Search Header Logo
K12 - Cd F - Bai 1

K12 - Cd F - Bai 1

Assessment

Presentation

Computers

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Bùi Đăng Trung

Used 5+ times

FREE Resource

6 Slides • 26 Questions

1

​LÀM QUEN VỚI NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN

By Bùi Đăng Trung

2

Câu hỏi trắc nghiệm

Chọn 1 đáp án đúng nhất

3

Nhận biết

4

Multiple Choice

HTML là viết tắt của cụm từ nào?

1

HyperText Making Language

2

HyperText Markup Language

3

HighText Markup Line

4

Hyper Type Making Language

5

Multiple Choice

HTML được sử dụng để:

1

Viết mã điều khiển máy tính.

2

Thiết kế cơ sở dữ liệu.

3

Tạo và hiển thị nội dung của trang web.

4

Viết chương trình Python.

6

Multiple Choice

Một phần tử HTML bắt đầu bằng:

1

Thẻ đóng.

2

Thẻ mở (tag mở).

3

Dấu gạch chéo.

4

Dòng tiêu đề.

7

Multiple Choice

Thẻ đóng trong HTML được viết như thế nào?

1

<tag>

2

</tag>

3

Có dấu “/” trước tên thẻ, ví dụ </p>.

4

<tag/>

8

Multiple Choice

Thẻ <p> trong HTML dùng để:

1

Hiển thị ảnh.

2

Tạo bảng biểu.

3

Tạo đoạn văn bản (paragraph).

4

Tạo liên kết.

9

Multiple Choice

Phần tử không có thẻ đóng là:

1

<p>

2


<body>

3


<img>

4


<title>

10

Multiple Choice

Cấu trúc đúng của một văn bản HTML là:

1

<html><body><head></head></body></html>

2

<head><body><html></html></body></head>

3

<html><head></head><body></body></html>

4

<html><body></body><title></title></html>

11

Multiple Choice

Thẻ <title> dùng để:

1

Đặt tiêu đề chính trong nội dung.

2

Khai báo tiêu đề hiển thị trên thanh trình duyệt.

3

Ghi chú trong văn bản.

4

Đặt tên tệp HTML.

12

Thông hiểu

13

Multiple Choice

Phần tử <head> có chức năng:

1

Chứa toàn bộ nội dung hiển thị trên trang.

2

Chứa thông tin mô tả, tiêu đề, mã hóa ký tự của trang web.

3

Chứa hình ảnh.

4

Chứa các đoạn văn bản.

14

Multiple Choice

Phần tử <body> chứa:

1

Nội dung chính hiển thị trên màn hình trình duyệt.

2

Tiêu đề trang web.

3

Thông tin ẩn cho công cụ tìm kiếm.

4

Mã điều khiển.

15

Multiple Choice

Cặp thẻ <html>...</html> có vai trò:

1

Hiển thị bảng dữ liệu.

2

Tạo cấu trúc con cho phần thân.

3

Xác định phạm vi toàn bộ văn bản HTML.

4

Đặt tiêu đề.

16

Multiple Choice

Trong HTML, thuộc tính được viết ở đâu?

1

Sau phần tử đóng.

2

Trong thẻ mở của phần tử.

3

Trong phần thân.

4

Sau ký tự “/”.

17

Multiple Choice

Cú pháp khai báo thuộc tính trong HTML là:

1

<tag>thuộc tính=“giá trị”</tag>

2

<tag>giá trị=thuộc tính</tag>

3

<tag thuộc_tính=“giá_trị”>

4

<thuộc_tính>tag=giá_trị</tag>

18

Multiple Choice

Thẻ <meta charset="utf-8"> có chức năng:

1

Xác định bảng mã ký tự được sử dụng.

2

Đặt tiêu đề trang web.

3

Định dạng đoạn văn.

4

Gắn âm thanh.

19

Multiple Choice

HTML do ai đề xuất đầu tiên?

1

Bill Gates

2

Tim Berners-Lee

3

Elon Musk

4

Mark Zuckerberg

20

Multiple Choice

HTML hiện nay phổ biến ở phiên bản nào?

1

HTML 3.0

2

HTML5

3

XML

4

XHTML

21

Vận dụng

22

Multiple Choice

Để tạo liên kết đến trang web khác, ta dùng thẻ nào?

1

<img>

2

<meta>

3

<a>

4

<body>

23

Multiple Choice

Trong đoạn mã <a href="https://w3schools.com" target="_blank">, thuộc tính target="_blank" nghĩa là:

1

Mở trong cùng cửa sổ.

2

Mở trang trong cửa sổ mới.

3

Mở trong tab ẩn danh.

4

Hiển thị nội dung HTML.

24

Multiple Choice

Muốn hiển thị đoạn chữ “Xin chào!” trên trang web, cần viết:

1

<h1>Xin chào!<h1>

2

<p>Xin chào!<p>

3

<p>Xin chào!</p>

4

<body>Xin chào!</body>

25

Multiple Choice

Question image

Lỗi trong đoạn mã bên trái là gì?

1

Thừa thẻ <head>

2

Thiếu thẻ đóng </title>

3

Sai vị trí <body>

4

Sai tên phần tử.

26

Multiple Choice

Khi lưu tệp HTML đầu tiên, nên đặt tên file là:

1

baitap.txt

2

trangweb.docx

3

trangweb.html

4

index.jpg

27

Câu hỏi dạng Đúng Sai

Được quyền chọn nhiều đáp án Đúng

28

Multiple Select

Về cấu trúc văn bản HTML.

1

Mỗi trang HTML đều bắt đầu bằng <html>.

2

Phần tử <head> chứa nội dung hiển thị.

3

Phần tử <body> hiển thị nội dung ra trình duyệt.

4

Thẻ <title> nằm trong phần <body>.

29

Multiple Select

Về các thẻ HTML cơ bản.

1

Thẻ <p> dùng để tạo đoạn văn.

2

Thẻ <a> dùng để chèn hình ảnh.

3

Thẻ <img> không cần thẻ đóng.

4

Thẻ <title> dùng để tạo tiêu đề trong thân.

30

Multiple Select

Liên quan đến thuộc tính HTML.

1

Thuộc tính được viết trong thẻ mở.

2

Dấu bằng “=” phân tách tên và giá trị thuộc tính.

3

Tên thuộc tính phân biệt chữ hoa và thường.

4

Giá trị thuộc tính luôn nằm trong dấu nháy kép.

31

Multiple Select

Thực hành tạo trang web đầu tiên.

1

Sublime Text dùng để soạn thảo mã HTML.

2

Cần lưu file HTML bằng đuôi .txt.

3

Có thể mở file HTML trực tiếp bằng trình duyệt.

4

Trình duyệt sẽ tự động sửa lỗi cú pháp HTML.

32

Multiple Select

Về lịch sử HTML.

1

HTML được đề xuất bởi Tim Berners-Lee.

2

Phiên bản đầu tiên ra đời năm 1991.

3

HTML5 là phiên bản mới nhất, hỗ trợ đa phương tiện.

4

HTML là ngôn ngữ lập trình.

​LÀM QUEN VỚI NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN

By Bùi Đăng Trung

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

SLIDE