

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều
Presentation
•
Mathematics
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
quynh hoa
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Điểm nằm trong lục giác đều và cách đều tất cả các đỉnh của nó là:
Giao điểm của các đường chéo chính.
Giao điểm của các đường chéo phụ.
Giao điểm của đường chéo chính và đường chéo phụ.
Giao điểm của đường chéo với một cạnh.
2
Multiple Choice
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
3
Multiple Choice
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
4
Multiple Choice
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
5
Multiple Choice
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
6
Multiple Choice
Hình tam giác đều, hình vuông.
Hình vuông, hình lục giác đều.
Hình lục giác đều, hình tam giác đều.
Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
7
Multiple Choice
Trong hình tam giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng?
Ba cạnh bằng nhau và bằng 3cm
Ba góc bằng nhau và bằng 90 độ.
Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau.
Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60 độ.
8
Multiple Choice
Trong hình vuông, khẳng định nào sau đây là đúng?
Bốn cạnh bằng nhau và bằng hai đường chéo.
Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 60 độ.
Hai đường chéo bằng nhau, bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ.
Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ.
9
Multiple Choice
Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng?
Sáu góc bằng nhau, sáu cạnh bằng nhau và bằng đường chéo chính.
Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 120 độ, sáu cạnh bằng nhau, đường chéo chính bằng đường chéo phụ.
Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 90 độ , sáu cạnh bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau.
Sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 120 độ, ba đường chéo chính bằng nhau.
10
Multiple Choice
AMN, MNP, BMP, CNP, MPB
AMN, MNP, MPB, PNC, BMNC
MNA, PNM, BPM, PCN, ABC
ABC, AMN, BMP, CNP
Điểm nằm trong lục giác đều và cách đều tất cả các đỉnh của nó là:
Giao điểm của các đường chéo chính.
Giao điểm của các đường chéo phụ.
Giao điểm của đường chéo chính và đường chéo phụ.
Giao điểm của đường chéo với một cạnh.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
8 questions
So sánh phân số
Presentation
•
6th Grade
6 questions
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Presentation
•
7th Grade
6 questions
Luyện tập trang 171
Presentation
•
5th Grade
6 questions
Bài 19. Từ trường (Tiết 2)
Presentation
•
7th Grade
8 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
5th Grade
3 questions
Bài 1: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Presentation
•
7th Grade
3 questions
câu hỏi hình học
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Adding/Subtracting Positive and Negative Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Writing Equivalent Expressions Using the Distributive Property
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Integers Opposites and Absolute Value
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Calculate Decimals in Real-Life Scenarios
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Classifying Rational Numbers
Quiz
•
6th Grade
9 questions
Calculate Real-World Decimal Problems
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade