Search Header Logo
E9-Unit 5: Our experience (Vocab)

E9-Unit 5: Our experience (Vocab)

Assessment

Presentation

Life Skills

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Nga Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 11 Questions

1

Bài học không có tiêu đề

By Nga Nguyễn

2

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

at amazement

apologize to sb for doing st

army-like course

award sb st (v)

rewarding (a)

ngạc nhiên

sorry

khóa học quân đội

trao thưởng cho ai

xứng đáng

3

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

my mind goes blank

brilliant (a)

campus

bully (v)

have confidence in

đầu óc không nghĩ đc gì, trống không

xuất sắc, thông minh

school

bắt nạt

có tự tin về cj

4

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

coral reef

embarrassing (a)

go on an excursion

feel exhausted

exhilarating (a)

dặm san hô

ngại ngùng

đi trải nghiệm

cảm thấy mệt mỏi

rất hào hứng, vui, thích thú

5

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

have an experience in doing st

explore (v)

flora

fauna

fight back

có kinh nhiệm, trải nhiệm làm gì

khám phá

plants, trees

animals

đánh trả

6

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

hire (v)

grow up

helpful

helpless

rent (v)

thuê người, xe

lớn lên

useful, beneficial - có ích

useless, k có ích, bất lực

thuê phòng

7

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

instructor

lack (v)

learn by heart

learn by rote

local resident (n)

trainer, coach, ng huấn luyện hướng dẫn

thiếu

học thuộc lòng

học vẹt

người dân địa phương

8

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

memorable (adj)

parachute jump

give a performance

tobe pleased to do st

prehistoric (a)

đáng nhớ

nhảy dù

trình diễn

thấy vui khi làm gì

thuộc về tiền sử

9

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

revise

scenery (n)

scene

seabed (n)

go skydiving

look over ôn tập

phong cảnh

cảnh, phân cảnh

kiến trúc

nhảy dù

10

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

snatch (v)

solider

go snorkeling

team building activities

theme

cướp, chootjm giật

người lính

đi lặn biển

hoạt động xây dựng đội nhóm

topic chủ đề

11

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

have an opportunity to

thrilling

touching (a)

unforgettable (a)

unpleasant (a)

có cơ hội làm gì

cảm giác rất phấn khích, vui, thích thú

cảm động, chạm đến cảm xúc

k thể nào quên

k hài lòng, k vui

12

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

tribal dance

pay/ make/ have a visit to

youngster

điệu nhảy thổ dân

đi thăm cj

người trẻ

Bài học không có tiêu đề

By Nga Nguyễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE