắt đầu xây dựng từ thời nào?

1

nhà Trần     

2

nhà Lê

3

nhà Nguyễn

4

nhà Lý

23

Multiple Choice

Câu 23: Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn là biểu tượng của thủ đô Hà Nội?

1

Cổng Văn Miếu

2

Khu Đại Thành

3

Khuê Văn Các

4

Khu Thái Học

24

Multiple Choice

Câu 24: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp với chức năng của Nhà bia Tiến sĩ ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám

1

Là nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông.

2

Là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý tộc, quan lại và những người giỏi trong nước.

3

Là nơi khắc tên những người đỗ tiến sĩ thời Hậu Lê và thời Mạc.

4

25

Multiple Choice

Câu 25: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp với chức năng của Văn Miếu ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám

1

Là nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông.

2

Là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý tộc, quan lại và những người giỏi trong nước.

3

Là nơi khắc tên những người đỗ tiến sĩ thời Hậu Lê và thời Mạc.

4

26

Multiple Choice

Câu 26: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp với chức năng ccủa Quốc Tử Giám ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám

1

Là nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông.

2

Là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý tộc, quan lại và những người giỏi trong nước.

3

Là nơi khắc tên những người đỗ tiến sĩ thời Hậu Lê và thời Mạc.

4

27

Multiple Choice

Câu 27. Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn thông tin về các tên gọi khác nhau của Thăng Long – Hà Nôi.

Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần, …………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

1
  1. Thăng Long

  2. Hoa Lư

  3. kinh đô

  4. Hậu Lê

2
  1. Hoa Lư

  2. Thăng Long

  3. kinh đô

  4. Hậu Lê

3
  1. kinh đô

  2. Thăng Long

  3. Hoa Lư

  4. Hậu Lê

4

28

Multiple Choice

Câu 28: Chọn ý điền vào chỗ chấm để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do ...........................................................................

1

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.

2

chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

3

dân tộc Kinh.

4

29

Multiple Choice

Câu 29: Chọn ý điền vào chỗ chấm để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.

Người dân ở vùng Đồng bằng Bắc bộ chủ yếu là ...........................................................................

1

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.

2

chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

3

dân tộc Kinh.

4

30

Multiple Choice

Câu 30: Chọn ý điền vào chỗ chấm để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.

Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề thử công truyền thống như: ...........................................................................

1

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.

2

chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

3

dân tộc Kinh.

31

Multiple Choice

Câu 31: Vùng đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào?

1

Sông Hồng và sông Thái Bình

2

Sông Hồng và sông Đuống

3

Sông Hồng và sông Cầu

4

Sông Cầu và sông Đuống

32

Multiple Choice

Câu 32: Vùng đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với:

1

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

2

Vùng Duyên hải miền Trung

3

Vịnh Bắc Bộ

4

Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 1: Các tỉnh, thành phố nào tiếp giáp với tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu?

1

Đồng Nai, Bình Thuận, TP Hồ Chí Minh

2

Ninh Thuận, TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

3

TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Nai

4

Đồng Nai, Biên Hòa, TP Hồ Chí Minh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

MULTIPLE CHOICE