Search Header Logo
Buổi 3+4 Âm ghép, âm ngắt, ん

Buổi 3+4 Âm ghép, âm ngắt, ん

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Trần

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 21 Questions

1

Multiple Select

[Mẹo về đọc ん]

Cuối từ ん đọc thành Ng

Giữa từ ''ん'' m, ng, n biết sao @@

-> Mua Phở Bò Mọc Ngõ Kim Giang

Còn lại ta đọc e nờ bạn ơi

1

Tôi đã hiểu

2

Không cần thơ vẫn thuộc :D

2

Multiple Choice

Chọn cách đọc đúng của ん trong từ bên dưới :

[りんご」(quả táo)

1

ng

2

n

3

m

3

Multiple Choice

Chọn cách đọc đúng của ん trong từ bên dưới :

[ほん」(sách)

1

n

2

m

3

ng

4

Multiple Choice

Chọn cách đọc đúng của ん trong từ bên dưới :

[みんな」(mọi người)

1

n

2

m

3

ng

5

Multiple Choice

Chọn cách đọc đúng của ん trong từ bên dưới :

[~さん」(hậu tố đi cùng tên)

1

n

2

m

3

ng

6

Multiple Choice

Chọn cách đọc đúng của ん trong từ bên dưới :

[せんぱい」(tiền bối)

1

n

2

m

3

ng

7

Multiple Choice

Chọn cách đọc đúng của ん thứ nhất trong từ bên dưới :

[こんばんは」(chào buổi tối)

1

n

2

m

3

ng

8

Multiple Choice

[Mẹo Trường âm]

*) Ka, Sa, Ta... gọi là các chữ thuộc cột A

*) Các chữ được thêm vào để tạo trường âm là: あ、い、う、え、お

-Chữ thuộc cột nào thì sẽ có trường âm là tên cột đó

VD: か là あ, ね là え、じ là い

-Ngoại lệ: Cột O có thêm trường âm う、Cột え có thêm trường âm い

1

Tôi đã hiểu

2

Tôi vẫn thấy khó

9

Multiple Choice

Cách đọc trường âm:

Bạn đọc từ [おかあさん] như thế nào?

1

Ồ-ka-a-xằng

2

Ồ-ka-xằng

(ka kéo dài hơi)

10

Multiple Choice

Đâu KHÔNG PHẢI ví dụ về trường âm cột E

1

おねさん

2

けいたい

3

ええ

4

いいえ

11

Multiple Choice

Đâu KHÔNG PHẢI ví dụ về trường âm cột U

1

すうじ

2

ふうとう

3

つうやく

4

とおか

12

Multiple Choice

Điền trường âm thích hợp vào chỗ trống:

おば_さん

1

2

3

4

13

Multiple Choice

Điền trường âm thích hợp vào chỗ trống:

く_こう

1

2

3

4

14

Multiple Choice

[Âm ghép]

Theo lý thuyết, âm ghép tạo bởi các chữ ở cột I (ki, shi, chi...) ghép với ya, yu, yo.

Ví dụ: き(ki)+や (ya nhỏ) -> きゃ(kya)

Vậy: し khi ghép với や、ゆ、よ sẽ tạo ra các chữ nào sau đây?

1

sha, shu, sho

2

shia, shiu, shio

3

shya, shyu, shyo

15

Multiple Choice

[Âm ghép]

Theo lý thuyết, các chữ ở cột I (ki, shi, chi...) ghép với ya, yu, yo (nhỏ) thì tạo ra âm ghép.

Ví dụ: き(ki)+や (ya nhỏ) -> きゃ(kya)

Vậy: ち khi ghép với や、ゆ、よ sẽ tạo ra các chữ nào sau đây?

1

chya, chyu, chyo

2

cha, chu, cho

3

chia, chiu, chio

16

Multiple Select

[Âm ngắt]

-Dấu hiệu nhận biết: つ nhỏ.

-Cách đọc dễ: chuyển sang Romaji, thay つ bằng chữ đầu tiên của âm tiết liền sau

Ví dụ: きって→ viết: kitte → đọc: kít_tê

きっぷ → viết: kippu → đọc: kíp_pự

1

Tôi đã hiểu

2

Không hiểu gì @@

17

Multiple Choice

Question image

Đổi tên thương hiệu sau sang Hiragana

NISSAN

1

にさん

2

にっさん

3

につさん

18

Multiple Choice

Question image

Đổi tên của thương hiệu sau sang Hiragana

SAPPORO

1

さぽろ

2

さっぼろ

3

さっぽろ

19

Multiple Choice

Question image

Đổi tên của thương hiệu sau sang Hiragana

KITTO KATSU (KitKat)

1

きっとかつ

2

きとかつ

3

きっとかと

20

Multiple Choice

Khi muốn order đồ ăn tại quán ăn, ta dùng câu nào để gọi nhân viên?

1

こんにちは

2

すみません

3

ごめんなさい

4

いただきます

21

Multiple Choice

Nói「Cảm ơn」khi nhận được sự giúp đỡ như thế nào?

1

ありがとうございます。

2

ごちそうさまでした。

3

おやすみなさい。

[Mẹo về đọc ん]

Cuối từ ん đọc thành Ng

Giữa từ ''ん'' m, ng, n biết sao @@

-> Mua Phở Bò Mọc Ngõ Kim Giang

Còn lại ta đọc e nờ bạn ơi

1

Tôi đã hiểu

2

Không cần thơ vẫn thuộc :D

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 21

MULTIPLE SELECT