
RUNG CHUÔNG VÀNG JLPT 2025
Presentation
•
Other
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
hồng ngọc
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Cấu trúc của đề thi JLPT bao gồm:
Từ vựng, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Kanji, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Kanji, Ngữ pháp, Đọc hiểu & Nghe hiểu
2
Multiple Choice
Đâu là phần kiểm tra và thời gian kiểm tra đối với cấp độ N4
Ngôn ngữ (Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp) & Đọc 105 phút; Nghe < 50 phút
Kanji, Từ vựng 30 phút; Ngữ pháp & Đọc 70 phút; Nghe < 40 phút
Kanji, Từ vựng 30 phút; Ngữ pháp & Đọc 60 phút; Nghe < 35 phút
Kanji, Từ vựng 25 phút; Ngữ pháp & Đọc 50 phút; Nghe 30 phút
3
Multiple Choice
Điểm đậu của cấp độ N3 là
Điểm đậu >= 90; Điểm liệt <= 19
Điểm đậu >= 95; Điểm liệt <= 19
Điểm đậu >= 90; Điểm liệt <= 19
Điểm đậu >= 80; Điểm liệt <= 19
4
Multiple Choice
Điểm đậu của cấp độ N2 là
Điểm đậu >= 90; Điểm liệt <= 19
Điểm đậu >= 95; Điểm liệt <= 19
Điểm đậu >= 90; Điểm liệt <= 19
Điểm đậu >= 80; Điểm liệt <= 19
5
Multiple Choice
Khi thi JLPT cấp độ N1, N2 nên phân bổ thời gian "Kanji, từ vựng, ngữ pháp" bao lâu?
20-30 phút
50-60 phút
60-70 phút
Đọc hiểu trước rồi quay lại làm "Kanji, từ vựng, ngữ pháp"
6
Multiple Choice
Chuẩn bị giấy tờ khi đi thi JLPT gồm có:
Giấy khai sinh, CCCD
CCCD, Giấy báo dự thi
App VNEID, Giấy báo dự thi
CCCD, Giấy khai sinh, Giấy báo dự thi
7
Fill in the Blanks
8
Multiple Choice
Các vật dụng được KHÔNG ĐƯỢC mang vào phòng thi
Điện thoại di động
Đồng hồ thông minh
Trang sức, đồng hồ đeo tay, máy tính
Cả 3 đáp án trên đều đúng
9
Multiple Choice
Các vật dụng được mang vào phòng thi
Bút chì 2B, đồ chuốt bút chì, gôm
Bút chì 2B, bút mực, gôm, đồ chuốt bút chì
Điện thoại đã tắt nguồn, nước uống
A & B là đáp án đúng
10
Multiple Choice
Những điều cần làm trước ngày thi JLPT
Ôn lại tất cả kiến thức đã học thật kỹ càng
Ăn uống thật no
Cày phim tiếng Nhật
Ôn tập đến trước 2 ngày, sau đó thư giãn
Cấu trúc của đề thi JLPT bao gồm:
Từ vựng, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Kanji, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Kanji, Ngữ pháp, Đọc hiểu & Nghe hiểu
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Khám phá gạo nếp gạo tẻ
Presentation
•
KG
8 questions
Câu hỏi phụ_Sơ loại
Presentation
•
Professional Development
9 questions
NỘI DỤNG 2: thiết bị công nghệ, học liệu số và phần
Presentation
•
Professional Development
10 questions
TEST KIẾN THỨC CI & PL
Presentation
•
Professional Development
10 questions
HÀNH TRÌNH VĂN HÓA HỌC - ĐỌC K11
Presentation
•
Professional Development
6 questions
Bảo vệ môi trường sống
Presentation
•
University
6 questions
Phiên 5_Ngược_việc làm
Presentation
•
University
6 questions
Khai giảng GT Trẻ em, GDTT
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
36 questions
6th Grade Math STAAR Review
Quiz
•
6th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade