
ÔN CÔNG NGHỆ
Presentation
•
Instructional Technology
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
undefined undefined
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 38 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Sữa đầu là sữa của gia súc mẹ tiết ra trong khoảng thời gian nào?
A. Vài tháng đầu sau khi đẻ
B. Vài ngày đầu sau khi đẻ
C. ở lứa đẻ đầu tiên
D. Một tuần trước khi đẻ
2
Multiple Choice
Câu 2: Vì sao cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước
B. Sữa đâu có chứa chất kháng sinh giúp cơ thể con non chống lại bệnh tật
C. Sữa đâu có chứa nhiều chất kháng thế giúp cơ thể con non chông lại bệnh tật
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cơ thể con non chống lại bệnh tật
3
Multiple Choice
Câu 3: Việc bổ sung các viên sỏi nhỏ vào thức ăn cho gà con từ tuần tuổi thứ hai trở đi nhằm mục đích gì?
A. Cung cấp một số khoáng chât cho con vật
B. Làm cho thức ăn nhìn hấp dẫn hơn
C. Làm tăng khôi lượng thức ăn
D. Giúp quá trình nghiên thức ăn trong dạ dày tôt hơn, làm tăng tỉ lệ tiêu hoa
4
Multiple Choice
Câu 4: Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến
A. Số lượng và chất lượng đàn con
B. Chất lượng thịt
C. Chất lượng sữa
D. Chất lượng trứng
5
Multiple Choice
Câu 5: Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống?
A. Giúp cho con vật có sức khoẻ tốt
B. Giúp cho con vật không quá gầy
C. Giúp cho con vật không quá béo
D. Giúp con vật càng béo càng tốt
6
Multiple Choice
Câu 6: Bác sĩ thú y là người làm nhiệm vụ gì?
A. Chọn và nhân giống vật nuôi
B. Phòng bệnh, khám chữa bệnh cho vật nuôi
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
D. Chế biến sản phẩm chăn nuôi
7
Multiple Choice
Câu 7: Kĩ sư chăn nuôi là người làm nhiệm vụ gì?
A. Chọn và nhân giống vật nuôi
B. Phòng bệnh, khám chữa bệnh cho vật nuôi
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
D. Chế biến sản phẩm chăn nuôi
8
Multiple Choice
Câu 8: Kĩ sư chọn tạo giống vật nuôi là người làm nhiệm vụ gì?
A. Chọn và nhân giống vật nuôi
B. Phòng bệnh, khám chữa bệnh cho vật nuôi
C. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
D. Chế biến sản phẩm chăn nuôi
9
Multiple Choice
Câu 9: Hoạt động nào sau đây là biện pháp bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?
A. Thả rông vật nuôi, để vật nuôi đi vệ sinh tự do
B. Nuôi vật nuôi dưới gâm nhà sàn hay quá gần nơi ở của con người
C. Xả thăng chật thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối
D. Thu gom chất thải triệt để và sớm nhất có thể.
10
Multiple Choice
Câu 10: Biện pháp nào sau đây là không hợp lí khi xử lí chất thải chăn nuôi?
A. Thu phân để ủ thành phân bón hữu cơ
B. Xây hầm Biogas để xử lí chất thải cho trại chăn nuôi
C. Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối
D. Thu gom chất thải triệt để và sớm nhất có thể.
11
Multiple Choice
Câu 11: Biện pháp nào sau đây là hợp lí khi xử lí chất thải chăn nuôi?
A. Dùng phân tươi của động để bón cho cây trồng
B. Xây hầm Biogas để xử lí chất thải cho trại chăn nuôi.
C. Xả thăng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối
D. Không cân dọn chất thải.
12
Multiple Choice
Câu 12: Chăn nuôi tại hộ gia đình, với số lượng vật nuôi ít là phương thức chăn nuôi nào?
A. Chăn nuôi nông hộ
B. Chăn nuôi trang trại
C. Chăn nuôi kết hợp giữa nông hộ và trang trại
D. Chăn nuôi công nghệ cao
13
Multiple Choice
Câu 13: Chăn nuôi tập trung tại các khu vực riêng biệt, xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn là phương thức chăn nuôi nào?
A. Chăn nuôi nông hộ
B. Chăn nuôi trang trại
C. Chăn nuôi tự do
D. Chăn nuôi công nghệ cao
14
Multiple Choice
Câu 14: Chăn nuôi ứng dụng các công nghệ hiện đại , tiên tiến nhằm giảm công lao động, chi phí sản xuất là phương thức chăn nuôi nào?
A. Chăn nuôi nông hộ
B. Chăn nuôi trang trại
C. Chăn nuôi kết hợp giữa nông hộ và trang trại
D. Chăn nuôi công nghệ cao
15
Multiple Choice
Câu 15: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của cơ thể vật nuôi non?
A. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt
B. Chức năng của một số hệ cơ quan như tiêu hoá, hô hấp chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng hệ miễn dịch chưa tốt, dễ bị mắc bệnh
D. Cơ thể còn nhỏ, thích nghi với mọi điều kiện môi trường sống.
16
Multiple Choice
Câu 16: Để sưởi ấm cho vật nuôi non không nên sử dụng biện pháp nào?
A. Sưởi ấm bằng bóng đèn hồng ngoại
B. Nền chuồng có lót trấu, rơm rạ
C. Dùng than củi hoặc than tổ ong đốt trong chuồng nuôi
D. Che kín chuồng trại, tránh gió lùa
17
Multiple Choice
Câu 17: Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc với ánh sáng mặt trời nhằm mục đích
A. Vật nuôi lớn nhanh
B. Vật nuôi ăn nhiều
C. Cơ và xương vật nuôi non phát triển, vật nuôi khoe mạnh
D. Sưởi ấm cho vật nuôi
18
Multiple Choice
Câu 18: Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?
A. Trâu, bò, lợn, gà
B. Gà, vịt, ngan, ngỗng
C. Trâu, bò, lợn, dê
D. Tất cả các vật nuôi đều là gia súc
19
Multiple Choice
Côu 19: Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia cầm?
A. Trâu, bò, lợn, gà
B. Gà, vịt, ngan, ngỗng
C. Trâu, bò, lợn, dê
D. Tất cả các vật nuôi đều là gia súc
20
Multiple Choice
Câu 20: Vật nuôi nào sau đây là giồng bản địa?
A. Vịt cỏ Vân Đình
B. Lợn Landrat
C. Bò sữa Hà Lan
D. Gà Ross
21
Multiple Choice
Cầu 21: Vật nuôi nào sau đây là giống ngoại nhập?
A. Vịt cỏ Vân Đình
B, Lợn Landrat
C. Bò vàng Thanh Hóa
D. Gà Ri
22
Multiple Choice
Câu 22: Đặc điểm chung của các giống vật nuôi bản địa?
A. Tầm vóc to, lớn nhanh, sản lượng thịt cao
B. Thích nghi tốt với điều kiện khí hậu Việt Nam, mắn đẻ, chăm con khéo.
C. Chất lượng thịt thơm ngon, nhiều nạc
D. Chịu lạnh tốt
23
Multiple Choice
Câu 23: Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. Thương mại
D. Dịch vụ
24
Multiple Choice
Câu 24: Từ chất thải vật nuôi, người ta có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
A. Khí sinh học (Biogas)
B. Vật liệu xây dựng
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may
D. Thức ăn chăn nuôi
25
Multiple Choice
Câu 25: Nuôi lợn có thể cung cấp sản phẩm nào sau đây?
A. Thịt
B. Trứng
C. Sữa
D. Lông vũ
26
Multiple Choice
Câu 26: ý kiến nào sau đây không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật lớn nhanh, cho năng suất cao
B. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ
. Sản phẩm thường thơm ngon, vì vậy một sô giồng được nuôi làm đặc sản
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện khí hậu địa phương
27
Multiple Choice
Câu 27: Ý nào sau đây không phù hợp để mô tả phương thức chăn nuôi tự do?
A. Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn
B. Có mức đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên
C, Cho năng suất thấp, khó kiểm soát dịch bệnh
D. Con vật được nuôi trong chuông kêt hợp với chăn thả
28
Multiple Choice
Câu 28: Ý nào sau đây không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
A. Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt
B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng và chống lại bệnh tật
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
D. Kéo dài thời gian nuôi
29
Multiple Choice
Câu 29: Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng vì
A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít
B. Con vật còn nhớ nên đáng yêu hơn
C. Giai đoạn này là nền táng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi
D. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
30
Multiple Choice
Câu 30: Đâu là hai chất khoáng thiết yếu cho sự phát triển khung xương vừng chắc và là thành phần cấu tạo tinh dịch của lợn đực giống?
A. Calcium và sắt
B. Calcium và phosphorus
C. Sắt và phosphorus
D. Sắt và iodine
31
Multiple Choice
Câu 31: Biện pháp kĩ thuật nào sau đây phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Cho vật nuôi ăn vừa đủ về số lượng và chất lượng
B. Cho vận nuôi vận động càng ít càng tốt
C. Cho vật nuôi ăn càng nhiêu càng tốt
D. Không tiêm phòng cho vật nuôi vì có nhiều biến chứng.
32
Multiple Choice
Câu 32: Y nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao
C. Cho chất lượng thịt tốt
D. Có khả năng thụ thai cao
33
Multiple Choice
Câu 33: Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc giai đoạn mang thai?
A. Vật nuôi khoẻ mạnh để nuôi thai
B. Có nhiều sữa
C. Lớn nhanh, cho nhiều thịt
D. Con sinh ra khỏe mạnh
34
Multiple Choice
Câu 34: Đặc điểm ngoại hình của bò vàng Thanh Hoá
A. Tầm vóc to, lông và da màu đen
B. Tầm vóc nhỏ, lông và da màu lang trắng đen
C. Tầm vóc nhỏ, lông màu vàng nhạt
D. Tầm vóc to, lông màu vàng pha lẫn màu đen
35
Multiple Choice
Câu 35: Rau muống, hạt thóc, hạt ngô, cám gạo là thức ăn phổ biến cho loại vật nuôi nào?
A. Chim bồ câu
B. Thỏ
C. Gà
D. Lợn
36
Multiple Choice
Câu 36: Vật nuôi nào sau đây có thể nuôi con non bằng sữa ?
A. Bò, lợn
B. Gà, vịt
C. Chim bồ câu
D. Vịt, ngan
37
Multiple Choice
Câu 37: Loại thức ăn nào sau đây là thức ăn giàu đạm đề cung câp cho vật nuôi?
A. Bột tôm, bột cá
B. Rau muống, rau khoai lang
C. Hạt thóc, ngô
D. Bột ngô, cám gạo
38
Multiple Choice
Câu 38: Loại thức ăn nào sau đây là thức ăn giàu gluxit để cung cấp cho vật nuôi?
A. Bột tôm, bột cá
B. Rau muống, rau khoai lang
C. Hạt thóc, ngô, cảm gạo
D. Bột thịt, bột xương
Câu 1: Sữa đầu là sữa của gia súc mẹ tiết ra trong khoảng thời gian nào?
A. Vài tháng đầu sau khi đẻ
B. Vài ngày đầu sau khi đẻ
C. ở lứa đẻ đầu tiên
D. Một tuần trước khi đẻ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
33 questions
L1_Bài 13. Tìm hiểu về tài sản Creative Commons
Presentation
•
6th Grade
33 questions
D- ỨNG XỬ CÓ VĂN HOÁ KHI GIAO TIẾP QUA MẠNG
Presentation
•
7th Grade
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
32 questions
Bài học 34: sinh trưởng và phát triển khtn 7
Presentation
•
7th Grade
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
31 questions
Tiết 44: Vai trò và các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp
Presentation
•
7th Grade
30 questions
1.° LEADER CHO - sem. 34
Presentation
•
7th Grade
36 questions
Tập hợp số thực
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Revising & Editing practice
Quiz
•
7th Grade
76 questions
STAAR Mixed Review (Print Review)
Quiz
•
3rd - 7th Grade
40 questions
7th Grade ELAR STAAR Review (2025)
Quiz
•
7th Grade
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
25 questions
7th Grade Writing STAAR Review
Quiz
•
7th Grade
22 questions
Simple Probability
Quiz
•
7th Grade