

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
History
•
Professional Development
•
Hard
Hoài Cảnh
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 0 Questions
1
Câu 1. Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.
B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.
D. Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.
Câu 2. Nội dung nào sau đây đúng về tỉnh hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng mình?
A. Các địa phương đều đã thực hiện khởi nghĩa từng phần.
B. Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.
C. Quân Pháp mất tinh thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.
D. Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.
Câu 3. Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945?
A. Uỷ ban Khởi nghĩa Việt Minh.
B. Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C. Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa.
D. Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc.
Câu 4. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 chủ yếu diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Từ ngày 17-8 đến ngày 26-8-1945.
B. Từ ngày 14-8 đến ngày 22-8-1945.
C. Từ ngày 12-8 đến ngày 28-8-1945.
D. Từ ngày 14-8 đến ngày 28-8-1945.
Câu 5. Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.
C. sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.
D. sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.
Câu 6. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã
A. đưa Đảng Cộng sản Đông Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền.
B. chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ và sự bóc lột của giai cấp địa chủ.
C. kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.
D. xoá bỏ chế độ thống trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 7. Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là
A. quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hoà dịu và chuyển sang hợp tác.
B. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.
C. trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.
D. nước Pháp ngày càng củng cố thành công địa vị cường quốc toàn cầu.
Câu 8. Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tình hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?
A. Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.
B. Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, Chiến tranh lạnh.
C. Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.
D. Sự thiết lập Trật tự Véc-xai - Oa-sinh-tơn, Chiến tranh lạnh.
Câu 9. Chiến dịch nào sau đây được mở nhằm khai thông biên giới Việt – Trung
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
D. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám năm 1951.
Câu 10. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương năm 1951 đã quyết định
A. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.
B. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. mở cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1952-1953.
D. thành lập Liên minh nhân dân Việt – Xiêm – Lào.
Câu 11. Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây đựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?
A. Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt.
B. Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Minh hợp nhất thành Hội Liên Việt.
C. Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.
D. Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.
Câu 12. Trong giai đoạn 1954 - 1958, nhân dân miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau đây?
A. Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc.
B. Đòi Mỹ và Pháp thực hiện Hiệp định Pa-ri.
C. Chống chế độ Mỹ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
D. Chống Ngô Đình Diệm, phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn.
Câu 13. Từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi đã đưa đến sự ra đời của
A. Quân Giải phóng nhân dân miền Nam Việt Nam.
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
C. Chính phủ Lâm thời Cộng hòa Việt Nam.
D. Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.
Câu 14. So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).
B. Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).
C. Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).
D. Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).
Câu 15. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với
A. tính thần chiến đấu của nhân dân Đông Nam Á.
B. sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.
C. sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.
D. sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.
Câu 16. Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
A. thực hiện vừa đánh, vừa đàm.
B. tiến hành chiến tranh nhân dân.
C. kết hợp quân sự với ngoại giao.
D. chủ trương lấy ít địch nhiều.
Câu 17. Đâu không phải là một trong những cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?
A. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975 – 1979).
B. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979 – 1989).
C. Cuộc khánh chiến chống đế quốc Mĩ để thống nhất đất nước.
D. Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền của Việt Nam ở Biển Đông.
Câu 18. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam trong giai đoạn 1975 - 1979?
A. Kế hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
B. Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh kinh tế.
C. Chỉ đấu tranh quân sự để đánh lui quân Pôn Pốt.
D. Chỉ đấu tranh ngoại giao để đánh lui quân Pôn Pốt.
Câu 19. Trong giai đoạn 1977 - 1979 quân Pôn Pốt có hành động nào sau đây đối với Việt Nam?
A. Tiến hành xâm lược trên toàn tuyến biên giới Tây Nam.
B. Tấn công một số tuyến biên giới Tây Nam và tàn sát dân.
C. Huy động 15 sư đoàn bộ binh tiến đánh tỉnh Tây Ninh.
D. Điều 32 sư đoàn đồng loạt tấn công biên giới phía Bắc.
Câu 20. Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam (1975 – 1979) là
A. giải phóng. B. tự vệ. C. nội chiến. D. cải cách.
Câu 21. Năm 1979, Trung Quốc đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam dọc biên giới phía Bắc từ
A. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu).
B. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Mường Nhé (Điện Biên).
C. Trùng Khánh (Cao Bằng) đến Phong Thổ (Lai Châu).
D. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Đồng Văn (Hà Giang).
Câu 22. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979 – 1989) diễn ra ác liệt và kéo dài nhất ở
A. Vị Xuyên (Hà Giang). B. Móng Cái (Quảng Ninh).
C. Trùng Khánh (Cao Bằng). D. Đồng Văn (Hà Giang).
Câu 23. Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979 - 1989) là
A. giải phóng. B. cải lương. C. nội chiến. D. tự vệ.
Câu 15. Về quản lý hành chính trên Biển Đông, Chính phủ Việt Nam có hành động nào sau đây vào năm 1982?
A. Thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa. B. Tiến hành tổng tuyển cử trên cả nước và ở đảo.
C. Tiến hành vận chuyển lương thực ra Hoàng Sa. D. Tiến hành vận chuyển lương thực ra Trường Sa.
Câu 24. Từ sau 30-4-1975, để bảo vệ an toàn lãnh thổ của Tổ quốc, Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng nào?
A. Quân xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn. B. Quân Khơ-me Đỏ và quân Trung Quốc.
C. Quân viễn chinh Mĩ và quân Trung Quốc. D. Quân đội Sài Gòn và quân Khơ-me Đỏ.
Câu 25. Nguyên tắc của Việt Nam trong giải quyết các tranh chấp chủ quyền biển đảo hiện nay là
A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và lợi ích quốc gia.
B. sử dụng bạo lực vũ trang để chống lại mọi hành vi xâm lược.
C. chỉ sử dụng biện pháp ngoại giao trong giải quyết tranh chấp.
D. kêu gọi các nước trên thế giới tiến hành tẩy chay Trung Quốc.
By Hoài Cảnh
Câu 1. Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.
B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.
D. Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.
Câu 2. Nội dung nào sau đây đúng về tỉnh hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng mình?
A. Các địa phương đều đã thực hiện khởi nghĩa từng phần.
B. Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.
C. Quân Pháp mất tinh thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.
D. Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.
Câu 3. Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945?
A. Uỷ ban Khởi nghĩa Việt Minh.
B. Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C. Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa.
D. Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc.
Câu 4. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 chủ yếu diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Từ ngày 17-8 đến ngày 26-8-1945.
B. Từ ngày 14-8 đến ngày 22-8-1945.
C. Từ ngày 12-8 đến ngày 28-8-1945.
D. Từ ngày 14-8 đến ngày 28-8-1945.
Câu 5. Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.
C. sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.
D. sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.
Câu 6. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã
A. đưa Đảng Cộng sản Đông Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền.
B. chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ và sự bóc lột của giai cấp địa chủ.
C. kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.
D. xoá bỏ chế độ thống trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 7. Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là
A. quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hoà dịu và chuyển sang hợp tác.
B. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.
C. trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.
D. nước Pháp ngày càng củng cố thành công địa vị cường quốc toàn cầu.
Câu 8. Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tình hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?
A. Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.
B. Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, Chiến tranh lạnh.
C. Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.
D. Sự thiết lập Trật tự Véc-xai - Oa-sinh-tơn, Chiến tranh lạnh.
Câu 9. Chiến dịch nào sau đây được mở nhằm khai thông biên giới Việt – Trung
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
D. Chiến dịch Hoàng Hoa Thám năm 1951.
Câu 10. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương năm 1951 đã quyết định
A. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.
B. đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. mở cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1952-1953.
D. thành lập Liên minh nhân dân Việt – Xiêm – Lào.
Câu 11. Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây đựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?
A. Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt.
B. Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Minh hợp nhất thành Hội Liên Việt.
C. Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.
D. Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.
Câu 12. Trong giai đoạn 1954 - 1958, nhân dân miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau đây?
A. Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc.
B. Đòi Mỹ và Pháp thực hiện Hiệp định Pa-ri.
C. Chống chế độ Mỹ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
D. Chống Ngô Đình Diệm, phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn.
Câu 13. Từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi đã đưa đến sự ra đời của
A. Quân Giải phóng nhân dân miền Nam Việt Nam.
B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
C. Chính phủ Lâm thời Cộng hòa Việt Nam.
D. Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.
Câu 14. So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).
B. Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).
C. Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).
D. Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).
Câu 15. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với
A. tính thần chiến đấu của nhân dân Đông Nam Á.
B. sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.
C. sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.
D. sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.
Câu 16. Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
A. thực hiện vừa đánh, vừa đàm.
B. tiến hành chiến tranh nhân dân.
C. kết hợp quân sự với ngoại giao.
D. chủ trương lấy ít địch nhiều.
Câu 17. Đâu không phải là một trong những cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?
A. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975 – 1979).
B. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979 – 1989).
C. Cuộc khánh chiến chống đế quốc Mĩ để thống nhất đất nước.
D. Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền của Việt Nam ở Biển Đông.
Câu 18. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam trong giai đoạn 1975 - 1979?
A. Kế hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
B. Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh kinh tế.
C. Chỉ đấu tranh quân sự để đánh lui quân Pôn Pốt.
D. Chỉ đấu tranh ngoại giao để đánh lui quân Pôn Pốt.
Câu 19. Trong giai đoạn 1977 - 1979 quân Pôn Pốt có hành động nào sau đây đối với Việt Nam?
A. Tiến hành xâm lược trên toàn tuyến biên giới Tây Nam.
B. Tấn công một số tuyến biên giới Tây Nam và tàn sát dân.
C. Huy động 15 sư đoàn bộ binh tiến đánh tỉnh Tây Ninh.
D. Điều 32 sư đoàn đồng loạt tấn công biên giới phía Bắc.
Câu 20. Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam (1975 – 1979) là
A. giải phóng. B. tự vệ. C. nội chiến. D. cải cách.
Câu 21. Năm 1979, Trung Quốc đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam dọc biên giới phía Bắc từ
A. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu).
B. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Mường Nhé (Điện Biên).
C. Trùng Khánh (Cao Bằng) đến Phong Thổ (Lai Châu).
D. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Đồng Văn (Hà Giang).
Câu 22. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979 – 1989) diễn ra ác liệt và kéo dài nhất ở
A. Vị Xuyên (Hà Giang). B. Móng Cái (Quảng Ninh).
C. Trùng Khánh (Cao Bằng). D. Đồng Văn (Hà Giang).
Câu 23. Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979 - 1989) là
A. giải phóng. B. cải lương. C. nội chiến. D. tự vệ.
Câu 15. Về quản lý hành chính trên Biển Đông, Chính phủ Việt Nam có hành động nào sau đây vào năm 1982?
A. Thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa. B. Tiến hành tổng tuyển cử trên cả nước và ở đảo.
C. Tiến hành vận chuyển lương thực ra Hoàng Sa. D. Tiến hành vận chuyển lương thực ra Trường Sa.
Câu 24. Từ sau 30-4-1975, để bảo vệ an toàn lãnh thổ của Tổ quốc, Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng nào?
A. Quân xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn. B. Quân Khơ-me Đỏ và quân Trung Quốc.
C. Quân viễn chinh Mĩ và quân Trung Quốc. D. Quân đội Sài Gòn và quân Khơ-me Đỏ.
Câu 25. Nguyên tắc của Việt Nam trong giải quyết các tranh chấp chủ quyền biển đảo hiện nay là
A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và lợi ích quốc gia.
B. sử dụng bạo lực vũ trang để chống lại mọi hành vi xâm lược.
C. chỉ sử dụng biện pháp ngoại giao trong giải quyết tranh chấp.
D. kêu gọi các nước trên thế giới tiến hành tẩy chay Trung Quốc.
By Hoài Cảnh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 1
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
Đèn ngủ
Presentation
•
KG
4 questions
Cách để làm nóng giận TỚ
Presentation
•
KG
6 questions
Ai nhanh nhất?
Presentation
•
Professional Development
6 questions
Khám phá 4 mùa
Presentation
•
Professional Development
2 questions
Máu và môi trường trong cơ thể
Presentation
•
8th Grade
1 questions
NHÓM 9 " NHÂN CÁCH SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH"
Presentation
•
University
2 questions
Truyện Đôi bạn tốt
Presentation
•
KG - University
3 questions
BÀI 15. CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ 1954
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for History
20 questions
Guess The App
Quiz
•
KG - Professional Dev...
11 questions
dog breeds
Quiz
•
3rd Grade - Professio...
11 questions
NFL Football logos
Quiz
•
KG - Professional Dev...
19 questions
Minecraft
Quiz
•
6th Grade - Professio...
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...
23 questions
super heros
Quiz
•
KG - Professional Dev...
19 questions
Name That Celebrity
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
Trivia
Quiz
•
Professional Development