Search Header Logo
KIIP Lớp 3 Bài 1: 대인관계- Slide Ngữ Pháp

KIIP Lớp 3 Bài 1: 대인관계- Slide Ngữ Pháp

Assessment

Presentation

World Languages

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

Jimin Han

Used 1+ times

FREE Resource

5 Slides • 6 Questions

1

동/형-고 해서

  • Cấu trúc: Động từ/Tính từ + 고 해서

  • Ý nghĩa: "Vì... nên..." / "Một phần vì... nên..."

  • Giải thích:
    Cấu trúc này được dùng khi đưa ra một lý do trong số nhiều lý do để giải thích cho một hành động hoặc quyết định nào đó.

2

동/형-고 해서

  • Cấu trúc: Động từ/Tính từ + 고 해서

  • Ý nghĩa: "Vì... nên..." / "Một phần vì... nên..."

  • 날씨도 춥고 해서 집에 있었어요.
    Một phần vì trời lạnh nên tôi đã ở nhà.

  • 피곤하고 해서 일찍 잤어요.
    Một phần vì mệt nên tôi đã ngủ sớm.

3

Open Ended

Dịch lại câu sau: 날씨도 춥고 해서 집에 있었어요.

4

Open Ended

Dịch lại câu sau: 피곤하고 해서 일찍 잤어요

5

Open Ended

Dịch câu sau : 비도 오고 해서 집에 있었어요

6

2. 동/형-으면 되다

  • Cấu trúc: Động từ/Tính từ + (으)면 되다

  • Ý nghĩa: "Chỉ cần... là được"

  • Giải thích:
    Dùng để nói rằng một hành động hoặc điều kiện nào đó là đủ để đạt được kết quả mong muốn.

7

2. 동/형-으면 되다

  • Cấu trúc: Động từ/Tính từ + (으)면 되다

  • 비밀번호를 입력하면 돼요.
    Chỉ cần nhập mật khẩu là được.

  • 버스를 타면 돼요.
    Chỉ cần đi xe buýt là được.

8

Open Ended

Dịch lại câu sau đây: 비밀번호를 입력하면 돼요

9

Open Ended

Dịch lại câu sau đây: 버스를 타면 돼요.

10

Open Ended

Dịch câu sau đây : 여기에서 기다리면 돼요.

11

Nhấn mạnh điều kiện đủ
(chỉ cần... là được)

(으)면 되다

Nhấn mạnh lý do
(một phần vì...)

고 해서

TỔNG KẾT

동/형-고 해서

  • Cấu trúc: Động từ/Tính từ + 고 해서

  • Ý nghĩa: "Vì... nên..." / "Một phần vì... nên..."

  • Giải thích:
    Cấu trúc này được dùng khi đưa ra một lý do trong số nhiều lý do để giải thích cho một hành động hoặc quyết định nào đó.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE