

Môn thi Tin học - CD_F_ict_B1_LamQuenVoiAccess
Presentation
•
Other
•
Vocational training
•
Practice Problem
•
Easy
Hiếu Kiều Đình
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 39 Questions
1
Multiple Choice
Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?
A. Microsoft Access.
B. Microsoft Office..
C. Microsoft Excel.
D. Microsoft PowerPoint.
2
Multiple Choice
Microsoft Access là?
phần cứng.
phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
phần mềm cơ sở dữ liệu.
phần mềm hệ cơ sở dữ liệu
3
Multiple Choice
Một CSDL được tạo bằng phần mềm Microsoft Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là gì?
“docx”.
“xlsx”.
“accdb”.
“pptx.
4
Multiple Choice
Một cửa sổ làm việc của phần mềm Microsoft Access có bao nhiêu thành phần?
một thành phần duy nhất là vùng làm việc.
3 thành phần: vùng nút lệnh, vùng điều hướng, vùng làm việc.
4 thành phần: vùng Table, vùng Query, vùng Form, vùng Report.
4 thành phần: vùng nút lệnh, vùng điều hướng, vùng làm việc, vùng thay đổi khung nhìn.
5
Multiple Choice
Có thể tạo một CSDL mới trong Access bằng mấy cách?
2 cách là từ khuôn mẫu hoặc từ Blank database.
chỉ 1 cách duy nhất là từ Blank database.
3 cách là từ khuônmẫu hoặc từ Blank database hoặc từ CSDL trống.
có rất nhiều cách.
6
Multiple Choice
Trong CSDL được tạo từ Access, mỗi hàng trong bảng còn được gọi là?
khóa ngoài
trường.
bản ghi.
khóa.
7
Multiple Choice
Trong CSDL được tạo từ Access, mỗi cột trong bảng còn được gọi là?
khóa ngoài.
trường.
bản ghi.
khóa.
8
Multiple Choice
Trong CSDL được tạo từ Access, khung nhìn bảng Design View được gọi là?
khung nhìn phụ.
khung nhìn chính.
khung nhìn bảng dữ liệu.
khung nhìn thiết kế.
9
Multiple Choice
Trong CSDL được tạo từ Access, khung nhìn bảng Datasheet View được gọi là?
khung nhìn phụ.
khung nhìn chính.
khung nhìn bảng dữ liệu.
khung nhìn thiết kế.
10
Multiple Choice
Chọn tên theo thứ tự cho các vùng a – b – c – d theo hình bên dưới?
vùng điều hướng – vùng làm việc – vùng thay đổi khung nhìn - vùng nút lệnh.
vùng nút lệnh – vùng điều hướng – vùng làm việc – vùng thay đổi khung nhìn.
vùng nút lệnh– vùng làm việc – vùng điều hướng – vùng thay đổi khung nhìn.
vùng làm việc - vùng nút lệnh – vùng điều hướng – vùng thay đổi khung nhìn.
11
Multiple Choice
Vùng nút lệnh trong Microsoft Access có chức năng gì?
Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.
Hiển thị các lệnh thường dùng.
Cung cấp các tùy chọn điều hướng.
Thay đổi khung nhìn của các nút lệnh
12
Multiple Choice
Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?
Đóng đối tượng đang làm việc.
Tổ chức các lệnh thao tác.
Hiển thị nội dung của đối tượng được chọn.
Hiển thị danh sách các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.
13
Multiple Choice
Trong Access, để hiển thị nội dung của một đối tượng trong vùng làm việc, ta cần làm gì?
Nháy chuột phải chọn Datasheet View.
Nháy chuột trái chọn open.
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng đó.
Nháy chuột vào dấu X góc trên bên phải màn hình.
14
Multiple Choice
Trong Access, để thay đổi khung nhìn cho một đối tượng ta thực hiện bằng cách?
nháy chuột vào nút lệnh View để hiển thi danh sách chọn khung nhìn
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
tất cả đều đúng.
15
Multiple Choice
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới từ CSDL trống?
(1) Chọn nút Create
( 2) Chọn New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4) Chọn Blank Database
A. (2) → (4) → (3) → (1).
B. (2) → (1) → (4) → (3).
C. (1) → (2) → (4) → (3).
D. (1) → (4) → (2) → (3).
16
Multiple Choice
Access luôn mặc định thiết kế trường dữ liệu đầu tiên có tên là?
“Name”.
“ID”.
“Field”.
“AutoNumber”.
17
Multiple Choice
Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?
Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template.
Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.
Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database.
Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank desktop database.
18
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu sai?
vùng nút lệnh là vùng gồm nhiều dải lệnh nằm đè lên nhau.
khung nhìn thiết kế bảng được chia làm 2 phần.
thuộc tính trường còn được gọi là Data type.
Primary Key là nút lệnh tạo khóa cho bảng.
19
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu đúng?
chỉ tạo được CSDL mới bằng Blank Database.
khóa của bảng luôn luôn là trường ID có kiểu dữ liệu là AutoBumber.
ở khung nhìn Design View, cột bên trái Field Name là tên trường, cột bên phải Data Type là kiểu dữ liệu của trường.
ở khung nhìn Datasheet View, cột bên phải Field Name là tên trường, cột bên trái Data Type là kiểu dữ liệu của trường.
20
Multiple Choice
Để tạo CSDL mới trong Access có mấy cách?
1.
2.
3.
4.
21
Multiple Choice
Đâu không phải là bài toán quản lý:
Mỗi ngày ghi lại chi phí mình sử dụng và xem xét những gì không cần có từ đó điều chỉnh chi tiêu của mình 1 cách hợp lí nhất.
Thống kê số tiền khách gửi và vay tại ngân hàng.
Gõ một đoạn code trên cửa sổ chương trình Python.
Kiểm tra số lượng khách đặt phòng trong một ngày tại một khách sạn
22
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống để phát biểu sau về CSDL là đúng:
CSDL là ___(1) ___được tổ chức sao cho máy tính có thể ___ (2) ___, truy cập, (3) ___và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.
tập hợp dữ liệu; lưu trữ; cập nhật
Hệ thống chương trình; đảm bảo; cập nhật.
Hệ thống phần mềm; thống kê; cập nhật.
Hệ thống chương trình; tièm kiếm dữ liệu; cập nhật.
23
Multiple Choice
Cho bảng dữ liệu có tên banthuam gồm các trường sau
banthuam(idbanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi) theo em trường nào là khóa chính
idbanthuam.
tenNhacsi.
tenBannhac.v
tenCasi.
24
Multiple Choice
Cho bảng bannhac với các trường như sau
Theo em trường tenbannhac có kiểu dữ liệu nào?
Date/Time.
Number.
Text.
Yes/No.
25
Multiple Choice
Cập nhật dữ liệu trong bảng gồm các thao tác:
Thêm và sửa dữ liệu của chúng.
Xóa và sửa dữ liệu của chúng.
thêm và xoá sửa dữ liệu của chúng.
Thêm, xoá và sửa dữ liệu của chúng.
26
Multiple Choice
Khi tạo cấu trúc Bảng thì Field name có ý nghĩa là gì?
Tên CSDL.
Kiểu dữ liệu.
Thuộc tính .
Tên trường.
27
Multiple Choice
Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
Thiết lập khóa phụ.
Thiết lập khóa chính.
Đáp án khác.
Thiết lập khóa ngoài.
28
Multiple Choice
Để tạo bảng mới trong Access, em chọn phương án đúng nào?
Create-> database".
Create-> Winzard .
Create-> Table Desgin.
Cách khác.
29
Multiple Choice
Phương án nào đúng khi ấn định khóa chính ?
Chọn Desgin-> Primary Key.
Chọn Create -> Primary Key.
Chọn Home-> Primary Key .
Chọn Desgin-> Key.
30
Multiple Choice
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
Cơ quan.
Doanh nghiệp nhỏ.
Người dùng cá nhân.
Tất cả đều đúng.
31
Multiple Choice
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
Trên cùng.
Bên trái.
Bên phải.
Dưới cùng.
32
Multiple Choice
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
Các lệnh thường dùng.
Các thẻ tên của đối tượng.
Các đối tượng trong một CSDL.
Các biểu tượng của đối tượng.
33
Multiple Choice
Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
“docx”.
“xlsx”.
“accdb”.
“pptx.
34
Multiple Choice
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
35
Multiple Choice
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
Tất cả đều đúng.
36
Multiple Choice
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
37
Multiple Choice
Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.
38
Multiple Choice
Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
39
Multiple Choice
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?
A. Microsoft Access.
B. Microsoft Office..
C. Microsoft Excel.
D. Microsoft PowerPoint.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Đánh giá Quý II CBCC
Lesson
•
Professional Development
34 questions
G8_ Teenagers (1)
Lesson
•
Professional Development
40 questions
2.1 Dividing Fractions
Lesson
•
KG
34 questions
HHKLPP
Lesson
•
KG
32 questions
ÔN TẬP ĐẦU NĂM ĐỊA 8
Lesson
•
KG
32 questions
Vivobook A M3401 OLED
Lesson
•
University
32 questions
Quiz5+6_TINHOCFA20
Lesson
•
University
32 questions
15/04
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade