Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Computers

9th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Vũ Hoàng

Used 1+ times

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

media

Câu 1: Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong giáo dục?
A. Chơi trò chơi.
B. Nghe nhạc.
C. Đọc sách, tài liệu.
D. Xem phim.
Câu 2. Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong nông
nghiệp?
A. Máy tính cầm tay.
B. Hệ thống lắp ráp tự động.
C. Máy chiếu.
D. Thiết bị phun sương tự động.
Câu 3. Tính mới của thông tin cho biết:
A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.
B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.
C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng
D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng
Câu 4: Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật.
D. Tính đầy đủ.
Câu 5: Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025,
bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo
em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?
A. Tính đầy đủ.
B. Tính chính xác.
C. Tính mới.
D. Tính sử dụng được.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Internet là một kho thông tin khổng lồ.
B. Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng
thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.
C. Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.
D. Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể
sử dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 7: Hành vi bị cấm trên mạng xã hội:
A. Sử dụng họ, tên thật
B. Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực
C. Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn
lành mạnh
D. Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận
Câu 8: Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin trong giáo dục:
A. Gặp những vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như: giảm thị lực, thính lực, ...
B. Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật
C. Trở nên thị động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn
D. Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp
Câu 9: Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của
con người?

2

media
media

A. Thông tin cá nhân trên mạng xã hội dễ bị rò rỉ.
B. Giảm tương tác giữa người với người.
C. Thúc đẩy giao lưu văn hoá, giáo dục.
D. Gây tổn hại thị lực.
Câu 10: Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết
những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là
A. Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.
B. Lừa đảo qua mạng.
C. Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
D. Gia tăng ô nhiễm môi trường.
Câu 11: Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số
đối với con người?
A. Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.
B. Ăn uống lành mạnh.
C. Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…
D. Nằm khi dùng điện thoại.
Câu 12: Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực kĩ thuật?
A. Phần mềm Virtual Chemistry Lab
B. Phần mềm SolidWords
C. Phần mềm Sim Traffic
D. Phần mềm Simcyp
Câu 13: Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực giáo dục?
A. Phần mềm Virtual Chemistry Lab
B. Phần mềm SolidWords
C. Phần mềm Sim Traffic
D. Phần mềm Simcyp
Câu 14: Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực y học?
A. Phần mềm Virtual Chemistry Lab
B. Phần mềm SolidWords
C. Phần mềm Sim Traffic
D. Phần mềm Simcyp

Câu 15. Chức năng của biểu tượng

trong phần mềm Anatomy:

A. Khởi động phần mềm
B. Xuất hiện cửa số các hệ giải phẫu
C. Xuất hiện cửa sổ tìm hiểu về hệ tuần hoàn
D. Phóng to/ thu nhỏ mô hình
Câu 16: Trang web PhET không cung cấp tài nguyên về môn học nào?
A. Hóa học
B. Sinh học
C. Lịch sử
D. Vật lí
Câu 17: Khi trình bày về bàn thắng được bình chọn là đẹp nhất của World Cup vừa qua,
em nên chọn phương tiện trực quan nào?
A. Hình ảnh
B. Video
C. Văn bản
D. Trang tính

3

media

Câu 18: Em có thể chia sẻ thông tin bằng
A. Sơ đồ thuật toán.
B. Sơ đồ tư duy.
C. Sơ đồ khối.
D. Sơ đồ mạch điện.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sơ đồ tư duy nên được trình bày trong một trang.
B. Để sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video hợp lí trong trình bày thông tin, em cần chú ý đảm
bảo chất lượng dữ liệu.
C. Khi chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực, việc mở một
kênh hội thoại để các thành viên trao đổi trong quá trình hoàn thiện sản phẩm là rất cần thiết.
D. Em không thể đính kèm trang tính vào sơ đồ tư duy.
Câu 20: Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin,
em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?
A. Đơn giản và chi tiết.
B. Phức tạp và rõ ràng.
C. Đơn giản và rõ ràng.
D. Chi tiết và tổng quát.
Câu 21: Bảng tính hỗ trợ quản lí tài chính gia đình gồm mấy trang tính?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 22: Để thống kê số lần thu, số lần chi theo từng khoản ta sử dụng hàm
A. COUNTIF.
B. SUMIF.
C. COUNT.
D. SUM
Câu 23: Chọn phát biểu sai. Khi thực hành tạo Bảng tính khoản thu, chi cho Câu lạc bộ
A. Danh sách các khoản thu của câu lạc bộ: Khoản thu từ tiền góp các thành viên; chi cho mua
giấy tờ, sổ sách; thu từ làm thêm.
B. Trang tính chi gồm các thông tin: STT, tên khoản chi, nội dung chi, ngày chi, số tiền, người
chi.
C. Trên bảng tính "QuanLiTaiChinhCLB.xlsx", nhập dữ liệu thu và chi tương ứng vào các cột
tương ứng.
D. Trang tính thu gồm các thông tin: STT, tên khoản thu, nội dung, ngày thu, số tiền, người thu.
Câu 24: Để áp dụng Data Validation cho một ô, bạn thực hiện như thế nào?
A. Chọn ô, vào thẻ Data, chọn Data Validation.
B. Chọn ô, vào thẻ Home, chọn Format Cells.
C. Chọn ô, vào thẻ Formulas, chọn Name Manager.
D. Chọn ô, vào thẻ Review, chọn Protect Sheet.
Câu 25: Hàm COUNTIF trong bảng tính có ý nghĩa gì?
A. Hàm thống kê
B. Hàm tính tổng
C. Hàm đếm có điều kiện
D. Hàm có điều kiện
Câu 26: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “An" là
A. =COUNT(C1:C6,"An").

4

media

B. =COUNTIF(C1:C6,An).
C. =COUNTIF(C1:C6,"An").
D. =COUNT(C1:C6,An).
Câu 27: Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức
nào?
A. =COUNTIF(A1:A10, ">10")
B. =COUNTIF(A1:A10, "<10")
C. =COUNTIF(A1:A10, "=10")
D. =COUNTIF(A1:A10, ">=10")
Câu 28: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số lớn hơn 200 là
A. =COUNTIF(A2:A8,"<200").
B. =COUNTIF(A2:A8,>200).
C. =COUNTIF(A2:A8,">200").
D. =COUNTIF(A2:A8,<200).
Câu 29. Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong công
nghiệp?
A. Máy tính cầm tay.
B. Thiết bị phun sương tự động.
C. Máy chiếu.
D. Hệ thống lắp ráp tự động.
Câu 30. Tính chính xác của thông tin cho biết:
A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.
B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.
C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng
D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng
Câu 31: Tiêu chí nào sau đây được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính đầy đủ
C. Tính cập nhật.
D. Tất cả đièu đúng
Câu 32: Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?
A. Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
B. Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).
C. Website của nhà trường.
D. Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thông tin là cơ sở để ra quyết định.
B. Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.
C. Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.
D. Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông
tin trở nên vô ích.
Câu 34: Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:
A. Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức
B. Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép
C. Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy
D. Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính
Câu 35: Nội dung nào sau đây không phải là lưu ý để sử dụng hợp lí phương tiện trực quan
trong trình bày, trao đổi thông tin:

5

media

A. Phù hợp
B. Đơn giản, dễ hiểu
C. Đẹp, rõ nét
D. Màu sắc sặc sỡ
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video là những phương tiện khác nhau để trình bày thông tin
B. Video không phải là phương tiện phù hợp để trình bày diễn biến của sự việc, hiện tượng
C. Hình ảnh thường được sử dụng để minh họa, giúp trình bày thông tin một cách trực quan
D. Biểu đồ giúp nhận biết một cách trực quan về mối quan hệ tương quan giữa các dữ liệu, làm
nổi bật ý nghĩa của dữ liệu
Câu 37: Để lập bảng tính hỗ trợ quản lí tài chính gia đình ta cần lâp các bảng?
A. Bảng thu- bảng tiền lương
B. Bảng chi – bảng mua sắm
C. Bảng thu – bảng chi
D. Bảng chi tiêu mua sắm
Câu 38: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “Nhan" là
A. =COUNT(C1:C6,"Nhan").
B. =COUNTIF(C1:C6,Nhan).
C. =COUNTIF(C1:C6,"Nhan").
D. =COUNT(C1:C6,Nhan).
Câu 39: Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 50 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức
nào?
A. =COUNTIF(A1:A10, ">50")
B. =COUNTIF(A1:A10, "<50")
C. =COUNTIF(A1:A10, "=50")
D. =COUNTIF(A1:A10, ">=50")
Câu 40: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị =200 là
A. =COUNTIF(A2:A8,"<200").
B. =COUNTIF(A2:A8,=200).
C. =COUNTIF(A2:A8,"=200").
D. =COUNTIF(A2:A8,<=200).

Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

Đáp án

C D A B A C B C D C C B A D

Câu

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

Đáp án

C C B B D C C A A A C C A C

Câu

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Đáp án

D B D B B C D B C C A C

media

Câu 1: Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong giáo dục?
A. Chơi trò chơi.
B. Nghe nhạc.
C. Đọc sách, tài liệu.
D. Xem phim.
Câu 2. Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong nông
nghiệp?
A. Máy tính cầm tay.
B. Hệ thống lắp ráp tự động.
C. Máy chiếu.
D. Thiết bị phun sương tự động.
Câu 3. Tính mới của thông tin cho biết:
A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.
B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.
C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng
D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng
Câu 4: Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật.
D. Tính đầy đủ.
Câu 5: Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025,
bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo
em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?
A. Tính đầy đủ.
B. Tính chính xác.
C. Tính mới.
D. Tính sử dụng được.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Internet là một kho thông tin khổng lồ.
B. Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng
thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.
C. Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.
D. Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể
sử dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 7: Hành vi bị cấm trên mạng xã hội:
A. Sử dụng họ, tên thật
B. Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực
C. Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn
lành mạnh
D. Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận
Câu 8: Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin trong giáo dục:
A. Gặp những vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như: giảm thị lực, thính lực, ...
B. Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật
C. Trở nên thị động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn
D. Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp
Câu 9: Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của
con người?

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE