

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Other
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
NỤ PHƯƠNG
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 8 Questions
1
By NỤ PHƯƠNG
2
Multiple Choice
Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm:
Phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lí rừng.
Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản
Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng
Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biển và thương mại lâm sản
3
Multiple Choice
Nội dung nào dưới đây không thuộc các hoạt động phát triển rừng
Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng
Trồng mới rừng.
Mở rộng diện tích sản xuất nông nghiệp trên đất rừng.
4
Multiple Choice
Bảo vệ rừng tập trung vào một số hoạt động chính sau:
(1) Phòng chống sâu hại rừng.
(2) Cho thuê dịch vụ môi trường rừng.
(3) Ngăn chặn những tác động tiêu cực của con người đến rừng.
(4) Phòng bệnh hại rừng.
(5) Phòng cháy, chữa cháy rừng.
Các phát biểu đúng là:
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (3), (4), (5).
5
Multiple Choice
Rừng ở nước ta bị suy thoái chủ yếu do một số nguyên nhân sau:
(1) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và đặc sản.
(2) Cháy rừng.
(3) Chăn thả gia súc.
(4) Phát triển cơ sở hạ tầng và khai khoáng.
(5) Trồng cây phân tán.
Các phát biểu đúng là:
(1), (2), (4), (5)
(1), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (5).
6
Multiple Choice
Hoạt động quản lí rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây?
Giao rừng, cho thuê rừng
Phòng chống cháy rừng.
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng, an ninh.
7
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của trồng rừng?
Phủ xanh những diện tích đất lâm nghiệp chưa có rừng và những khu vực rừng trồng sau khai thác.
Trồng rừng sản xuất để cung cấp lâm sản.
Cải tạo độ dốc của đất lâm nghiệp
Trồng rừng phòng hộ để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.
8
Multiple Choice
Công việc nào sau đây giúp giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng?
Tỉa cành, tỉa thưa
Bón phân, tưới nước
Làm hàng rào bảo vệ.
Làm cỏ, chặt bỏ cây dại.
9
Multiple Choice
Nhận định nào dưới đây là đúng về quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng?
Cây rừng có khả năng ra hoa, kết quả ngay trong giai đoạn non
Sinh trưởng đường kính và chiều cao của cây rừng đạt kích thước cực đại ở giai đoạn thành thục.
Cây rừng ra hoa, kết quả đạt số lượng nhiều và chất lượng cao nhất ở giai đoạn gần thành thục.
Khả năng sinh trưởng về đường kính, chiều cao ở các giai đoạn của cây rừng là như nhau.
By NỤ PHƯƠNG
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 9
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
BÀI 24, THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP
Presentation
•
12th Grade
10 questions
THÁNG 10 - PHÒNG TRÁNH TRƠN TRỢT, VẤP NGÃ
Presentation
•
University
9 questions
TRẮC NGHIỆM HƠI VUI
Presentation
•
University
7 questions
giáo dục công dân 11
Presentation
•
11th Grade
8 questions
HỆ ĐIỀU HÀNH
Presentation
•
11th Grade
6 questions
Đá bóng bằng mu giữa bàn chân
Presentation
•
12th Grade
8 questions
KHÁM PHÁ ĐÔI TAI
Presentation
•
KG
8 questions
Hùng 4
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
21 questions
Los paises hispanohablantes y sus capitales
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Budgeting
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Investing
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
DNA vs. RNA
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
Identify Rigid Transformations
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Complementary, Supplementary, Vertical, and Linear Pairs
Quiz
•
9th - 12th Grade