

CDF.B3.
Presentation
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hoàng kiều
Used 3+ times
FREE Resource
42 Slides • 0 Questions
1
KHỞI ĐỘNG
Em đã từng tính toán giá trị của
một số biểu thức toán học. Nếu
em đã từng tạo ra chương trình
Scratch có chứa biểu thức toán
học thì hãy nêu tình huống sử
dụng biểu thức đó.
2
KHỞI ĐỘNG
Gợi
ý:
tính
tốc
độ
với
những dữ liệu đã cho là
quãng đường và thời gian,
tính chỉ số BMI từ cân nặng
và chiều cao, tính chu vi và
diện tích hình vuông khi biết
độ dài cạnh,…
3
Tiết 25- BÀI 3: SỬ DỤNG BIỂU
THỨC
TRONG
CHƯƠNG
TRÌNH
4
01
02
Biểu thức
kiểu số
Biểu thức
kiểu logic
NỘI DUNG BÀI HỌC
03
Biểu thức kiểu
xâu kí tự
5
01
Biểu thức kiểu số
6
1. Biểu thức kiểu số
Trong chương trình Scratch, thế
nào được gọi là một biểu thức?
Nhóm Operators trong Scratch cung cấp những phép toán để tạo
các biểu thức kiểu số.
7
Trong chương trình Scratch, thế
nào được gọi là một biểu thức?
Giá trị của biểu thức thuộc kiểu
dữ liệu nào?
8
- Một biểu thức trong Scratch là một dãy các toán hạng kết nối
với nhau bằng các phép toán.
- Giá trị của biểu thức chỉ có thể thuộc một trong ba kiểu dữ liệu
của Scratch: số, logic, xâu kí tự.
9
1. Biểu thức kiểu số
Các phép toán +, –, ×, :
Phép toán làm tròn số, lấy số nguyên gần nhất số này:
Phép toán lấy phần dư của phép chia:
Phép toán lấy giá trị tuyệt đối của một số:
10
1. Biểu thức kiểu số
Đọc thông tin, quan sát Bảng 1 và Ví dụ 1, thực hành thao tác trên
Scratch bài tập sau đây:
1) 5/7 + 1/28
2) x + 2 - 1/4
3) 12.23 + 23.88
4) 32/37 + 31/38 (Làm tròn lấy số nguyên gần nhất)
5) |x - 45| + 17 - a
6) Lấy phần dư của phép chia 35/9
11
1. Biểu thức kiểu số
Biểu thức kiểu số
Biểu thức trong Scratch
1) 5/7 + 1/28
2) x + 2 - 1/4
3) 12.23 + 23.88
4) 32/37 + 31/38 (Làm tròn lấy số nguyên gần nhất)
5) |x - 45| + 17 - a
6) Lấy phần dư của phép chia 35/9
12
1. Biểu thức kiểu số
: phép tính 61/7 được kết quả là 8,71428571
→ trong Scratch sẽ trả về giá trị là 9.
: phép tính 78/19 được kết quả là 4,10526316
→ trong Scratch sẽ trả về giá trị là 4.
: trong Scratch trả về kết quả là 84.
: trong Scratch trả về kết quả là 117.
Phép toán round và hàm abs
13
1. Biểu thức kiểu số
Lưu ý:
Xây dựng các biểu thức con (biểu thức thành phần), từ đó ghép lại để
được biểu thức số cần có.
Chỗ cần xuất hiện tên biến thì phải nhặt tên biến đưa vào, không thể
gõ tên biến từ bàn phím (biến đó phải được tạo ra từ trước).
Có thể quan sát giá trị hiện thời của các biến trên màn hình bên phải
(sân khấu).
14
02
Biểu thức kiểu logic
15
2. Biểu thức kiểu logic
Dự đoán kết quả đúng (True) hoặc sai (False) và thực hành kiểm
chứng trên Scratch:
1) 4/25 < 7/5
2) 10 + 32 + 54 + 76 + 98 = 74 + 18 + 92 + 30 + 56
3) 123123 × 456 > 456456 × 123
4) a + 145145 = a + 145 + 145
16
1) 4/25 < 7/5
2) 10 + 32 + 54 + 76 + 98
= 74 + 18 + 92 + 30 + 56
2. Biểu thức kiểu logic
Hướng dẫn trả lời:
17
3) 123123 × 456 > 456456 × 123
4) a + 145145 = a + 145 + 145
2. Biểu thức kiểu logic
Hướng dẫn trả lời:
18
2. Biểu thức kiểu logic
Một biểu thức logic đơn giản thường được tạo nên bởi một trong
các phép so sánh: >, <, =.
Các biểu thức logic có thể kết nối với nhau bởi các phép toán logic
and, or, not tạo nên các biểu thức logic phương tạp hơn.
19
2. Biểu thức kiểu logic
Dựa vào Bảng 2, thể hiện một vài điều kiện cho cấu trúc rẽ nhánh
hay cấu trúc lặp tương ứng:
Nếu delta lớn hơn hoặc bằng 0 thì…
Nếu tổng số chân bằng 100 và tổng số con bằng 36 thì…
Lặp khi i nhỏ hơn N.
Lặp cho đến khi i lớn hơn N hoặc tổng bằng 500.
Nếu số dư của x khi chia cho 2 không bằng 0 thì…
20
Nếu số dư của x khi chia cho 2 không bằng 0 thì
Nếu delta lớn hơn hoặc bằng 0 thì
Nếu tổng số chân bằng 100 và tổng số con
bằng 36 thì
Lặp khi i nhỏ hơn N
Lặp cho đến khi i lớn hơn N hoặc tổng bằng 500
2. Biểu thức kiểu logic
Hướng dẫn trả lời:
21
03
Biểu thức kiểu xâu kí tự
22
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
Xâu kí tự là một biểu thức kiểu xâu kí tự.
Ví dụ:
Ta được kết quả:
23
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
Để tạo ra được biểu thức xâu kí tự dài ta dùng phép toán join.
Ví dụ:
: Biểu thức xâu kí tự ở bên có giá trị là xâu ghép của giá trị
biến S với xâu “giây”. Nếu S có giá trị là xâu “100” thì biểu thức này có
giá trị là xâu “100 giây”.
24
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
: Lệnh say ở bên sẽ đưa ra màn hình tốc độ chạy
được lưu trữ ở biến V kèm theo đơn vị “m/giây”. Nếu giá trị biến V là xâu
“3” thì kết quả là:
25
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
Đọc thông tin mục 3, quan sát Ví dụ 3 tr.90 SGK và thực hiện thao
tác các ví dụ sau trên Scratch:
1) Tôi tên là Scratch!
2) Bây giờ là a giờ (a là biến).
3) Chỉ số BMI là: Cân nặng/(Chiều cao×Chiều cao)
(Cân nặng và Chiều cao là biến).
26
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
1)
Hướng dẫn trả lời:
2)
3)
27
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
Lưu ý:
Dùng lệnh say và join để đưa ra kết quả ghép nối các xâu.
Không gõ tên biến (biến có giá trị kiểu xâu kí tự) từ bàn phím.
Ví dụ:
khác với:
28
3. Biểu thức kiểu xâu kí tự
Câu hỏi củng cố:
Trong các câu sau, những câu nào đúng?
1) Biểu thức thể hiện cách tính một giá trị.
2) Nhóm Operators trong Scratch cung cấp các phép toán để tạo ra các biểu thức.
3) Trong Scratch, tất cả các biểu thức đều thể hiện dữ liệu kiểu số.
4) Nếu một biến có giá trị là một dòng chữ thì biến đố không phải là một biểu thức.
1) Biểu thức thể hiện cách tính một giá trị.
2) Nhóm Operators trong Scratch cung cấp các phép toán để tạo ra các biểu thức.
29
•Một biểu thức trong Scratch là một dãy các toán hạng kết nối với nhau
bằng các phép toán. Dãy này thể hiện một giá trị nào đó thuộc một
trong ba kiểu dữ liệu của Scratch: số, logic, xâu kí tự.
•Có thể tạo 1 biểu thức mới từ các biểu thức đã có nhờ các phép toán:
+, –, x, /, mod đối với biểu thức số;
and, or, not đối với biểu thức logic;
join đối với biểu thức kiểu xâu kí tự.
GHI NHỚ
30
LUYỆN TẬP
Trò chơi trắc nghiệm
Nhiệm vụ 1
Câu 1. Trong Scratch, phép toán làm tròn số,
lấy số nguyên gần nhất số này là
A.
B.
C.
D.
D.
31
A. số.
B. logic.
C. xâu kí tự.
D. không xác định.
B. logic.
Trò chơi trắc nghiệm
Nhiệm vụ 1
Câu 2. Giá trị của biểu thức:
thuộc kiểu
32
Trò chơi trắc nghiệm
Nhiệm vụ 1
Câu 3. Biết bán kính đường tròn r = 5. Khối lệnh nào sau đây
đúng để có kết quả thông báo là
?
A.
B.
C.
D.
A.
33
Câu 4. Các phép toán trong Scratch thuộc nhóm?
A. Control.
B. Variables.
C. Operators.
D. Looks.
C. Operators.
Trò chơi trắc nghiệm
Nhiệm vụ 1
34
Câu 5. Trong Scratch, điều kiện cho cấu trúc rẽ nhánh
“Nếu x là số chẵn thì…” được thể hiện như thế nào?
Trò chơi trắc nghiệm
Nhiệm vụ 1
A.
B.
C.
D.
B.
35
Trả lời câu hỏi phần Luyện tập SGK tr. 90
Nhiệm vụ 2
Bài 1. Em hãy biểu diễn các biểu thức sau đây trong Scratch và cho biết mỗi
biểu thức đó thuộc kiểu dữ liệu nào:
a) (m + n) : |5 + d|;
b) (P không chia hết cho 3);
c) (x > 30) và (y < 100);
d) “Hãy nhập mật khẩu”.
Bài 2. Khi thực hiện lệnh ở Hình 3, máy tính sẽ lấy một số ngẫu nhiên trong
khoảng từ 1 đến 10 làm giá trị cho biến số bí mật. Hãy tạo câu lệnh để máy
thông báo trên màn hình con số đã được máy chọn. VD, nếu máy lấy số
ngẫu nhiên là 9, cần đưa ra thông báo “Số mà máy đã chọn ngẫu nhiên là 9”.
36
Hướng dẫn trả lời:
Bài 1.
a) (m + n) : |5 + d|
Biểu thức kiểu số
b) (P không chia hết cho 3)
Biểu thức kiểu logic
c) (x > 30) và (y < 100)
Biểu thức kiểu logic
d) “Hãy nhập mật khẩu”
Biểu thức kiểu xâu kí tự
Bài 2. Câu lệnh có thể như sau:
37
VẬN DỤNG
Em hãy tạo chương trình Scratch
để nhập từ bàn phím số giây X,
sau đó thông báo ra màn hình kết
quả đổi X thành giờ, phút, giây. Ví
dụ, nếu X là “3 678 giây” thì kết
quả cần thông báo ra màn hình là
“1 giờ 1 phút 18 giây”.
38
Gợi ý:
Ý tưởng thuật toán:
Lấy số giây đã cho chia cho 3 600 (giây) để được số giờ số dư chính là
số giây còn lại cần đổi sang phút, lấy số giây còn lại chia cho 60 (giây)
để được số phút và phần dư của phép chia này là số giây lẻ.
Thuật toán:
•Nhập số giây cần đổi sang giờ – phút – giây (vào biến Tổng số giây).
•Tinh số giờ bằng phần nguyên của thương số của phép chia Tổng
số giây : 3 600.
39
Gợi ý:
•Tính số giây lẻ ngoài số giờ bằng phần dư của phép chia Tổng số
giây : 3 600.
•Tính số phút (có được từ số giây là ngoài số giờ) bằng phần
nguyên của thương số của phép chia số giây lẻ ngoài số giờ : 60.
•Tính số giây lẻ (số giây còn lại sau khi tinh số giờ và số phút) bằng
phần dư của phép chia số giây lẻ ngoài số giờ : 60.
•Thông báo ra màn hình số giờ, số phút, số giây lẻ (kèm đơn vị
tương ứng).
40
Gợi ý:
Chương trình có thể như dưới đây nếu các biến đặt tên như đã in
đậm trong thuật toán trên:
41
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
02
Hoàn thành bài tập phần Vận dụng.
03
Đọc và tìm hiểu trước Bài 4: Thể hiện cấu trúc
rẽ nhánh trong chương trình.
01
Ôn lại kiến thức đã học.
42
BÀI HỌC KẾT THÚC,
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI!
Các em còn câu hỏi nào không?
KHỞI ĐỘNG
Em đã từng tính toán giá trị của
một số biểu thức toán học. Nếu
em đã từng tạo ra chương trình
Scratch có chứa biểu thức toán
học thì hãy nêu tình huống sử
dụng biểu thức đó.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
SLIDE
Similar Resources on Wayground
40 questions
BÀI TẬP CHƯƠNG NHIỄM SẮC THỂ
Presentation
•
2nd Grade
30 questions
Tin 6_ CĐB- Bai 2; CÁC THÀNH PHẦN CỦA MẠNG MÁY TÍNh
Presentation
•
2nd Grade
43 questions
Các thì tiếng anh
Presentation
•
1st Grade
35 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024
Presentation
•
1st Grade
37 questions
KIẾN THỨC MÁY TÍNH
Presentation
•
KG
35 questions
Rung chuông vàng khối 1
Presentation
•
1st Grade
38 questions
N3語彙3週ー3日目
Presentation
•
KG
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Addition Facts within 20
Quiz
•
1st - 3rd Grade
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
22 questions
Addition and Subtraction Facts
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Exploring Place Value Up to Hundred Millions
Interactive video
•
1st - 5th Grade
21 questions
Addition and Subtraction Fact Fluency
Quiz
•
1st Grade